•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Honda Legend

Khoảng giá: 1,47 Tỷ - 1,47 Tỷ
Trên đây là một số chi phí cố định quý khách hàng buộc phải trả khi mua và đăng ký xe. Các chi phí khác có thể phát sinh (và không bắt buộc) trong quá trình đăng ký xe.

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, Honda Legend được phân phân phối chính hãng 1 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
*Kéo sang phải để xem đầy đủ giá lăn bánh theo khu vực

Tên phiên bản Giá niêm yết Hà Nội Hồ Chí Minh Hà Tĩnh Cần Thơ Hải Phòng Lào Cai Cao Bằng Lạng Sơn Sơn La Quảng Ninh Tỉnh/TP Khác
Honda Legend 1,470,000,000 1,684 Tỷ 1,655 Tỷ 1,66 Tỷ 1,665 Tỷ 1,665 Tỷ 1,665 Tỷ 1,665 Tỷ 1,665 Tỷ 1,665 Tỷ 1,665 Tỷ 1,636 Tỷ

Liên hệ lái thử - Mua trả góp - Ưu đãi

Hỗ trợ 24/7

Liên hệ quảng cáo

Kiều Dung

Liên hệ quảng cáo

Honda Legend 2022 là mẫu sedan hạng sang được khá nhiều khách hàng quan tâm khi tìm kiếm xe trong mức chi phí trên dưới 1 tỷ đồng. Thế hệ mới nhất của dòng xe này cũng được đánh giá rất cao khi có nhiều cải tiến khá mới mẻ nhằm giúp cho sản phẩm của Honda có thể đến gần hơn với nhu cầu sử dụng xe của người dùng hiện nay. 
Ngay từ khi ra mắt, mẫu xe này đã phải chịu sự cạnh tranh gay gắt từ các đối thủ khá nặng ký trên thị trường, cụ thể đó chính là những sản phẩm nổi bật như: Mercedes Benz C300, Volvo S90 hay Lexus ES250,… Cùng Tin Bán Xe đánh giá chi tiết về mẫu xe Sedan hạng sang này của thương hiệu xe hơi Nhật Bản Honda này nhé.

 

Nội Thất

Thiết kế vô lăng & táp lô 

Bảng táp lô của dòng xe Honda Legend 2022 được thiết kế khá đơn giản bởi dòng xe này đã hạn chế một cách tối đa những nút bấm bên trong xe chính vì vậy nó giúp cho người dùng  cảm nhận được sự gọn gàng và bắt mắt hơn, Tuy nhiên, độc đáo ở dòng xe Honda Legend 2022 đó chính là thiết kế 2 màn hình ở phần trung tâm táp lô, nhiều khách hàng cho rằng thiết kế này khiến cho họ gặp khó khăn trong quá trình sử dụng. 

Honda Legend 2022 sử dụng vô lăng 3 chấu quen thuộc, dòng xe này cũng tích hợp trên sản phẩm của mình rất nhiều nút bấm tiện ích đa dạng giúp cho bạn có thể điều khiển các thông số một cách dễ dàng nhất. Phía sau vô lăng còn có thêm cụm đồng hồ hiển thị thông tin giúp cho bạn có thể quan sát được các thông số vận hành của xe khách trực quan.

Thiết kế ghế ngồi 

Không chỉ được sử dụng chất liệu da hiện đại mà dòng xe này còn sử dụng những đường chỉ khâu làm tăng thêm sự tinh tế và sang trọng cho dòng xe Honda Legend 2022. Bên cạnh đó, hệ thống ghế ngồi của xe cũng được trang bị thêm chức năng gập chỉnh điện linh hoạt giúp cho bạn có thể điều khiển tư thế ngồi phù hợp nhất với nhu cầu của mình. 

Honda Legend 2022 là dòng xe có kích thước khá thoải mái trong phân khúc sedan hạng sang chính vì vậy bạn cũng có thể yên tâm với khoảng để chân giữa các hàng ghế được đánh giá cao về sự tối ưu. 

Khoang hành lý

Theo nhiều thông tin thì dòng xe Honda Legend 2022 có mức dung tích khoang hành lý tiêu chuẩn ở mức 280L, con số này có thể gia tăng đáng kể khi bạn cần mang theo nhiều đồ dùng cần thiết trong những chuyến đi của mình. Có thể thấy dòng xe Honda Legend 2022 vẫn được đánh giá cao ở tiêu chí này, bạn hoàn toàn có thể mang theo nhiều hành lý trong các chuyến đi của mình. 

Xem thêm: Bảng giá xe ô tô các hãng xe mới nhất

Ngoại Thất

Thiết kế đầu xe

Phần đầu xe Honda Legend 2022 được nhiều khách hàng đánh giá khá sắc cạnh, nó vẫn giữ cho mình những nét đặc trưng của các mẫu sedan mà khi nhìn trực diện bạn có thể quan sát được. 

Nắp capo được thiết kế với những đường gân dập nổi khá ấn tượng. Bộ lưới tản nhiệt được thiết kế với 3 thanh mạ crom gấp khúc, chi tiết này có kích thước vừa phải, chính giữa được đính kèm thêm logo Honda khá nổi bật. Honda Legend 2022 còn có thêm cụm đèn pha được ứng dụng công nghệ LED hiện đại, bên trong xe bao gồm rất nhiều dải đèn tối ưu làm tăng thêm hiệu suất ánh sáng cho xe. 


Thiết kế thân xe 

Toàn bộ phần thân xe được đặt lên bộ la zăng 5 chấu khá bắt mắt, chi tiết này cũng được đánh giá có kích thước vừa vặn với tổng thể chung của xe. Những đường viền cửa sổ mạ crom cũng chính là chi tiết làm cho phần thân xe của Honda Legend 2022 có điểm nhấn hơn. 

Honda Legend 2022 có bộ gương chiếu hậu được tích hợp đèn báo rẽ và chức năng gập chỉnh điện hiện đại. Chi tiết này với các tay nắm cửa được đồng bộ màu sắc với thân xe làm tăng thêm tính hài hòa cho sản phẩm. 

Thiết kế đuôi xe

So với những thế hệ trước đó thì dòng xe Honda Legend 2022 không có quá nhiều những thay đổi ở phần đuôi xe, cụ thể dòng xe này vẫn sử dụng cụm đèn hậu được ứng dụng công nghệ LED hiện đại, đi kèm với đó là bộ khuếch tán màu đen và cụm ống xả được mạ crom sáng bóng. 

Từ góc nhìn phía sau, Honda Legend 2022 cũng được trang bị thêm đèn báo phanh giúp cho các phương tiện có thể dễ dàng quan sát và hạn chế được những va chạm đáng tiếc xảy ra. Để làm tăng thêm sự độc đáo cho dòng xe của mình, bạn cũng có thể lắp thêm giá lắp biển số hiện đại cho xe. 

Màu sắc xe  Honda Legend

3 Tông màu chính của dòng xe Honda Legend 2022 đó chính là: Bạc, Đen, Đỏ đô. Mặc dù không quá đa dạng nhưng những tông màu này cũng khá phổ biến chính vì vậy người dùng cũng có thể dễ dàng hơn trong việc lựa chọn cho mình được một sản phẩm thật sự ưng ý và phù hợp nhất. 

Quý khách hàng có thể tham khảo giá bán các dòng xe Honda cùng ưu đãi hấp dẫn tại: Mua bán xe Honda

Tiện Nghi

Trang bị tiện nghi giải trí

Hai màn hình cảm ứng của dòng xe Honda Legend 2022 hỗ trợ khả năng tương thích với một số những tiện ích cơ bản như USB, Bluetooth,… Bên cạnh đó, dòng xe này còn có thêm dàn âm thanh 8 loa hiện đại giúp cho bạn có được những trải nghiệm chất lượng âm thanh tối ưu nhất khi ngồi trên xe. 

Bên cạnh đó, tính năng tiện nghi của dòng xe này còn được thể hiện qua những chi tiết nư: Cửa sổ có chức năng điều chỉnh điện, khóa cửa điện, hệ thống điều khiển hành trình… Với dòng xe Honda Legend 2022, bạn cũng có thể hoàn toàn yên tâm với những trải nghiệm mà nó mang lại. 

Động cơ vận hành

Mang lại sức mạnh cho dòng xe Honda Legend 2022 đó chính là hệ dẫn động Sport Hybrid Super  kết hợp với máy xăng V6, dung tích 3.5L – khối động cơ này có thể sản sinh được mức công suất cực đại ở mức 377 mã lực và mô men xoắn cực đại ở mức 462 Nm. Toàn bộ sức mạnh của dòng xe này được dồn xuống hộp số tự động DCT  7 cấp và 3 mô tơ điện giúp cho xe có được khả năng vận hành tối ưu và êm ái nhất. 

Cảm giác lái 

 
Mức tiêu hao nhiên liệu 
 

So sánh giá xe trong cùng phân khúc 

 
Quý khách hàng đang có nhu cầu mua bán xe có thể tham khảo thêm về giá ưu đãi từ các đại lý uy tín tại: Mua bán xe Honda Legend

An Toàn

Trang bị tiện nghi giải trí

Hai màn hình cảm ứng của dòng xe Honda Legend 2022 hỗ trợ khả năng tương thích với một số những tiện ích cơ bản như USB, Bluetooth,… Bên cạnh đó, dòng xe này còn có thêm dàn âm thanh 8 loa hiện đại giúp cho bạn có được những trải nghiệm chất lượng âm thanh tối ưu nhất khi ngồi trên xe. 

Bên cạnh đó, tính năng tiện nghi của dòng xe này còn được thể hiện qua những chi tiết nư: Cửa sổ có chức năng điều chỉnh điện, khóa cửa điện, hệ thống điều khiển hành trình… Với dòng xe Honda Legend 2022, bạn cũng có thể hoàn toàn yên tâm với những trải nghiệm mà nó mang lại. 

Động cơ vận hành

Mang lại sức mạnh cho dòng xe Honda Legend 2022 đó chính là hệ dẫn động Sport Hybrid Super  kết hợp với máy xăng V6, dung tích 3.5L – khối động cơ này có thể sản sinh được mức công suất cực đại ở mức 377 mã lực và mô men xoắn cực đại ở mức 462 Nm. Toàn bộ sức mạnh của dòng xe này được dồn xuống hộp số tự động DCT  7 cấp và 3 mô tơ điện giúp cho xe có được khả năng vận hành tối ưu và êm ái nhất. 

Cảm giác lái 

 
Mức tiêu hao nhiên liệu 
 

So sánh giá xe trong cùng phân khúc 

 
Quý khách hàng đang có nhu cầu mua bán xe có thể tham khảo thêm về giá ưu đãi từ các đại lý uy tín tại: Mua bán xe Honda Legend

Honda Legend Đang bán

Thông số kỹ thuật xe Honda Legend

    • Kiểu động cơ
      I4 Turbo
    • Dung tích (cc)
      1.999
    • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      258/5800
    • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      400/2000-3200
    • Hộp số
      AT 9 cấp
    • Hệ dẫn động
      RWD
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
    • Tầm hoạt động (km)
    • Thời gian sạc nhanh
    • Loại pin
    • Dung lượng pin
    • Cần số điện tử
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4751 x 1890 x 1438
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.865
    • Khoảng sáng gầm (mm)
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
      65,8
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      1.675
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
    • Lốp, la-zăng
      18 inch
    • Bán kính vòng quay (mm)
    • Thể tích khoang hành lý (lít)
      507
    • Đèn chiếu xa
      LED Digital Light
    • Đèn chiếu gần
      LED
    • Đèn ban ngày
      LED
    • Đèn hậu
      LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Gương chiếu hậu
      Chỉnh điện
    • Gạt mưa tự động
    • Mở cốp rảnh tay
    • Tùy chọn sơn hai màu
    • Chất liệu bọc ghế
      Da
    • Ghế lái chỉnh điện
      1
    • Ghế phụ chỉnh điện
      1
    • Điều hoà
      2 vùng tự động
    • Màn hình trung tâm
      11,9 inch cảm ứng
    • Hệ thống loa
      Burmester 15 loa
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Lọc không khí
    • Kiểm soát chất lượng không khí
    • Trợ lý ảo
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế
      12,3 inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Da
    • Hàng ghế thứ hai
    • Hàng ghế thứ ba
    • Khởi động nút bấm
    • Cửa kính một chạm
      1
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Kết nối WiFi
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Kết nối AUX
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Điều hướng (bản đồ)
    • Khởi động từ xa
    • Cửa hít
    • Sưởi vô-lăng
    • Điều khiển bằng cử chỉ
    • Apple CarPlay và Android auto
    • Chất liệu nội thất
    • Sấy vô-lăng
    • Trần sao
    • Trần vật liệu Alcatara
    • Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
    • Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
    • Trợ lực vô-lăng
      Điện
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hỗ trợ đỗ xe chủ động
    • Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
    • Quản lý xe qua app điện thoại
    • Phanh điện tử
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Đánh lái bánh sau
    • Giới hạn tốc độ
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
    • Số túi khí
      7
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Tự động chuyển làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Hỗ trợ chuyển làn
    • Cảnh báo giao thông khi mở cửa
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Camera 360 độ
    • Camera quan sát điểm mù
    • Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
    • Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
    • Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Treo trước
      Mac Pherson
    • Treo sau
      Đa liên kết
    • Phanh trước
      Đĩa
    • Phanh sau
      Đĩa

Uu diem Ưu điểm

  • Thiết kế gọn gàng
  • Được trang bị an toàn, tiện nghi theo tiêu chuẩn
  • Mức giá tốt

Nhuoc diem Nhược điểm

  • Yếu thế trên nhiều mặt
  • Khả năng vận hành chưa thật sự tối ưu

Honda Legend

1,470,000,000 VND
Dòng xe: Honda Legend
Điểm trung bình: 8.6/10

Điểm chi tiết

Nội thất 8.6
Ngoại thất 8.5
Hiệu suất 8.5
Nhiên liệu 8.5
Giá xe 8.8

Hỏi đáp

3 Tông màu chính của dòng xe Honda Legend 2022 đó chính là: Bạc, Đen, Đỏ đô.
Honda Legend 2022 không phải là dòng xe thể thao tuy nhiên công suất và mô men xoắn của dòng xe này được đánh giá rất cao chính vì vậy dòng xe này cũng có thể giúp cho bạn có được nhiều trải nghiệm cảm giác lái phấn khích khi ngồi trên xe. Không chỉ vậy, cách bố trí khoang lái khoa học, gọn hàng cũng giúp cho người lái xe có thể chủ động hơn trong việc xử lý các tình huống nhất định.
Honda Legend phải chịu sự cạnh tranh gay gắt từ các đối thủ khá nặng ký trên thị trường, cụ thể đó chính là những sản phẩm nổi bật như: Mercedes Benz C300, Volvo S90 hay Lexus ES250,…
Honda Legend 2022 được xem là sản phẩm phù hợp với những khách hàng trung tuổi, phục vụ cho nhu cầu đi lại của gia đình, công việc.
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây