•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Nissan Teana

Khoảng giá: 1,195 Tỷ - 1,195 Tỷ
Trên đây là một số chi phí cố định quý khách hàng buộc phải trả khi mua và đăng ký xe. Các chi phí khác có thể phát sinh (và không bắt buộc) trong quá trình đăng ký xe.

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, Nissan Teana được phân phân phối chính hãng 1 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
*Kéo sang phải để xem đầy đủ giá lăn bánh theo khu vực

Tên phiên bản Giá niêm yết Hà Nội Hồ Chí Minh Hà Tĩnh Cần Thơ Hải Phòng Lào Cai Cao Bằng Lạng Sơn Sơn La Quảng Ninh Tỉnh/TP Khác
Nissan Teana 1,195,000,000 1,376 Tỷ 1,352 Tỷ 1,354 Tỷ 1,357 Tỷ 1,357 Tỷ 1,357 Tỷ 1,357 Tỷ 1,357 Tỷ 1,357 Tỷ 1,357 Tỷ 1,333 Tỷ

Liên hệ lái thử - Mua trả góp - Ưu đãi

Hỗ trợ 24/7

Liên hệ quảng cáo

Kiều Dung

Liên hệ quảng cáo

Với những khách hàng đã tìm hiểu qua các mẫu xe của Nissan sẽ thấy được rằng mẫu xe Nissan Teana 2022 có sự thay đổi rõ rệt từ ngoại thất, nội thất tới chất lượng của xe. Mỗi một mẫu xe đều có một ưu điểm riêng, thế nhưng trong phân khúc, Nissan Teana 2022 vẫn là chiếc xe có chất lượng và tổng thể luôn ở top đầu. Nissan Teana 2022 xứng đáng để khách hàng đầu tư, lựa chọn là phương tiện di chuyển của mình.

Trải qua gần 3 thập kỷ tồn tại và phát triển, Nissan Teana 2022 chưa bao giờ bị lu mờ trên thị trường xe cạnh tranh gay gắt như hiện nay, mà ngược lại chiếc xe ngày càng có cho mình chỗ đứng vững chắc, đặc biệt với những khách hàng có mức mua xe hạn hẹp.

Nissan Teana 2022 có một diện mạo bề thế, năng động, trẻ trung nhưng không kém phần sang trọng. Có lợi thế về mặt ngoại hình đã giúp Nissan Teana 2022 dễ dàng chinh phục khách hàng ngay từ lần đầu tiên xe ra mắt thị trường.

Nội Thất

Thiết kế vô lăng và táp lô

Vô lăng và táp lô của Nissan Teana 2022 không có quá nhiều các chi tiết thiết kế mới. Tuy nhiên so với các phiên bản xe tiền nhiệm, 2 chi tiết này của xe đã được đổi mới phong cách giúp nội thất xe trở nên trẻ trung, hiện đại và sang trọng hơn rất nhiều.

Một điểm chung đồng nhất với nhiều mẫu xe khác của Nissan đó chính là cả vô lăng và táp lô xe đều không có quá nhiều các nút bấm chức năng rườm rà mà chỉ được trang bị các nút bấm cần thiết. Chính điều này đã giúp khách hàng có thể dễ dàng điều khiển xe hơn.

Nissan Teana 2022 sử dụng vô lăng 3 chấu được bọc bằng lớp da mềm mại mang đến cảm giác cầm nắm thoải mái cho người lái. Phía sau vô lăng xe vẫn xe vẫn là các bộ đồng hồ hiển thị thông số quen thuộc, không có quá nhiều thay đổi về thiết kế.

Khu vực táp lô của Nissan Teana 2022 có thiết kế đơn giản, không quá cầu kỳ nhưng vẫn giữ được sự tinh tế cho nội thất xe. Màn hình cảm ứng kích thước nhỏ được thiết kế chìm vào phần táp lô xe kết hợp cùng các nút bấm chức năng được sắp xếp khoa học sẵn sàng hỗ trợ tốt nhất cho người lái.

Thiết kế ghế ngồi

Ghế ngồi của Nissan Teana 2022 được đánh giá cao hơn nhiều so với các mẫu xe Nissan khác. Toàn bộ hệ thống ghế xe có kích thước rộng rãi, được bọc hoàn toàn bằng chất liệu da mang đến cảm giác ngồi vô cùng thoải mái và êm ái cho khách hàng.

Ngoài ra, tại mỗi vị trí ghế ngồi đều được trang bị đệm tỳ đầu giúp khách hàng hạn chế được cảm giác đau mỏi trên những chuyến đường dài. Đồng thời, khác với phiên bản xe tiền nhiệm, ghế ngồi của Nissan Teana 2022 còn có thêm chức năng sưởi tự động, không nhiều mẫu xe của Nissan được trang bị chức năng hiện đại này.

Khoang hành lý

Như nhiều mẫu xe khác của Nissan, Nissan Teana 2022 cũng được đánh giá cao ở khoang hành lý khi có dung tích lên tới 435L. Đây có thể là con số chưa thật sự ấn tượng so với nhiều mẫu xe khác thế nhưng khi xét trong cùng phân khúc thì rõ ràng Nissan Teana 2022 đã và đang làm tốt vai trò chứa đồ của mình.

Tin bán xe là website uy tín được nhiều khách hàng tin tưởng ở lĩnh vực cung cấp dịch vụ mua bán xe otô cực kỳ nhanh chóng.

Ngoại Thất

Thiết kế đầu xe

Đầu xe Nissan Teana 2022 được thiết kế theo phong cách truyền thống thường thấy trên nhiều mẫu xe khác của Nissan. Với kiểu thiết kế truyền thống, đầu xe Nissan Teana 2022 mang đến cho ngoại hình xe một diện mạo chững chạc, không quá màu mè nhưng vẫn đủ sức thu hút và chinh phục khách hàng.

Ở vị trí trung tâm đầu xe vẫn là bộ lưới tản nhiệt quen thuộc. Lưới tản nhiệt của xe mang đến sự chắc chắn, mạnh mẽ nhờ các thanh ngang dài to bản và lớp viền crom dày dặn.

2 bên đầu xe là hệ thống đèn pha kích thước lớn với thiết kế cầu kỳ mang lại hiệu quả thẩm mỹ cao. Nissan Teana 2022 sử dụng công nghệ đèn halogen loại thấu kính mang đến khả năng chiếu sáng tốt cho xe. Ngoài ra đèn xe còn có khả năng tự động bật tắt và điều chỉnh góc chiếu tự động thông minh.

Thiết kế thân xe

Nissan Teana 2022 được đánh giá là có thiết kế thân xe đẹp nhất trong bộ sưu tập xe hơi của Nissan. Thân xe của Nissan Teana 2022 có tạo hình bề thế, đem đến cảm giác chắc chắn, với phong cách thể thao mạnh mẽ, khỏe khoắn.  Để giúp ngoại hình xe có thêm điểm nhấn ấn tượng hơn, nhà sản xuất của Nissan đã trang bị cho thân xe nhiều đường gân dập nổi uốn lượn mềm mại đầy tinh tế.

Kết hợp với thân xe là bộ vành thể thao. Nissan Teana 2022 được trang bị bộ vành 5 chấu kép kích thước 17 inch. Bộ vành xe của Teana cũng được nhà sản xuất hướng tới phong cách thể thao, ngoài ra, bộ lazang hợp kim này còn được thiết kế vô cùng tinh tế, với vẻ đẹp thẩm mỹ cao giúp xe nổi bật hơn khi di chuyển trên đường.

Thiết kế đuôi xe

Đuôi xe Nissan Teana 2022 không có nhiều chi tiết nổi bật. Trong đó ấn tượng hơn cả là hệ thống đèn hậu của xe. Bộ đèn hậu của Nissan Teana 2022 có tạo hình viên đạn sắc nhọn đem lại vẻ đẹp dữ dằn, độc đáo.

Nhà sản xuất đã trang bị đèn hậu các dải đèn LED kết hợp cùng đèn phản quang giúp tạo ra khoảng cách an toàn với các xe di chuyển phía sau. Ngoài ra đuôi xe Nissan Teana 2022 còn được trang bị cụm ống xả hình tròn với thiết kế truyền thống không có nhiều thay đổi nổi bật.

Khách hàng muốn tìm kiếm mua xe hay đăng tin bán xe Nissan Teana cũ có thể tham khảo tại mua bán xe Nissan Teana.

Tiện Nghi

Trang bị tiện nghi giải trí

Nissan Teana 2022 có các tiện nghi cần thiết như: hệ thống điều hòa 2 vùng tự động, màn hình cảm ứng kích thước 5 inch, công nghệ lọc không khí tự động, dàn âm thanh 9 loa chất lượng, kết nối USB/bluetooth, hộc đựng đồ, rèm che nắng, cửa sổ chỉnh điện,...

Động cơ vận hành

Nissan Teana 2022 sử dụng khối động cơ DOHC 16 van 4 xy lanh có công suất tối đa đạt 180 mã lực ở mức 6000 vòng/phút. Mô men xoắn cực đại của xe đạt 243 Nm ở vòng tua 4000 vòng/phút. 

Động cơ trên của Nissan Teana 2022 được đánh giá là đã được nâng cấp hơn nhiều so với các mẫu xe tiền nhiệm trước đó. Với việc nâng cấp và cải tiến trên đã giúp Nissan Teana 2022 có khả năng vận hành mạnh mẽ, tự tin vượt qua mọi loại hành trình khó khăn nhất.

Cảm giác lái

Nissan Teana 2022 sử dụng hộp số điện tử vô cấp Xtronic CVT đem đến cho khách hàng những trải nghiệm chân thực nhất về cảm giác lái. Đồng thời với sự kết hợp của công nghệ hỗ trợ thủy lực sẽ giúp cho người lái có cảm giác chắc chắn, yên tâm và an toàn hơn rất nhiều so với việc sử dụng các mẫu sedan loại trợ lực điện thông thường.

Mức tiêu hao nhiên liệu

Nissan Teana 2022 sử dụng động cơ xăng DOHC 16 van với khả năng tiêu hao nhiên liệu ở mức hợp lý, không quá hao xăng và cũng không thật sự tiết kiệm như nhiều loại xe khác.

Ở từng loại đường mà xe có mức tiêu hao nhiên liệu khác nhau, Cụ thể, khi di chuyển trong đường đô thị, Nissan Teana 2022 có khả năng tiêu hao nhiên liệu lên tới 13 lít xăng/100km. Còn đối với đường hỗn hợp, Nissan Teana 2022 tiêu thụ hết khoảng 7.6 lít xăng/100km.

So sánh giá xe trong cùng phân khúc

Nissan Teana 2022 có giá bán cao hơn nhiều so với các mẫu xe của Nissan. Tuy nhiên nếu so sánh giá bán trong cùng phân khúc thì xe lại có giá bán vô cùng hợp lý.

Cụ thể, nếu so sánh với Toyota Camry, Nissan Teana 2022 có giá bán thấp hơn khoảng 50.000.000 VNĐ. So sánh với đối thủ phân khúc Mazda 6, Kia Optima, Nissan Teana 2022 được đánh giá là có giá bán ngang bằng siêu xe nhà MazdaKia.

An Toàn

Trang bị tiện nghi giải trí

Nissan Teana 2022 có các tiện nghi cần thiết như: hệ thống điều hòa 2 vùng tự động, màn hình cảm ứng kích thước 5 inch, công nghệ lọc không khí tự động, dàn âm thanh 9 loa chất lượng, kết nối USB/bluetooth, hộc đựng đồ, rèm che nắng, cửa sổ chỉnh điện,...

Động cơ vận hành

Nissan Teana 2022 sử dụng khối động cơ DOHC 16 van 4 xy lanh có công suất tối đa đạt 180 mã lực ở mức 6000 vòng/phút. Mô men xoắn cực đại của xe đạt 243 Nm ở vòng tua 4000 vòng/phút. 

Động cơ trên của Nissan Teana 2022 được đánh giá là đã được nâng cấp hơn nhiều so với các mẫu xe tiền nhiệm trước đó. Với việc nâng cấp và cải tiến trên đã giúp Nissan Teana 2022 có khả năng vận hành mạnh mẽ, tự tin vượt qua mọi loại hành trình khó khăn nhất.

Cảm giác lái

Nissan Teana 2022 sử dụng hộp số điện tử vô cấp Xtronic CVT đem đến cho khách hàng những trải nghiệm chân thực nhất về cảm giác lái. Đồng thời với sự kết hợp của công nghệ hỗ trợ thủy lực sẽ giúp cho người lái có cảm giác chắc chắn, yên tâm và an toàn hơn rất nhiều so với việc sử dụng các mẫu sedan loại trợ lực điện thông thường.

Mức tiêu hao nhiên liệu

Nissan Teana 2022 sử dụng động cơ xăng DOHC 16 van với khả năng tiêu hao nhiên liệu ở mức hợp lý, không quá hao xăng và cũng không thật sự tiết kiệm như nhiều loại xe khác.

Ở từng loại đường mà xe có mức tiêu hao nhiên liệu khác nhau, Cụ thể, khi di chuyển trong đường đô thị, Nissan Teana 2022 có khả năng tiêu hao nhiên liệu lên tới 13 lít xăng/100km. Còn đối với đường hỗn hợp, Nissan Teana 2022 tiêu thụ hết khoảng 7.6 lít xăng/100km.

So sánh giá xe trong cùng phân khúc

Nissan Teana 2022 có giá bán cao hơn nhiều so với các mẫu xe của Nissan. Tuy nhiên nếu so sánh giá bán trong cùng phân khúc thì xe lại có giá bán vô cùng hợp lý.

Cụ thể, nếu so sánh với Toyota Camry, Nissan Teana 2022 có giá bán thấp hơn khoảng 50.000.000 VNĐ. So sánh với đối thủ phân khúc Mazda 6, Kia Optima, Nissan Teana 2022 được đánh giá là có giá bán ngang bằng siêu xe nhà MazdaKia.

Nissan Teana Đang bán

Thông số kỹ thuật xe Nissan Teana

    • Kiểu động cơ
      6AR-FSE, 2.0l
    • Dung tích (cc)
      1.998
    • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      170/6600
    • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      206/4400-4900
    • Hộp số
      CVT
    • Hệ dẫn động
      Front-engine, front-wheel drive
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
    • Tầm hoạt động (km)
    • Thời gian sạc nhanh
    • Loại pin
    • Dung lượng pin
    • Cần số điện tử
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4885x1840 x1445
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.825
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      140
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
      60
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      1.520
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
      2.030
    • Lốp, la-zăng
      215/55R16
    • Bán kính vòng quay (mm)
      5.700
    • Thể tích khoang hành lý (lít)
    • Đèn chiếu xa
      Bi-LED projector
    • Đèn chiếu gần
      Bi-LED projector
    • Đèn ban ngày
      LED
    • Đèn hậu
      Bulb
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Gương chiếu hậu
      Gập cơ/điện, chỉnh cơ/điện, chống chói/không
    • Gạt mưa tự động
    • Mở cốp rảnh tay
    • Tùy chọn sơn hai màu
    • Chất liệu bọc ghế
      Da
    • Ghế lái chỉnh điện
      Chỉnh điện 8hướng
    • Ghế phụ chỉnh điện
      Chỉnh điện 4 hướng
    • Điều hoà
      Tự động 2 vùng độc lập
    • Màn hình trung tâm
      DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch
    • Hệ thống loa
      6
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Lọc không khí
    • Kiểm soát chất lượng không khí
    • Trợ lý ảo
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế
      Optitron/TFT 4.2"
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Da
    • Hàng ghế thứ hai
      Cố định
    • Hàng ghế thứ ba
      Không có
    • Khởi động nút bấm
    • Cửa kính một chạm
      Tự động lên/xuống tất cả các cửa
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Kết nối WiFi
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Kết nối AUX
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Điều hướng (bản đồ)
    • Khởi động từ xa
    • Cửa hít
    • Sưởi vô-lăng
    • Điều khiển bằng cử chỉ
    • Apple CarPlay và Android auto
    • Chất liệu nội thất
    • Sấy vô-lăng
    • Trần sao
    • Trần vật liệu Alcatara
    • Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
    • Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
    • Trợ lực vô-lăng
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hỗ trợ đỗ xe chủ động
    • Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
    • Quản lý xe qua app điện thoại
    • Phanh điện tử
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Đánh lái bánh sau
    • Giới hạn tốc độ
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
    • Số túi khí
      4
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Tự động chuyển làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Hỗ trợ chuyển làn
    • Cảnh báo giao thông khi mở cửa
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Camera 360 độ
    • Camera quan sát điểm mù
    • Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
    • Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
    • Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Treo trước
      Mc Pherson/McPherson Struts
    • Treo sau
      Double Wishbone
    • Phanh trước
      Đĩa tản nhiệt
    • Phanh sau
      Đĩa

Uu diem Ưu điểm

  • Có nhiều nâng cấp đáng giá về trang bị an toàn và khoang hành lý.
  • Ngoại hình đẹp, thu hút, với các thiết kế có nhiều cải tiến mang lại vẻ đẹp hiện đại và sang trọng hơn.

Nhuoc diem Nhược điểm

  • Thiết kế còn đơn giản, trang thiết bị tiện nghi chỉ ở mức tiêu chuẩn.
Dòng xe: Nissan Teana
Điểm trung bình: 8.6/10

Điểm chi tiết

Nội thất 8.6
Ngoại thất 8.5
Hiệu suất 8.5
Nhiên liệu 8.5
Giá xe 8.8

Hỏi đáp

Với những tiện nghi đã được trang bị, với nhiều nâng cấp hơn hẳn so với các mẫu xe khác của Nissan thì chắc chắn Nissan Teana 2021 sẽ có giá bán cao hơn từ 1,195 tỷ.
Nissan Teana 2022 có tất cả 7 màu sắc ngoại thất trẻ trung, năng động để khách hàng lựa chọn bao gồm các màu: đen, đỏ, xám, nâu, trắng và xanh.
Nissan Teana 2022 cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ như : Mazda 6, Kia Optima, Toyota Camry...
Nissan Teana 2022 có một diện mạo bề thế, năng động, trẻ trung nhưng không kém phần sang trọng. Có lợi thế về mặt ngoại hình đã giúp Nissan Teana 2022 dễ dàng chinh phục khách hàng ngay từ lần đầu tiên xe ra mắt thị trường.
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây