•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Volvo S90

Khoảng giá: 2,15 Tỷ - 2,368 Tỷ
Trên đây là một số chi phí cố định quý khách hàng buộc phải trả khi mua và đăng ký xe. Các chi phí khác có thể phát sinh (và không bắt buộc) trong quá trình đăng ký xe.

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, Volvo S90 được phân phân phối chính hãng 2 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
*Kéo sang phải để xem đầy đủ giá lăn bánh theo khu vực

Tên phiên bản Giá niêm yết Hà Nội Hồ Chí Minh Hà Tĩnh Cần Thơ Hải Phòng Lào Cai Cao Bằng Lạng Sơn Sơn La Quảng Ninh Tỉnh/TP Khác
Volvo S90 Inscription 2,150,000,000 2,446 Tỷ 2,403 Tỷ 2,414 Tỷ 2,427 Tỷ 2,427 Tỷ 2,427 Tỷ 2,427 Tỷ 2,427 Tỷ 2,427 Tỷ 2,427 Tỷ 2,384 Tỷ
Volvo S90 Momentum 2,368,000,000 2,69 Tỷ 2,643 Tỷ 2,656 Tỷ 2,671 Tỷ 2,671 Tỷ 2,671 Tỷ 2,671 Tỷ 2,671 Tỷ 2,671 Tỷ 2,671 Tỷ 2,624 Tỷ

Liên hệ lái thử - Mua trả góp - Ưu đãi

Hỗ trợ 24/7

Liên hệ quảng cáo

Kiều Dung

Liên hệ quảng cáo

Phiên bản mới của dòng xe Volvo S90 2022 không phải được nhập khẩu từ Thụy Điển mà dòng xe này được nhập khẩu từ Malaysia, việc thay đổi địa chỉ cũng khiến cho mức giá bán của dòng xe này giảm rất sâu, phù hợp với mức giá chung của các dòng xe trong cùng phân khúc, đặc biệt là dòng xe Mercedes – Benz E Class.

Nội Thất

Thiết kế vô lăng & táp lô 

Volvo S90 2022 có thiết kế khoang cabin đậm chất của dòng xe đến từ Bắc âu, cụ thể chất liệu của xe được tuyển chọn cao cấp bậc nhất, thiết kế của xe cũng hết sức tỉ mỉ khiến cho người dùng có thể cảm nhận được sư sang trọng khi bước vào bên trong.
Nếu như ở phiên bản cũ dòng xe này sử dụng chất liệu nhựa mềm cho khu vực bảng táp lô thì ở thế hệ mới dòng xe này đã thay thế bằng chất liệu bọc da hiện đại, đi kèm với đó còn có những mảng ốp gỗ Walnuts khiến cho khoang lái trở nên sang trọng  và thanh lịch hơn rất nhiều. Điểm nhấn chính ở bề mặt táp lô đó chính là màn hình đặt dọc ở vị trí trung tâm rất hiện đại. 

Volvo S90 2022 được trang bị mẫu vô lăng 3 chấu đa chức năng, chi tiết này còn có thêm những đường viền mạ crom hết sức tinh tế giúp cho bạn có thể cầm nắm chắc chắn và điều khiển một cách dễ dàng nhất. 

Thiết kế ghế ngồi 

Nhờ chất liệu bọc da Nappa mà dòng xe Volvo S90 2022 có thể mang đến cho người dùng sự êm ái  và thư giãn nhất khi ngồi trong xe. Ngoài ra, dòng xe này còn thiết kế thêm hệ thống thông gió giúp cho hạn chế tối đa tình trạng vương vã mồ hôi trên xe.
Ưu điểm của Volvo S90 2022 đó chính là hàng ghế trước được thiết kế với độ đàn hồi vô cùng êm ái, đi kèm với đó còn có thêm chức năng chỉnh điện, ghi nhớ vị trí rất tối ưu.

Khoang hành lý

Dung tích khoang hành lý tiêu chuẩn của dòng xe Volvo S90 2022 ở mức 500 lít. Điều này giúp cho người dùng có thể đựng được rất nhiều đồ dùng cá nhân trong suốt chuyến đi của mình, cụ thể như nhiều vali có kích thước trung bình. Bên  cạnh đó, bạn cũng có thể mở rộng dung tích khoang hành lý của mình bằng cách gập chỉnh hàng ghế sau một cách thuận tiện và dễ dàng nhất.

Khách hàng quan tâm thêm các mẫu xe Volvo khác có thể theo dõi tại mua bán xe ô tô Volvo.

Ngoại Thất

Thiết kế đầu xe

Volvo S90 2022 vẫn giữ nguyên kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4963 x 1879 x 1443 (mm), có thể thấy nếu chỉ quan sát diện mạo bên ngoài, người dùng cũng có thể thấy rằng dòng xe này không có quá nhiều thay đổi so với các thế hệ tiền nhiệm trước đó.

Ấn tượng nhất ở phần đầu xe đó chính là cụm đèn pha được ứng dụng công nghệ Full LED hiện đại, đi kèm với đó còn có dải đèn LED  ban ngày vô cùng đẹp mắt được thiết kế theo hình cây búa, lấy cảm hứng từ thần sấm Thor. Kiểu thiết kế độc đáo ở chi tiết này cũng có phần ăn gian chiều rộng khiến cho phần đầu xe trở nên rộng rãi và bề thế hơn rất nhiều. 


Volvo S90 2022 được trang bị bộ lưới tản nhiệt bao gồm nhiều nan dọc với thiết kế lõm vào trong, chi tiết này tạo hiệu ứng như hình miệng cá, chính giữa vẫn được đính kèm logo Volvo nên rất dễ nhận diện. Ký hiệu của dòng xe Thụy Điển chính là đường chéo ở phần tản nhiệt xuyên qua logo chính vì vậy nó rất quen thuộc và dễ quan sát. 

Thiết kế thân xe 

Từ góc nhìn ngang với mức chiều dài 4963 (mm) hết sức ấn tượng, dòng xe này cũng mang đến một thân hình vô cùng đẹp mắt và cuốn hút. Volvo S90 2022 có thiết kế phần mui xe khá dài và thoải, bên cạnh đó, phần nóc xe khá dốc mang hơi hướng của những dòng xe Coupe chính vì vậy nó khiến cho chiếc xe thêm thu hút và sang trọng hơn rất nhiều.

Đối với bộ vành, dòng xe này vẫn giữ nguyên kiểu thiết kế 10 chấu có kích thước 19 inch – chi tiết này được đánh giá rất vừa vặn với thân hình chính vì vậy nó mang đến một diện mạo vô cùng thu hút. Ngoài ra, phần thân xe còn thu hút người nhìn bởi bộ gương chiếu hậu có chức năng gập chỉnh điện rất tiện lợi, chi tiết này được thiết kế liền mạch với phần thân xe tạo nên sự đồng bộ về màu sắc cho xe. 

Thiết kế đuôi xe

Phần đuôi xe có một vài những tinh chỉnh khá nhỏ so với thế hệ tiền nhiệm trước đó, cụ thể dòng xe này sử dụng logo T6 AWD bổ sung ở phiên bản mới – đây là biểu tượng của hệ dẫn động 4 bánh khiến cho sức ép lên các dòng xe trong cùng phân khúc càng trở nên gay gắt và nặng nề hơn rất nhiều.

Cụm đèn hậu của xe được thiết kế theo dạng chữ L bắt mắt, chi tiết này được đặt nằm ngang khá quen thuộc, bên cạnh đó, dòng xe còn sử dụng hệ thống ống xả kép nhằm thể hiện rõ nét thể thao độc đáo mà dòng xe hướng đến.

Khách hàng có nhu cầu mua xe Volvo S90 có thể tham khảo bảng giá tại mua bán xe Volvo S90.

Tiện Nghi

Trang bị tiện nghi giải trí

So với các dòng xe hơi trong cùng phân khúc thì Volvo S90 2022 được nhiều khách hàng đánh giá cao nhất về khả năng làm mát trong xe. Không chỉ được trang bị hệ thống điều hòa tự động 4 vùng mà dòng xe này còn có hệ thống lọc không khí Clean Zone hiện đại giúp cho bạn có thể cảm nhận được không khí trong lành và thư giãn nhất khi ngồi trên xe.

Bên cạnh đó, dòng xe này còn có màn hình cảm ứng 9 inch có chức năng kết nối với rất nhiều tiện ích đa dạng như Apple CarPlay, Android Auto hay Bluetooth, USB. Volvo S90 2022 còn có thêm dàn âm thanh 19 loa với công suất cực lớn giúp cho bạn có thể thư giãn với chất lượng âm thanh tối ưu nhất.

Động cơ vận hành

Volvo S90 2022 đã loại bỏ hoàn toàn động cơ T5 ở thế hệ tiền nhiệm, cụ thể dòng xe này đã được trang bi động cơ T6 có cùng dung tích xilanh tuy nhiên sức mạnh vận hành của xe đạt tối ưu và hoàn hảo bậc nhất. Với động cơ này, dòng xe có thể hoạt động và sản sinh ra mức công suất cực  đại đạt 320 mã lực và mô men xoắn cực đại đạt mức 400 Nm.

Khối động cơ này được đánh giá mạnh hơn rất nhiều so với các thế hệ tiền nhiệm và vượt xa hơn so với đối thủ Mercedes Benz E350 Class

Cảm giác lái 

Dòng xe này được Volvo trang bị 4 chế độ lái khác nhau bao gồm: Eco, Comfort, Sport, Individual. Người dùng có thể điều khiển phù hợp với từng dạng địa hình cũng như nhu cầu của mình để có được những trải nghiệm chế độ lái hoàn hảo nhất. 
Volvo S90 2022  mang đến cho người dùng chế độ lái linh hoạt, nhanh nhạy và tiết kiệm không chỉ nhờ vào khối động cơ mà còn là các chế độ lái và hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian AWD. 

Mức tiêu hao nhiên liệu 

Volvo S90 2022 đực đánh giá là dòng xe khá tiết kiệm nhiên liệu, cụ thể mức tiêu hao của dòng xe này trên các đoạn đường cao tốc chỉ khoảng 6.2L/100km, trên các đoạn đường kết  hợp dòng xe này có mức tiêu hao khoảng 6.7L/100km.
Người dùng rất ưu ái khi lựa chọn mua xe Volvo S90 2022 bởi nó giúp cho họ tiết kiệm được một khoản chi phí không hề nhỏ khi mua xe. 

Tin bán xe là website chuyên cung cấp dịch vụ mua bán xe ô tô uy tín hàng đầu Việt Nam.

An Toàn

Trang bị tính năng an toàn 

Công nghệ an toàn của dòng xe Volvo S90 2022 vốn dĩ rất tối ưu chính vì vậy thế hệ mới của dòng xe này vẫn được giữ nguyên và không có nhiều thay đổi so với các dòng xe tiền nhiệm.
Cụ thể bên trong khoang cabin được thiết kế 10 túi khí, đi kèm với đó là những hệ thống an toàn đa dạng như: Hỗ trợ lái tự động, cảnh báo điểm mù, hỗ trợ giữ làn, phanh khẩn cấp tự động hỗ trợ lên xuống dốc, cảm biến xung quanh xe, cảnh báo va chạm phí trước, hỗ trợ đỗ xe tự động,… 

Volvo S90 Đang bán

Thông số kỹ thuật xe Volvo S90

    • Kiểu động cơ
      I4 2.0
    • Dung tích (cc)
      1969cc
    • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      320HP (5700)
    • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      400Nm (2.200-5.400)
    • Hộp số
      8 Cấp Geartronic
    • Hệ dẫn động
      AWD
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
      12,95L
    • Tầm hoạt động (km)
    • Thời gian sạc nhanh
    • Loại pin
    • Dung lượng pin
    • Cần số điện tử
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4.963x 1.879 x 1.443mm
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2941mm
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      150mm
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
      60L
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      1840kg
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
      2360kg
    • Lốp, la-zăng
      19 inch
    • Bán kính vòng quay (mm)
      11400mm
    • Thể tích khoang hành lý (lít)
      505L
    • Đèn chiếu xa
      Chủ động
    • Đèn chiếu gần
      Chủ động
    • Đèn ban ngày
      LED
    • Đèn hậu
      LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Gương chiếu hậu
      Gập điện chống chói
    • Gạt mưa tự động
    • Mở cốp rảnh tay
    • Tùy chọn sơn hai màu
    • Chất liệu bọc ghế
      Da Fine Nappa
    • Ghế lái chỉnh điện
      Có 14 hướng
    • Ghế phụ chỉnh điện
      Có 14 hướng
    • Điều hoà
      Tự Động 4 Vùng
    • Màn hình trung tâm
      Cảm Ứng 9-Inch
    • Hệ thống loa
      Bowers & Wilkins
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Lọc không khí
    • Kiểm soát chất lượng không khí
    • Trợ lý ảo
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế
      Digital 12.3 inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Da Nappa
    • Hàng ghế thứ hai
      Gập 50:50
    • Hàng ghế thứ ba
    • Khởi động nút bấm
    • Cửa kính một chạm
      Tất cả ghế
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Kết nối WiFi
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Kết nối AUX
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Điều hướng (bản đồ)
    • Khởi động từ xa
    • Cửa hít
    • Sưởi vô-lăng
    • Điều khiển bằng cử chỉ
    • Apple CarPlay và Android auto
    • Chất liệu nội thất
    • Sấy vô-lăng
    • Trần sao
    • Trần vật liệu Alcatara
    • Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
    • Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
    • Trợ lực vô-lăng
      1
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hỗ trợ đỗ xe chủ động
    • Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
    • Quản lý xe qua app điện thoại
    • Phanh điện tử
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Đánh lái bánh sau
    • Giới hạn tốc độ
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
    • Số túi khí
      7
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Tự động chuyển làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Hỗ trợ chuyển làn
    • Cảnh báo giao thông khi mở cửa
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Camera 360 độ
    • Camera quan sát điểm mù
    • Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
    • Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
    • Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Treo trước
      Độc lập đa điểm
    • Treo sau
      Độc lập đa điểm
    • Phanh trước
      Phanh đĩa 18"
    • Phanh sau
      Phanh đĩa 17"

Ưu điểm

  • Là dòng xe có mức giá tốt hơn rất nhiều so với các đối thủ trong cùng phân khúc. Bên cạnh đó, diện mạo của xe và những trang bị hoàn hảo cũng giúp cho người dùng có thể có được những trải nghiệm hoàn hảo nhất với dòng xe này. 

Nhược điểm

  • Mặc dù có khối động cơ mạnh mẽ tuy nhiên khả năng bứt tốc của Volvo S90 vẫn chưa phải là tối ưu nhất trên thị trường hiện nay. 

Volvo S90 Inscription

2,150,000,000 VND

Volvo S90 Momentum

2,368,000,000 VND
Dòng xe: Volvo S90
Điểm trung bình: 8.6/10

Điểm chi tiết

Nội thất 8.5
Ngoại thất 8.5
Hiệu suất 8.6
Nhiên liệu 8.6
Giá xe 8.8

Hỏi đáp

Volvo S90 có giá niêm yết khoảng 2 tỷ 150 triệu - 2 tỷ 368 triệu tùy từng phiên bản. Mức giá này chưa bao gồm thêm các khoản chi phí lăn bánh hay các ưu đãi giảm giá từ các đại lý của dòng xe này.
Volvo S90 2022 tại thị trường Việt Nam có 13 màu gồm ICE WHITE, FUSION RED, BURSTING BLUE, MUSSEL BLUE, BLACK STONE, CRYSTAL WHITE PEARL, BRIGHT SILVER METALLIC, OSMIUM GREY, ONYX BLACK, MAPLE BROWN, DENIM BLUE, PINE GREY, Black Black Stone, ...
Đối thủ đang đối đầu, cạnh tranh trực tiếp với Volvo S90 là những dòng xe : BMW 535i, Mercedes-Benz E300, Lexus ES, Jaguar XF
Volvo S90 2022 là dòng xe có mức giá tốt hơn rất nhiều so với các đối thủ trong cùng phân khúc. Bên cạnh đó, diện mạo của xe và những trang bị hoàn hảo cũng giúp cho người dùng có thể có được những trải nghiệm hoàn hảo nhất với dòng xe này.
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây