•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Kia Optima

Khoảng giá: 789 Triệu - 969 Triệu
Trên đây là một số chi phí cố định quý khách hàng buộc phải trả khi mua và đăng ký xe. Các chi phí khác có thể phát sinh (và không bắt buộc) trong quá trình đăng ký xe.

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, Kia Optima được phân phân phối chính hãng 3 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
*Kéo sang phải để xem đầy đủ giá lăn bánh theo khu vực

Tên phiên bản Giá niêm yết Hà Nội Hồ Chí Minh Hà Tĩnh Cần Thơ Hải Phòng Lào Cai Cao Bằng Lạng Sơn Sơn La Quảng Ninh Tỉnh/TP Khác
Kia Optima 2.0AT 789,000,000 922,067 Triệu 906,287 Triệu 904,177 Triệu 903,067 Triệu 903,067 Triệu 903,067 Triệu 903,067 Triệu 903,067 Triệu 903,067 Triệu 903,067 Triệu 887,287 Triệu
Kia Optima 2.0ATH 879,000,000 1,022 Tỷ 1,005 Tỷ 1,004 Tỷ 1,003 Tỷ 1,003 Tỷ 1,003 Tỷ 1,003 Tỷ 1,003 Tỷ 1,003 Tỷ 1,003 Tỷ 986,287 Triệu
Optima 2.4 GT-Line 969,000,000 1,123 Tỷ 1,104 Tỷ 1,103 Tỷ 1,104 Tỷ 1,104 Tỷ 1,104 Tỷ 1,104 Tỷ 1,104 Tỷ 1,104 Tỷ 1,104 Tỷ 1,085 Tỷ

Liên hệ lái thử - Mua trả góp - Ưu đãi

KIA ĐAKLAK - TVBH Ngô Ni

Đắk Lắk

Kiều Dung

Liên hệ quảng cáo

Kia Optima còn được gọi là Kia K5 ở Hàn Quốc là mẫu Sedan đang được người dùng đánh giá khá cao. Theo thông tin chính thức, mẫu xe này vừa trình làng thế hệ mới tại quê nhà với sự lột xác hoàn về thiết kế. Với sự lột xác này, Kia Optima càng trở nên nổi bật, hiện đại và thể thao hơn. Dự kiến, mẫu sedan hạng D này sẽ được THACO sớm đưa về thị trường Việt Nam để cạnh tranh trực tiếp với Toyota Camry, Honda Accord... Cùng tin bán xe khám phá những điểm nổi bật của mẫu xe này trong thế hệ mới này nhé!

Nội Thất

Thiết kế vô lăng & táp lô

Kia Optima 2022 sử dụng tông màu đen/nâu cho nội thất xe. Bảng taplo trong không gian nội thất xe được tạo ra bởi các chất liệu cao cấp như gỗ và da cùng với các chi tiết nhựa. Điểm đặc biệt trên taplo xe là hốc gió làm mát được làm nhỏ lại để nhường chỗ cho bảng táp-lô hiện đại. Gần như chiếm trọn trung tâm bảng điều khiển là màn hình giải trí cỡ lớn. Khu vực trung tâm của bảng taplo được thiết kế lại toàn bộ. Xe sử dụng vô lăng bọc da cao cấp được tích hợp nhiều nút chức năng. Nhìn tổng thể Kia Optima 2022 sở hữu khoang cabin khá sang trọng với nhiều vật liệu cao cấp hơn hẳn đời cũ.

Thiết kế ghế ngồi

Các hàng ghế của Kia Optima 2022 đều được bọc da cao cấp. Đặc biệt ở phiên bản 2.4 GT-Line trang bị này có tạo hình khá thể thao với 2 tông màu đen và đỏ bắt mắt. Hàng ghế trước, ghế lái có thể chỉnh điện 12 hướng và có chức năng nhớ 2 vị trí, ghế phụ chỉnh điện 10 hướng và có thêm tính năng sưởi và thông gió. Đối với hàng ghế thứ 2, Kia Optima 2022  được trang bị bệ tì tay tích hợp các hộc để cốc tiện lợi cho người dùng.

Tin bán xe là website chuyên review, báo giá xe ô tô uy tín và chuẩn xác nhất Việt Nam.

Ngoại Thất

Thiết kế đầu xe

Mẫu xe Kia Optima 2022 “lột xác” với nhiều thay đổi về thiết kế bên ngoài so với thế hệ trước đó. Trong phiên bản mới này, xe theo đuổi phong cách thiết kế theo coupe-sedan/fastback sedan giúp cho Kia Optima 2022 có cá tính và thể thao hơn. Phần đầu phía trước của Kia Optima 2022 nổi bật với bộ lưới tản nhiệt hình mũi hổ đặc trưng được thiết kế mở rộng sang hai bên.

Hai bên lưới tản nhiệt là cụm đèn pha dạng thấu kính xếp thành 3 tầng thiết kế đặc biệt với dải đèn LED thanh mảnh, sắc nét dạng hình chữ V độc đáo, bao bọc bên ngoài. Đầu xe nhìn góc cạnh và cứng cáp hơn nhiều với phần cản trước mở rộng tạo kiểu hình chữ U với các khe hút gió lớn tích hợp đèn sương mù LED cùng những khối cắt xẻ đầu xe và những đường gân dập nổi mang tính khí động học ở nắp ca-pô.

Thiết kế thân xe

Kia Optima/K5 2022 có kích thước tổng thể DxRxC tương ứng là 4.905 x 1.860 x 1.445 mm. Thiết kế thân xe không có nhiều thay đổi. Xe được trang bị bộ La-zăng tùy chọn từ 16 đến 19 inch thiết kế đa chấu đẹp mắt. Một điểm nhấn độc đáo trên Kia Optima 2022 là sự "hiện diện" của một đường viền crôm sáng chạy dọc theo đỉnh của các cửa sổ bên, bao quanh chân đế của cửa sổ phía sau.

Xe vẫn có những đường gân dập nổi, bệ lên xuống được ốp crôm, gương chiếu hậu chỉnh, gập điện tích hợp xi-nhan báo rẽ dạng LED. Nhìn chung Kia Optima/K5 2022 có thiết kế thân xe không có quá nhiều thay đổi nhưng vẫn được tinh chỉnh để xe trở nên thể thao và lịch lãm hơn.

Thiết kế đuôi xe

Đuôi xe Kia Optima 2022 được nhận xét là có kiểu dáng khá giống các mẫu fastback. Ấn tượng nhất phần đuôi xe có lẽ là cụm đèn hậu toàn xe dạng LED thiết kế lạ mắt, kéo dài và chiếm diện tích phía đuôi xe. Đối với bản GT-Line của Optima sẽ có thêm cản sau thể thao cùng ống xả kép trong khi bản thường sẽ chỉ có ống xả đơn. Cũng như phía trước, phần đuôi xe cũng sử dụng các mảng khối tạo điểm nhấn thể thao cho xe.

Khách hàng có nhu cầu mua xe Kia có thể tham khảo bảng giá tại mua xe ô tô Kia.
 

Tiện Nghi

Trang bị tiện nghi giải trí

Ở phiên bản mới, Kia Optima 2022 sẽ được trang bị màn hình tốc độ điện tử 12,3 inch cùng màn hình giải trí kích thước 10,25 inch mới có kết nối Apple CarPlay. Các tiện nghi trên xe gồm có điều hòa tự động 2 vùng độc lập, sạc không dây chuẩn Qi, khởi động nút bấm, hệ thống âm thanh, cửa kính điều khiển điện,.....

Khách hàng có xe Kia Optima cũ cần bán có thể tham khảo giá tại mua bán xe Kia Optima.

Động cơ vận hành

Trong phiên bản mới, Optima 2022 được hãng xe hơi KIA trang bị động cơ tăng áp Smartstream 1.6L, giúp xe tạo ra công suất 177 mã lực tại 5.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 265 Nm trải dài từ 1.500 đến 4.500 vòng/phút. Đi kèm là hộp số tự động 6 cấp.

Ở phiên bản 2.0L MPI xe có khả năng sản sinh ra công suất 149 mã lực và mô-men xoắn cực đại 192 Nm). Phiên bản 2.0L CVVL sinh ra 157 mã lực và mô-men xoắn cực đại 196 Nm. Với động cơ GDi 2.5L có thể sinh ra công suất 191 mã lực và mô-men xoắn 246 Nm. Cuối cùng là khối động cơ T-GDi 2,5L, sản sinh công suất 285 mã lực và mô-men xoắn cực đại 422 Nm. Nhìn chung, khi so sánh với các đối thủ trong cùng phân khúc thì khả năng vận hành của Kia Optima vẫn chưa thực sự nổi bật.

Cảm giác lái

Với thiết kế khối động cơ này cùng hộp số tự động 6 cấp giúp xe chuyển số mượt mà hơn, người dùng sẽ có nhiều trải nghiệm lái khác nhau trên Kia Optima 2022. Tuy nhiên, các chuyên gia đánh giá rằng Kia Optima sẽ không vượt trội hơn các đối thủ khác trong cùng phân khúc về cmar giác đánh lái.

An Toàn

Trang bị tiện nghi giải trí

Ở phiên bản mới, Kia Optima 2022 sẽ được trang bị màn hình tốc độ điện tử 12,3 inch cùng màn hình giải trí kích thước 10,25 inch mới có kết nối Apple CarPlay. Các tiện nghi trên xe gồm có điều hòa tự động 2 vùng độc lập, sạc không dây chuẩn Qi, khởi động nút bấm, hệ thống âm thanh, cửa kính điều khiển điện,.....

Khách hàng có xe Kia Optima cũ cần bán có thể tham khảo giá tại mua bán xe Kia Optima.

Động cơ vận hành

Trong phiên bản mới, Optima 2022 được hãng xe hơi KIA trang bị động cơ tăng áp Smartstream 1.6L, giúp xe tạo ra công suất 177 mã lực tại 5.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 265 Nm trải dài từ 1.500 đến 4.500 vòng/phút. Đi kèm là hộp số tự động 6 cấp.

Ở phiên bản 2.0L MPI xe có khả năng sản sinh ra công suất 149 mã lực và mô-men xoắn cực đại 192 Nm). Phiên bản 2.0L CVVL sinh ra 157 mã lực và mô-men xoắn cực đại 196 Nm. Với động cơ GDi 2.5L có thể sinh ra công suất 191 mã lực và mô-men xoắn 246 Nm. Cuối cùng là khối động cơ T-GDi 2,5L, sản sinh công suất 285 mã lực và mô-men xoắn cực đại 422 Nm. Nhìn chung, khi so sánh với các đối thủ trong cùng phân khúc thì khả năng vận hành của Kia Optima vẫn chưa thực sự nổi bật.

Cảm giác lái

Với thiết kế khối động cơ này cùng hộp số tự động 6 cấp giúp xe chuyển số mượt mà hơn, người dùng sẽ có nhiều trải nghiệm lái khác nhau trên Kia Optima 2022. Tuy nhiên, các chuyên gia đánh giá rằng Kia Optima sẽ không vượt trội hơn các đối thủ khác trong cùng phân khúc về cmar giác đánh lái.

Kia Optima Đang bán

Thông số kỹ thuật xe Kia Optima

    • Kiểu động cơ
      SkyActiv-G 2.0L
    • Dung tích (cc)
      1.998
    • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      154/6000
    • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      200/4000
    • Hộp số
      Tự động 6 cấp/6AT
    • Hệ dẫn động
      Cầu trước / Front Wheel Drive
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
    • Tầm hoạt động (km)
    • Thời gian sạc nhanh
    • Loại pin
    • Dung lượng pin
    • Cần số điện tử
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4865 x 1840 x 1450
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.830
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      165
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
      62
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      1.520
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
      1.970
    • Lốp, la-zăng
      225/55R17 (tùy chọn 255/45R19)
    • Bán kính vòng quay (mm)
      5.600
    • Thể tích khoang hành lý (lít)
      480
    • Đèn chiếu xa
      LED
    • Đèn chiếu gần
      LED
    • Đèn ban ngày
      LED
    • Đèn hậu
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Gương chiếu hậu
      Điều chỉnh điện - gập điện / Power adjustable - folding
    • Gạt mưa tự động
    • Mở cốp rảnh tay
    • Tùy chọn sơn hai màu
    • Chất liệu bọc ghế
      Da
    • Ghế lái chỉnh điện
      1
    • Ghế phụ chỉnh điện
      1
    • Điều hoà
      Tự động 2 vùng độc lập
    • Màn hình trung tâm
      Màn hình cảm ứng 8"
    • Hệ thống loa
      11
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Lọc không khí
    • Kiểm soát chất lượng không khí
    • Trợ lý ảo
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Da
    • Hàng ghế thứ hai
      Gập 60/40
    • Hàng ghế thứ ba
    • Khởi động nút bấm
    • Cửa kính một chạm
      1
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Kết nối WiFi
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Kết nối AUX
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Điều hướng (bản đồ)
    • Khởi động từ xa
    • Cửa hít
    • Sưởi vô-lăng
    • Điều khiển bằng cử chỉ
    • Apple CarPlay và Android auto
    • Chất liệu nội thất
    • Sấy vô-lăng
    • Trần sao
    • Trần vật liệu Alcatara
    • Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
    • Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
    • Trợ lực vô-lăng
      Trợ lực điện / Electric power assisted steering
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hỗ trợ đỗ xe chủ động
    • Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
    • Quản lý xe qua app điện thoại
    • Phanh điện tử
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Đánh lái bánh sau
    • Giới hạn tốc độ
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
    • Số túi khí
      6
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Tự động chuyển làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Hỗ trợ chuyển làn
    • Cảnh báo giao thông khi mở cửa
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Camera 360 độ
    • Camera quan sát điểm mù
    • Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
    • Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
    • Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Treo trước
      MacPherson / MacPherson Struts
    • Treo sau
      Liên kết đa điểm / Multi-link
    • Phanh trước
      Đĩa thông gió / Ventilated disc
    • Phanh sau
      Đĩa / Solid disc

Uu diem Ưu điểm

  • Thiết kế ngoại thất sang trọng bắt mắt
  • Cửa số trời điều khiển chống kẹp Panoramic
  • Khả năng vận hành êm ái và ổn định

Nhuoc diem Nhược điểm

  • Màn hình trung tâm không có cảm ứng và hơi nhỏ nhưng vẫn quan sát hết được các thông số cần thiết
  • Nội thất bên trong hơi đơn giản
Dòng xe: Kia Optima
Điểm trung bình: 8.6/10

Điểm chi tiết

Nội thất 8.6
Ngoại thất 8.5
Hiệu suất 8.5
Nhiên liệu 8.5
Giá xe 8.8

Hỏi đáp

Kia Optima 2022 có giá bán niêm yết từ 769 - 969 triệu tùy phiên bản. Mức giá này chưa bao gồm các chi phí phát sinh mà khách hàng phải trả khi xe lăn bánh.
Kia Optima 2021 có 7 màu gồm Silky Silver, Aurora Black Pearl, Platinum Graphite, Gravity Blue, Pluto Brown, Snow White Pearl, Clear White, ...
Đối thủ đang đối đầu, cạnh tranh trực tiếp với Kia Optima là Mazda 6, Toyota Camry, Honda Accord, Hyundai Sonata, Vinfast Lux A2.0, Nissan Teana, Volkswagen Passat
Kia Optima còn được gọi là Kia K5 ở Hàn Quốc là mẫu Sedan đang được người dùng đánh giá khá cao. Theo thông tin chính thức, mẫu xe này vừa trình làng thế hệ mới tại quê nhà với sự lột xác hoàn về thiết kế. Với sự lột xác này, Kia Optima càng trở nên nổi bật, hiện đại và thể thao hơn.
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây