•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Ferrari 488

6,000,000,000 VND Giá đàm phán : 6,000,000,000
Thông số chính Ferrari 488
Kiểu dáng Coupe (2 cửa)
Động cơ V8 3.9L
Hộp số AT
Dung tích (cc) 3.902
Chỗ ngồi 2
Năm SX 2020
Năm khác: 2016 2015
Xem thông số đầy đủ hơn
Liên hệ quảng cáo
Hỗ trợ 24/7
Nhắn tin
Liên hệ quảng cáo
Kiều Dung
Nhắn tin

Sở hữu một khối động cơ mạnh mẽ đã tạo ra công suất cao hơn động cơ hút khí tự nhiên của Ferrari 458 và Ferrari 488 đã được tạp chí xe hơi Top Gear bầu chọn là "Siêu xe của năm 2015", cũng như trở thành " Xe tốt nhất cho người lái xe" năm 2017 của Motor Trend  cùng nhiều giải thưởng lớn khác.

Thiết kế vô lăng và taplo

Vô lăng được thiết kế kiểu dáng thể thao giúp người lái dễ dàng cầm lái và dễ dàng cảm nhận xe hơn. Đặc biệt trên vô lăng còn được tích hợp một dải đèn LED nhằm báo hiệu thời điểm sang số cho người lái. 

Ngoài ra còn có 5 nút bấm tượng trưng cho 5 chế độ lái bao gồm Wet, Sport, Race, CT off và CUT off. Khu vực bảng taplo được bọc da cao cấp và không có quá nhiều trang thiết bị giúp không gian xe tăng phần rộng rãi hơn.

Thiết kế ghế ngồi

Không gian ghế ngồi được bọc da sáng bóng với họa tiết thiết kế độc đáo mang đậm phong cách Ferrari Daytona. Được trang bị thêm hệ thống treo với các thanh giảm chấn từ tính giúp xe dễ dàng vượt qua những ổ gà hay đoạn đường có địa hình xấu mang lại cảm giác êm ái cho người ngồi trên xe trong suốt quá trình vận hành. 

Khoang hành lý

Do thiết kế xe đặc biệt của một chiếc siêu xe nên khoang hành lý của xe nằm ở phía dưới nắp capo. Và dung tích khoang hành lý khá hẹp, nó chỉ đựng vừa những đồ dùng cá nhân đủ cho một chuyến đi ngắn ngày.

Tin bán xe là website uy tín chuyên review, báo giá xe ô tô nhanh chóng và chuẩn xác hàng đầu Việt Nam.

Thiết kế đầu xe

Kiểu dáng cũng như thiết kế các chi tiết nhỏ trên chiếc Ferrari 488 2022 đều nhằm một mục đích là giúp chiếc siêu xe này có khả năng cắt gió tốt nhất. Phần đầu xe có thiết kế mới lạ với hai tấm tản gió và cột Aero Pillar nhằm hướng luồng gió xuống gầm xe và các luồng gió sẽ được tăng tốc khi qua tấm Aero fin. 

Để luồng gió dưới gầm xe bị tăng tốc cũng như giảm áp suất thì hãng đã thiết kế gầm xe dạng phẳng với nguyên lý nếu xe vận hành với tốc độ cao, diện tích càng hẹp thì áp suất sẽ càng thấp. Hai đèn pha được thiết kế góc cạnh, vuốt ngược lên nắp capo tạo một cảm giác thể thao và cá tính cho chiếc xe này.

Thiết kế thân xe

Phần thân xe được thiết kế hai hốc gió khác biệt. Hốc gió được tách làm hai phần riêng biệt, trong đó phần dưới phục vụ cho hệ thống làm mát khí nạp còn phần trên cung cấp gió vào cổ góp khí nạp động cơ và hướng tới hai hốc nhỏ bên cạnh đèn hậu. 

Vẫn được áp dụng nguyên lý nếu xe vận hành với tốc độ cao, diện tích càng hẹp thì áp suất sẽ càng thấp nên khi luồng gió thông qua lỗ hẹp thì lực cản không khí giảm và xe sẽ tăng tốc nhanh hơn.

Gương chiếu hậu cũng được thiết kế để các luồng gió dễ hướng vào hai hốc hút gió hơn. Ngoài ra, xe còn có bộ lốp Michelin và bộ mâm 5 chấu kép kích thước 20 inch giúp xe tạo được sự cân đối và khả năng vận hành tốt cho chiếc siêu xe.

Khách hàng có nhu cầu mua bán xe ô tô Ferrari cũ mới có đăng tin miễn phí trực tiếp tại mua bán xe Ferrari.

Thiết kế đuôi xe

Những thiết kế phần đuôi xe vẫn nhằm mục đích cắt gió khi vận hành của xe. Đặc biệt là sự góp mặt của những tấm khuếch tán gió ở đuôi xe đã giúp xe giảm tốc độ và tăng áp suất luồng gió thoát ra dưới gầm xe. Và khi có sự không cân bằng giữa luồng khí dưới gầm và luồng khí thoát ra thì sẽ tạo ra lực ép xuống rất lớn.  

Các tấm phẳng nằm xen những cánh khuếch tán gió đuôi xe giúp làm giảm lực cản không khí khi xe di chuyển nhanh, đây được gọi là hệ thống Active Aerodynamics.

Trang bị tiện nghi giải trí

Ferrari 488 2022 được trang bị  đầy đủ các trang thiết bị công nghệ như: Định vị GPS, hệ thống giải trí mới Digital Audio Broadcasting (DAB), ứng dụng Apple CarPlay, hệ thống âm thanh cao cấp của JBL-Harman gồm 12 loa có công suất 1.280 watt, Kết nối Bluetooth.

Động cơ vận hành

Ferrari 488 2022 GTB sở hữu khối động cơ V8 3.9L, tăng áp kép giúp sản sinh công suất tối đa lên đến 670Nm tại 8.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 760 Nm tại 3.000 vòng/phút. Kết hợp với hộp số ly hợp kép 7 cấp Getrag được phát triển theo công nghệ F1 giúp rút ngắn thời gian tăng tốc từ 0 - 100 km/h chỉ với 3 giây, từ 0 - 200 km/h là 8,3 giây trước khi đạt vận tốc tối đa 330 km/h.

Cảm giác lái

Xe được trang bị hệ thống trợ lực vô lăng điện nên khi người lái sẽ có cảm giác đằm xe và sẽ dễ dàng kiểm soát tốc độ hơn. Ngoài ra, chỉ cần một nút bấm là hệ thống treo có thể êm ái, kiểm soát thân xe tốt hơn và trải nghiệm khi lái xe cũng tốt hơn. Chắc chắn những người yêu xe ai cũng mong muốn được cầm lái chiếc siêu xe tốc độ này.

Khách hàng có thể tham khảo giá bán của mấu xe này tại mua bán xe Ferrari 488.

Mức tiêu hao nhiên liệu

Mặc dù là một chiếc siêu xe tốc độ nhưng nó không hề tiêu tốn quá nhiều nhiên liệu như những chiếc xe khác. Chiếc Ferrari 488 2022 có thể đi được quãng đường 100km mà chỉ cần với 9,8 lít nhiên liệu. Dường như mức tiêu hao này chỉ bằng hơn một xíu so với những chiếc xe sedan khác thông thường.

So sánh giá xe trong phân khúc

Hiện tại so với những chiếc xe khác trong cùng phân khúc thì  giá Ferrari 488 2022 rẻ hơn nhiều với mức giá khoảng 8 tỷ đồng. Trong khi đó những đối thủ cạnh tranh khác như McLaren 720s là 11 tỷ đồng, còn Porsche 911 GT2 RS có giá hơn 20 tỷ đồng. Sở hữu ưu điểm về giá tốt, chắc chắn Ferrari 488 2022 sẽ mang được nhiều doanh thu về cho hãng

Trang bị tính năng an toàn

Nhằm đảm bảo sự an toàn cũng như yên tâm khi cầm lái Ferrari 488 2022 cho người lái, hãng đã trang bị cho chiếc xe này nhiều trang bị an toàn đặc biệt như: kiểm soát trượt ngang thế hệ thứ 6, E-Diff3, F1-Trac, hệ thống treo điện từ SCM, hệ thống cải tiến động học FDE, Kiểm soát ổn định điện tử (ESC), F1-Trac ABS và Kiểm soát lực kéo, Cảm biến áp suất lốp, Túi khí phía trước cho hành khách, hai bên cửa, thắt đai an toàn.

Thông số kỹ thuật xe Ferrari 488

Kiểu động cơ
Dung tích (cc)
Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
Hộp số
Hệ dẫn động
Loại nhiên liệu
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
Cần số điện tử
Loại pin
Tầm hoạt động (km)
Thời gian sạc nhanh
Số chỗ
Kích thước dài x rộng x cao (mm)
Chiều dài cơ sở (mm)
Khoảng sáng gầm (mm)
Bán kính vòng quay (mm)
Thể tích khoang hành lý (lít)
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
Trọng lượng bản thân (kg)
Trọng lượng toàn tải (kg)
Lốp, la-zăng
Treo trước
Treo sau
Phanh trước
Phanh sau
Đèn chiếu xa
Đèn chiếu gần
Đèn ban ngày
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn hậu
Gương chiếu hậu
Sấy gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện
Đèn phanh trên cao
Mở cốp rảnh tay
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Chất liệu bọc ghế
Ghế lái chỉnh điện
Nhớ vị trí ghế lái
Ghế phụ chỉnh điện
Thông gió (làm mát) ghế lái
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Bảng đồng hồ tài xế
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng
Hàng ghế thứ hai
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Điều hoà
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa kính một chạm
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Màn hình trung tâm
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Hệ thống loa
Kết nối AUX
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời toàn cảnh
Kết nối WiFi
Massage ghế lái
Massage ghế phụ
Sạc không dây
Sưởi ấm ghế lái
Sưởi ấm ghế phụ
Hàng ghế thứ ba
Cửa hít
Lọc không khí
Sưởi vô-lăng
Điều hướng (bản đồ)
Apple CarPlay và Android auto
Chất liệu nội thất
Điều khiển bằng cử chỉ
Sấy vô-lăng
Kiểm soát chất lượng không khí
Kính hai lớp
Kính tối màu
Trợ lực vô-lăng
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
Phanh điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Kiểm soát gia tốc
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Nhiều chế độ lái
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
Phanh tay điện tử
Khởi động từ xa
Cảnh báo tiền va chạm
Đánh lái bánh sau
Hỗ trợ đỗ xe chủ động
Giới hạn tốc độ
Số túi khí
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo
Cảnh báo điểm mù
Cảm biến lùi
Camera lùi
Camera 360 độ
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Cảm biến áp suất lốp
Camera quan sát điểm mù
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảm biến khoảng cách phía trước
Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
Hỗ trợ chuyển làn
Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành

Ưu điểm

  • Ưu điểm nổi bật của Ferrari 488 2022 đó là thiết kế thể thao giúp xe có khả năng cắt gió tốt và sở hữu động cơ khỏe mạnh mang đến khả năng vận hành mượt mà. Ngoài ra mức giá thấp hơn so với đối thủ cạnh tranh cũng là một lợi thế so cho hãng.

Nhược điểm

  • Không gian nội thất vừa đủ dùng đối với một siêu xe.

Các phiên bản

Phiên bản Giá niêm yết Xuất xứ
Ferrari 488 6,000,000,000 VND Nhập khẩu
Xem so sánh

So sánh Ferrari 488 với đối thủ

Hỏi đáp

Ferrari 488 2021 là mẫu xe Ferrari có lượng về Việt nam nhiều nhất, đơn giản là giá xe Ferrari 488GTB được cho là khá hợp lý, khoảng 17-20 tỷ tại Việt nam.
Ferrari 488 2021 có nhiều phiên bản với nhiều màu sắc khác nhau bao gồm: Đen xám Nero, Vàng Giallo Modena, Đỏ tươi Rosso Corsa, Đỏ đậm Rosso Mugello, Xanh Blue Pozzi, Trắng Bianco avus, Đỏ cam Rosso Scuderia.
Đối thủ cạnh tranh của Ferrari 488 2021 có thể nói đến như McLaren 720s là 11 tỷ đồng, còn Porsche 911 GT2 RS có giá hơn 20 tỷ đồng.
Ferrari 488 2021 có thiết kế thể thao giúp xe có khả năng cắt gió tốt và sở hữu động cơ khỏe mạnh mang đến khả năng vận hành mượt mà. Ngoài ra mức giá thấp hơn so với đối thủ cạnh tranh cũng là một lợi thế so cho hãng.
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây