•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Chevrolet Malibu

Khoảng giá: 518 Triệu - 518 Triệu
Trên đây là một số chi phí cố định quý khách hàng buộc phải trả khi mua và đăng ký xe. Các chi phí khác có thể phát sinh (và không bắt buộc) trong quá trình đăng ký xe.

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, Chevrolet Malibu được phân phân phối chính hãng 1 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
*Kéo sang phải để xem đầy đủ giá lăn bánh theo khu vực

Tên phiên bản Giá niêm yết Hà Nội Hồ Chí Minh Hà Tĩnh Cần Thơ Hải Phòng Lào Cai Cao Bằng Lạng Sơn Sơn La Quảng Ninh Tỉnh/TP Khác
Chevrolet Malibu 518,000,000 618,547 Triệu 608,187 Triệu 603,367 Triệu 599,547 Triệu 599,547 Triệu 599,547 Triệu 599,547 Triệu 599,547 Triệu 599,547 Triệu 599,547 Triệu 589,187 Triệu

Liên hệ lái thử - Mua trả góp - Ưu đãi

Hỗ trợ 24/7

Liên hệ quảng cáo

Kiều Dung

Liên hệ quảng cáo

Chevrolet Malibu 2022 là dòng xe thuộc phân khúc hạng D hiện chưa có kế hoạch phân phối chính thức tại Việt Nam, mặc dù vậy nhưng  dòng xe này vẫn liên tục nhận được những đánh giá rất cao và sự mong chờ của người dùng. 

Khi dòng xe Chevrolet Malibu 2022 được phân phối chính thức tại Việt Nam thì đối thủ của nó sẽ là những dòng xe như: Toyota Camry, Mazda 6, Honda Accord hay KIA Optima,….. 

Nội Thất

Thiết kế vô lăng & táp lô 

Táp lô của dòng xe Chevrolet Malibu 2022 được thiết kế theo phong cách hết sức hiện đại, kiểu dáng uốn lượn hình chữ V vô cùng bắt mắt. Điểm nhấn chính ở đây đó chính là màn hình cảm ứng cỡ lớn có kích thước 8 inch vô cùng hiện đại.

Trên bề mặt táp lô cũng có những cửa gió điều hòa được mạ kim loại sáng bóng làm tăng thêm sự thu hút cho phần táp lô. 
Chevrolet Malibu 2022 sử dụng vô lăng 3 chấu được bọc chất liệu da và mạ kim loại sáng bóng, chi tiết  này có chức năng điều chỉnh độ nghiêng, tích hợp các nút bấm tiện lợi giúp cho người lái xe có thể điều khiển một cách thuận tiện nhất. 

Thiết kế ghế ngồi 

Điểm hạn chế của dòng xe Chevrolet Malibu 2022 bản RS đó chính là hệ thống ghế ngồi chỉ sử dụng chất liệu vải thông thường, với điều kiện thời tiết khá nóng tải Việt Nam thì khi nền nhiệt tăng cao, chất liệu này dễ gây vương vã mồ hôi. 

Hệ thống ghế lái của Chevrolet Malibu 2022 được tích hợp chức năng chỉnh điện 8 hướng khác nhau, đối với ghế phụ thì chức năng chỉnh điện 6 hướng cũng được đánh giá khá linh hoạt. Ưu điểm của Chevrolet Malibu 2022 đó chính là hàng ghế sau được thiết kế với khoảng để chân khá rộng, 3 hàng ghế của xe được đánh giá khá thoải mái và phù hợp với gia đình đông người. 

Khoang hành lý 

Chevrolet Malibu 2022 có dung tích khoang hành lý tiêu chuẩn chỉ ở mức 445 lít –mẫu xe này được thiết kế theo hơi hướng lai coupe chính vì vậy điều này cũng được đánh giá là khá dễ hiểu. Mặc dù vậy nhưng dung tích này vẫn có thể đáp ứng được những nhu cầu cơ bản của người dùng, khi cần mở rộng bạn có thể gập chỉnh hàng ghế sau với tỷ lệ 60:40 tiện lợi. 

Xem thêm : Bảng giá xe oto các hãng xe chi tiết mới nhất

Ngoại Thất

Thiết kế đầu xe

Nổi bật nhất ở phần đầu xe đó chính là bộ lưới tản nhiệt được thiết kế vô cùng độc đáo, ở phần trung tâm được đính kèm thêm logo hình chữ thập hết sức phá cách, đây cũng chính là lý do mà dòng xe Chevrolet Malibu 2022 dễ chinh phục người dùng ngay từ cái nhìn đối diện đầu tiên. 

Bên cạnh đó, mặt ca lăng còn được thiết kế đi kèm với những đường gân rắn rỏi phá cách khiến cho phần đầu xe trở nên hầm hố và nổi bật hơn rất nhiều. Điểm hạn chế của Chevrolet Malibu 2022 đó chính là cụm đèn pha chỉ là dạng Halogen thường, những phiên bản cao nhất sẽ được ứng dụng công nghệ LED hiện đại. Dòng xe này còn có thiết kế hốc gió mềm mại và những đồ họa hình đôi cánh khá bắt mắt. 

Xem ngay: Giá xe Chevrolet

Thiết kế thân xe

Chevrolet Malibu 2022 được thiết kế phần thân xe mang hơi hướng của những mẫu xe coupe chính vì vậy thiết kế phần mái có sự liền mạch với thân xe, đi kèm với đó là bộ gương chiếu hậu có chức năng gập chỉnh điện hết sức linh hoạt, viền cửa sổ xung quanh được mạ crom sáng bóng làm tăng thêm sự thu hút ở góc nhìn ngang.

Đối với hai phiên bản LT và Hybrid, Chevrolet Malibu 2022 sử dụng bộ mâm có kích thước 17 inch, trong khi đó phiên bản Malibu RS được trang bị bộ vành 18 inch – mặc dù ở phiên bản nào thì từ góc nhìn ngang bạn cũng có thể dễ dàng nhận thấy phần thân xe thể hiện rõ được sự khỏe khoắn và rắn rỏi bậc nhất. 

Thiết kế đuôi xe

Chevrolet Malibu 2022 phiên bản RS có sự khác biệt rất rõ ràng so với các phiên bản còn lại bởi dòng xe này được bổ sung thêm cánh lướt gió khiến cho góc nhìn ngang của dòng xe này trở nên đậm chất thể thao hơn, bên cạnh đó, chính chi tiết này cũng góp phần cải  thiện được tối đa tính khí động học của xe. 

Từ góc nhìn phía sau, phần đuôi xe Chevrolet Malibu 2022 được thiết kế thêm logo sơn đên độc đáo, cụm ống xả kép cũng giúp cho dòng xe này thể hiện được rõ nét phong cách thiết kế đặc trưng của mình.

Khách hàng quan tâm có thể theo dõi tại mua bán xe Chevrolet Malibu cũ/mới trên website tin bán xe.

Tiện Nghi

Trang bị tiện nghi giải trí

Dòng xe này chỉ được trang bị hệ thống điều hòa chỉnh cơ chín vậy vậy khả năng làm mát bên trong khoang cabin cũng chỉ ở mức đủ dùng. Bên cạnh đó, Chevrolet Malibu 2022 còn được đánh giá khá cao khi có hệ thống thông tin giải trí hết sức tiện lợi, cụ thể xe có chức năng kết nối với Apple CarPlay, Android Auto, hệ thống thông tin giải trí Infotainment 3 của Chevrolet cũng được tích hợp trên dòng sản phẩm này. 

Chevrolet Malibu 2022 sử dụng màn hình cảm ứng 8 inch có chức năng giải trí đa dạng, kết nối USB, Bluetooth, đi kèm với đó còn có dàn âm thanh 6 loa giúp cho bạn có được sự thư giãn với chất lượng âm thanh hoàn hảo bậc nhất. 

Động cơ vận hành

Chevrolet Malibu 2022 được trang bị khối động cơ Xăng tăng áp 1.5L phun nhiên liệu trực tiếp – động cơ này có thể sản sinh được mức công suất cực đại lên tới 163 mã lực và mô men xoắn cực đại ở mức 249 Nm. Có thể nhận thấy rằng sức  mạnh vận hành của dòng xe này so với  các đối thủ trong cùng phân khúc là không quá ấn tượng, mặc dù vậy nó vẫn đảm bảo được những nhu cầu thiết yếu nhất của người dùng.

Khách hàng có nhu cầu đăng tin mua bán ô tô Chevrolet có thể đăng tin miễn phí trực tiếp tại mua bán ô tô.

Cảm giác lái

Toàn bộ sức mạnh vận hành của động cơ được dồn xuống hộp số tự động CVT, chính vì vậy khả năng bứt tốc của dòng xe này vẫn được đánh giá khá tốt. Đi kèm với đó Chevrolet Malibu 2022 còn được trang bị thêm khả năng giảm xóc hệ thống treo trước/sau, phanh trước/sau chính vì vậy nó đảm bảo cho người lái xe có được cảm giác lái bền bỉ và tối ưu nhất  khi điều khiển chiếc xe của mình.

Mức tiêu hao nhiên liệu

Chevrolet Malibu 2022 có mức tiêu hao nhiên liệu trong các khu vực đô thị, ngoài đô thị, kết hợp lần lượt là 8.11L, 6.53L, 7.35L trên 100km. Có thể nhận thấy rằng dòng xe này có mức tiêu hao nhiên liệu khá thấp chính vì vậy đây cũng chính là ưu điểm giúp cho dòng xe có thể tiếp cận được với đông đảo người dùng nhờ vào chính lợi thế vận hành của mình. 

So sánh giá xe trong cùng phân khúc 

Dự tính khi về Việt Nam giá bán của dòng xe Chevrolet Malibu 2022 sẽ rơi vào khoảng xấp xỉ 1 tỷ đồng – mức giá này hoàn toàn tương đồng với mẫu xe Toyota Camry (Giá niêm yết 1,029 tỷ đồng), chênh lệch giữa hai dòng xe này hoàn toàn không đáng kể khiến cho người dùng phải thật sự cân nhắc khi lựa chọn xe. 
Trong khi đó, Mazda 6 có mức giá giao động từ khoảng 819 – 899 triệu đồng – mức giá này thấp hơn so với dòng xe Chevrolet Malibu 2022, tuy nhiên, chênh lệch khoảng 100 triệu đồng cũng phải khiến cho người dùng đắn đo để quyết định được cho mình chiếc xe phù hợp nhất.

An Toàn

Trang bị tiện nghi giải trí

Dòng xe này chỉ được trang bị hệ thống điều hòa chỉnh cơ chín vậy vậy khả năng làm mát bên trong khoang cabin cũng chỉ ở mức đủ dùng. Bên cạnh đó, Chevrolet Malibu 2022 còn được đánh giá khá cao khi có hệ thống thông tin giải trí hết sức tiện lợi, cụ thể xe có chức năng kết nối với Apple CarPlay, Android Auto, hệ thống thông tin giải trí Infotainment 3 của Chevrolet cũng được tích hợp trên dòng sản phẩm này. 

Chevrolet Malibu 2022 sử dụng màn hình cảm ứng 8 inch có chức năng giải trí đa dạng, kết nối USB, Bluetooth, đi kèm với đó còn có dàn âm thanh 6 loa giúp cho bạn có được sự thư giãn với chất lượng âm thanh hoàn hảo bậc nhất. 

Động cơ vận hành

Chevrolet Malibu 2022 được trang bị khối động cơ Xăng tăng áp 1.5L phun nhiên liệu trực tiếp – động cơ này có thể sản sinh được mức công suất cực đại lên tới 163 mã lực và mô men xoắn cực đại ở mức 249 Nm. Có thể nhận thấy rằng sức  mạnh vận hành của dòng xe này so với  các đối thủ trong cùng phân khúc là không quá ấn tượng, mặc dù vậy nó vẫn đảm bảo được những nhu cầu thiết yếu nhất của người dùng.

Khách hàng có nhu cầu đăng tin mua bán ô tô Chevrolet có thể đăng tin miễn phí trực tiếp tại mua bán ô tô.

Cảm giác lái

Toàn bộ sức mạnh vận hành của động cơ được dồn xuống hộp số tự động CVT, chính vì vậy khả năng bứt tốc của dòng xe này vẫn được đánh giá khá tốt. Đi kèm với đó Chevrolet Malibu 2022 còn được trang bị thêm khả năng giảm xóc hệ thống treo trước/sau, phanh trước/sau chính vì vậy nó đảm bảo cho người lái xe có được cảm giác lái bền bỉ và tối ưu nhất  khi điều khiển chiếc xe của mình.

Mức tiêu hao nhiên liệu

Chevrolet Malibu 2022 có mức tiêu hao nhiên liệu trong các khu vực đô thị, ngoài đô thị, kết hợp lần lượt là 8.11L, 6.53L, 7.35L trên 100km. Có thể nhận thấy rằng dòng xe này có mức tiêu hao nhiên liệu khá thấp chính vì vậy đây cũng chính là ưu điểm giúp cho dòng xe có thể tiếp cận được với đông đảo người dùng nhờ vào chính lợi thế vận hành của mình. 

So sánh giá xe trong cùng phân khúc 

Dự tính khi về Việt Nam giá bán của dòng xe Chevrolet Malibu 2022 sẽ rơi vào khoảng xấp xỉ 1 tỷ đồng – mức giá này hoàn toàn tương đồng với mẫu xe Toyota Camry (Giá niêm yết 1,029 tỷ đồng), chênh lệch giữa hai dòng xe này hoàn toàn không đáng kể khiến cho người dùng phải thật sự cân nhắc khi lựa chọn xe. 
Trong khi đó, Mazda 6 có mức giá giao động từ khoảng 819 – 899 triệu đồng – mức giá này thấp hơn so với dòng xe Chevrolet Malibu 2022, tuy nhiên, chênh lệch khoảng 100 triệu đồng cũng phải khiến cho người dùng đắn đo để quyết định được cho mình chiếc xe phù hợp nhất.

Chevrolet Malibu Đang bán

Thông số kỹ thuật xe Chevrolet Malibu

    • Kiểu động cơ
      6AR-FSE, 2.0l
    • Dung tích (cc)
      1.998
    • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      170/6600
    • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      206/4400-4900
    • Hộp số
      CVT
    • Hệ dẫn động
      Front-engine, front-wheel drive
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
    • Tầm hoạt động (km)
    • Thời gian sạc nhanh
    • Loại pin
    • Dung lượng pin
    • Cần số điện tử
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4885x1840 x1445
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.825
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      140
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
      60
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      1.520
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
      2.030
    • Lốp, la-zăng
      215/55R16
    • Bán kính vòng quay (mm)
      5.700
    • Thể tích khoang hành lý (lít)
    • Đèn chiếu xa
      Bi-LED projector
    • Đèn chiếu gần
      Bi-LED projector
    • Đèn ban ngày
      LED
    • Đèn hậu
      Bulb
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Gương chiếu hậu
      Gập cơ/điện, chỉnh cơ/điện, chống chói/không
    • Gạt mưa tự động
    • Mở cốp rảnh tay
    • Tùy chọn sơn hai màu
    • Chất liệu bọc ghế
      Da
    • Ghế lái chỉnh điện
      Chỉnh điện 8hướng
    • Ghế phụ chỉnh điện
      Chỉnh điện 4 hướng
    • Điều hoà
      Tự động 2 vùng độc lập
    • Màn hình trung tâm
      DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch
    • Hệ thống loa
      6
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Lọc không khí
    • Kiểm soát chất lượng không khí
    • Trợ lý ảo
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế
      Optitron/TFT 4.2"
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Da
    • Hàng ghế thứ hai
      Cố định
    • Hàng ghế thứ ba
      Không có
    • Khởi động nút bấm
    • Cửa kính một chạm
      Tự động lên/xuống tất cả các cửa
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Kết nối WiFi
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Kết nối AUX
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Điều hướng (bản đồ)
    • Khởi động từ xa
    • Cửa hít
    • Sưởi vô-lăng
    • Điều khiển bằng cử chỉ
    • Apple CarPlay và Android auto
    • Chất liệu nội thất
    • Sấy vô-lăng
    • Trần sao
    • Trần vật liệu Alcatara
    • Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
    • Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
    • Trợ lực vô-lăng
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hỗ trợ đỗ xe chủ động
    • Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
    • Quản lý xe qua app điện thoại
    • Phanh điện tử
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Đánh lái bánh sau
    • Giới hạn tốc độ
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
    • Số túi khí
      4
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Tự động chuyển làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Hỗ trợ chuyển làn
    • Cảnh báo giao thông khi mở cửa
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Camera 360 độ
    • Camera quan sát điểm mù
    • Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
    • Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
    • Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Treo trước
      Mc Pherson/McPherson Struts
    • Treo sau
      Double Wishbone
    • Phanh trước
      Đĩa tản nhiệt
    • Phanh sau
      Đĩa

Uu diem Ưu điểm

  • Thiết kế khá thanh lịch, đi kèm với đó là những trang bị tiện nghi khá khoa học, có thể đáp ứng được tối đa nhu cầu vận hành của người dùng, bên cạnh đó, mức tiêu hao nhiên liệu của dòng xe này ở mức thấp so với nhiều đối thủ trong cùng phân khúc
  • Là dòng xe có trang bị an toàn khá tối ưu. 

Nhuoc diem Nhược điểm

  • Sử dụng chất liệu vải cho hệ thống ghế gây tình trạng khó chịu khi sử dụng, bên cạnh đó, dung tích khoang hành lý khá thấp cũng chính là điểm hạn chế của dòng xe này khiến cho nó vẫn khó có thể cạnh tranh với rất nhiều đối thủ sừng sỏ như Toyota Camry. 
Dòng xe: Chevrolet Malibu
Điểm trung bình: 8.6/10

Điểm chi tiết

Nội thất 8.6
Ngoại thất 8.5
Hiệu suất 8.5
Nhiên liệu 8.6
Giá xe 8.8

Hỏi đáp

Chevrolet Malibu 2022 có mức giá khởi điểm tại nước ngoài là 24.220 USD. Khi về Việt Nam giá bán của dòng xe này sẽ tăng thêm đáng kể do bao gồm thêm các khoản chi phí lăn bánh, vận chuyển.
Chevrolet Malibu 2022 sở hữu màu sắc khá đa dạng như: Đỏ, Xám, Đen, Bạc, Nâu,….
Đối thủ tại Việt Nam của Chevrolet Malibu 2022 sẽ là những dòng xe như: Toyota Camry, Mazda 6, Honda Accord hay KIA Optima,…..
Chevrolet Malibu 2022 là dòng xe thuộc phân khúc hạng D hiện chưa có kế hoạch phân phối chính thức tại Việt Nam, mặc dù vậy nhưng dòng xe này vẫn liên tục nhận được những đánh giá rất cao và sự mong chờ của người dùng. Dự tính khi về Việt Nam giá bán của dòng xe Chevrolet Malibu 2020 sẽ rơi vào khoảng xấp xỉ 1 tỷ đồng – mức giá này hoàn toàn tương đồng với mẫu xe Toyota Camry (Giá niêm yết 1,029 tỷ đồng), chênh lệch giữa hai dòng xe này hoàn toàn không đáng kể khiến cho người dùng phải thật sự cân nhắc khi lựa chọn xe.
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây