•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Chevrolet Captiva

Khoảng giá: 879 Triệu - 879 Triệu
Ngưng sản xuất
Trên đây là một số chi phí cố định quý khách hàng buộc phải trả khi mua và đăng ký xe. Các chi phí khác có thể phát sinh (và không bắt buộc) trong quá trình đăng ký xe.

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, Chevrolet Captiva được phân phân phối chính hãng 1 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
*Kéo sang phải để xem đầy đủ giá lăn bánh theo khu vực

Tên phiên bản Giá niêm yết Hà Nội Hồ Chí Minh Hà Tĩnh Cần Thơ Hải Phòng Lào Cai Cao Bằng Lạng Sơn Sơn La Quảng Ninh Tỉnh/TP Khác
Chevrolet Captiva 879,000,000 1,022 Tỷ 1,005 Tỷ 1,004 Tỷ 1,003 Tỷ 1,003 Tỷ 1,003 Tỷ 1,003 Tỷ 1,003 Tỷ 1,003 Tỷ 1,003 Tỷ 986,287 Triệu

Liên hệ lái thử - Mua trả góp - Ưu đãi

Hỗ trợ 24/7

Liên hệ quảng cáo

Kiều Dung

Liên hệ quảng cáo

Chevrolet Captiva 2022 là phiên bản xe nâng cấp, có nhiều cải tiến mới mẻ được nhà sản xuất của Chevrolet ấp ủ thực hiện suốt 12 năm trời. Đây là một quãng thời gian khá dài để cho ra đời một mẫu xe hơi, tuy nhiên sự chờ đợi của khách hàng là xứng đáng khi một siêu xe như Chevrolet Captiva 2022 có màn lột xác ngoạn mục đến khó tin khi so sánh với phiên bản xe tiền nhiệm.

Nội Thất

Thiết kế vô lăng và táp lô

Chevrolet Captiva 2022 sử dụng vô lăng 3 chấu kích thước lớn được tích hợp sẵn các nút bấm chức năng và lẫy chuyển giúp khách hàng có thể thuận tiện hơn trong quá trình điều khiển xe. Phía sau tay lái là bộ đồng hồ hiển thị thông số đầy đủ và chi tiết nhất cho người lái.

Khu vực táp lô của xe có thiết kế khá tối giản nhưng lại chiếm trọn được cảm tỉnh của khách hàng. Không làm khách hàng phải thất vọng sau suốt 12 năm chờ đợi, Chevrolet Captiva 2022 đã có nhiều thay đổi, trong đó không thể không kể tới táp lô xe xuất hiện với phong cách trẻ trung hiện đại nhưng không kém phần sang trọng. 

Nổi bật nhất ở vị trí trung tâm táp lô là màn hình cảm ứng cỡ lớn tích hợp sẵn các công nghệ, chức năng giải trí hiện đại cùng khả năng tra cứu thông tin nhanh nhạy. Phía dưới là bảng điều khiển được sắp xếp vô cùng khoa học và hợp lý, đem lại thiện cảm lớn cho khách hàng ngay từ cái nhìn đầu tiên.

Xem thêm : Bảng giá xe oto các hãng xe cập nhật mới nhất

Thiết kế ghế ngồi

Chevrolet Captiva 2022 có hệ thống ghế ngồi rộng rãi, được bọc hoàn toàn bằng chất liệu da hiện đại. Đây chính là điểm khác biệt và nâng cấp đáng giá hơn hẳn so với phiên bản xe tiền nhiệm chỉ được trang bị chất liệu nỉ thô sơ.

Ghế xe Chevrolet Captiva 2022 có khả năng chỉnh điện tự động, gập chỉnh theo các chế độ khác nhau giúp khách hàng có được tư thế ngồi ưng ý nhất. Đồng thời hàng ghế sau của xe còn có thể gập theo các tỷ lệ để mở rộng không gian chứa đồ.

Khoang hành lý

Là mẫu xe có ngoại hình “khủng long” to cao vô cùng nổi bật bởi vậy nên Chevrolet Captiva 2022 có khoang hành lý đạt dung tích đáng ngưỡng mộ lên tới 587L, một con số khá lớn đối với nhiều mẫu xe hiện nay. 
Đây cũng chính là lợi thế vô cùng lớn giúp Chevrolet Captiva 2022 chinh phục khách hàng bởi hiện nay, nhu cầu đựng đồ của người sử dụng xe ngày càng cao. Nếu gập hàng ghế sau, dung tích khoang hành lý của Chevrolet Captiva 2022 còn có thể lên tới gần 2000L. 

Ngoại Thất

Thiết kế đầu xe

Đầu xe của Chevrolet Captiva 2022 có thiết kế theo phong cách thể thao, năng động và thu hút nhờ những chi tiết độc đáo. Ở vị trí chính giữa đầu xe là hệ thống lưới tản nhiệt có tạo hình lục giác kích thước lớn. Bộ lưới tản nhiệt của xe được tạo nên từ 3 thanh ngang kim loại đen bóng, chắc chắn kết hợp cùng lớp viền crom càng làm cho phần đầu xe trở nên nổi bật hơn.

Phía 2 bên đầu xe là hệ thống đèn pha có kích thước khá nhỏ gọn. Bộ đèn pha của Chevrolet Captiva 2022 thậm chí còn được ví như “đôi mắt híp” nhờ kích thước khá nhỏ hẹp của mình. Chính thiết kế trên đã tạo ra phong cách riêng độc đáo và cái nhìn mới mẻ, khác lạ cho Chevrolet Captiva 2022.

Đầu xe của Chevrolet Captiva 2022 còn  tạo được ấn tượng đặc biệt nhờ các hốc hút gió có tạo hình chữ C đẹp mắt. Nổi bật phía bên trong các hốc hút gió là các bóng đèn sương mù hình tròn dạng hình cầu pha lê mang đến vẻ đẹp thẩm mỹ cực chất lượng cho xe.

Thiết kế thân xe

Chevrolet Captiva 2022 có phần thân xe vô cùng bề thế và nổi bật nhờ chiều dài ấn tượng lên tới 4655 mm. Trên bề mặt thân xe là liên tiếp các đường gân dập nổi kéo dài mang đến phong cách thể thao vô cùng cuốn hút cho ngoại hình xe.

Nâng đỡ lấy thân xe là bộ vành kích thước lớn. Chevrolet Captiva 2022 sử dụng bộ vành 5 chấu kích thước 18 inch. Vành xe Chevrolet Captiva 2022 có thiết kế khá cầu kỳ từ các nan chấu mạ crom đan xen nhau, là một trong những chi tiết giúp nổi bật toàn bộ phần thân xe.

Thiết kế đuôi xe

Không còn cảm giác thô cứng, nam tính như phần đầu và thân xe, Chevrolet Captiva 2022 có tạo hình khá bầu bĩnh mang đến cho người nhìn cảm giác tinh tết và mềm mại hơn rất nhiều. 

Nổi bật trên bề mặt đuôi xe ngoài logo hình dấu cộng quen thuộc mang phong cách đặc trưng của Chevrolet thì còn có hệ thống đèn hậu hình chữ nhật. Thiết kế này cũng là điểm nhấn khá ấn tượng của phần ngoại thất xe.

Phía dưới cùng của đuôi xe là cụm ống xả hình tròn. Khác với những mẫu xe khác, Chevrolet Captiva 2022 chỉ được trang bị duy nhất 1 cụm ống xả đơn đặt ở góc bên trái của đuôi xe. Thiết tưởng chừng có phần không cân đối và khá nhỏ gọn tuy nhiên bộ ống xả của xe lại mang đến những âm thanh vô cùng đẳng cấp khi xe khởi động và tăng tốc. 

Tin bán xe là website chuyên cung cấp dịch vụ đăng tin mua bán ô tô uy tín hàng đầu Việt Nam

Tiện Nghi

Trang bị tiện nghi giải trí

Chevrolet Captiva 2022 có hệ thống tiện nghi đầy đủ, đáp ứng tốt các nhu cầu thiết yếu của khách hàng. Một trong những nâng cấp mới nhất mà nhà sản xuất của Chevrolet dành cho Chevrolet Captiva 2022 chính là khả năng kết nối wifi/3g - Điều mà không phải mẫu xe nào cũng có được, đặc biệt là đối với dòng xe tầm trung.

Ngoài ra, Chevrolet Captiva 2022 còn có các tiện nghi như: hệ thống điều hòa làm mát, loa nghe nhạc, màn hình cảm ứng đa phương tiện, cửa sổ trời toàn cảnh, công nghệ cách âm chất lượng cao, MP3, radio,...

Động cơ vận hành

Chevrolet Captiva 2022 sử dụng động cơ 1.5L 4 xilanh đạt công suất tối đa 147 mã lực tại vòng tua 1500-3000 vòng/phút. Mô men xoắn cực đại của xe đạt 250 Nm tại vòng tua 2500-5000 vòng/phút. Ngoài ra xe còn được trang bị thêm các hộp số tự động 6 cấp giúp Chevrolet Captiva 2022 có khả năng vận hành chất lượng hơn nhiều so với mẫu xe tiền nhiệm.

Cảm giác lái

Chevrolet Captiva 2022 là phiên bản xe nâng cấp được trang bị và làm mới lại toàn bộ động cơ đã mang đến cho người dùng cảm giác lái vô cùng dễ dàng, êm ái, mượt mà và linh hoạt hơn rất nhiều. Nhất là trong trường hợp sang số, người lái sẽ có cảm giác dễ dàng hơn hẳn so với các mẫu xe trước đó.

Khách hàng có nhu cầu mua bán ô tô Chevrolet Captiva có thể tham khảo giá bán tại mua bán xe Chevrolet Captiva.

Mức tiêu hao nhiên liệu 

Chevrolet Captiva 2022 sử dụng động cơ xăng được làm mới với công nghệ hiện đại hơn chính bởi vậy nên Chevrolet Captiva 2022 cũng được cải thiện khá nhiều về khả năng tiêu hao nhiên liệu. 

Theo thông báo từ phía nhà sản xuất Chevrolet, Chevrolet Captiva 2022 có mức tiêu hao nhiên liệu trung bình vào khoảng 6 lít xăng cho quãng đường 100km. Đây được đánh giá là mức tiêu hao khá hợp lý, không quá cao và cũng không quá thấp so với các mẫu xe trong cùng phân khúc. 

So sánh giá xe trong cùng phân khúc

Chevrolet Captiva 2022 được đánh giá là có giá bán vô cùng hợp lý dù là một mẫu xe mới ra mắt và có nhiều nâng cấp, cải tiếng mới mẻ. Khi so sánh với giá xe trong cùng phân khúc thì chiếc xe siêu phẩm này càng có thêm lợi thế khi có giá bán thấp hơn so với nhiều mẫu xe đối thủ.

Cụ thể, Chevrolet Captiva 2022 có giá bán thấp hơn Honda CR-V khoảng 250.000.00 VND, thấp hơn 150.000.000 so với Mazda CX5 và thấp hơn khoảng 300.000.000 VND khi so với Nissan X-Trail.

An Toàn

Trang bị tính năng an toàn

Chevrolet Captiva 2022 được đánh giá cao về trang bị an toàn so với các mẫu xe khác của Chevrolet. Tuy không có quá nhiều các chi tiết hiện đại thế nhưng Chevrolet Captiva 2022 vẫn được trang bị nhiều công nghệ thiết yếu nhất.
Chevrolet Captiva 2022 có các trang bị về an toàn như: phanh điện tử, hệ thống túi khí ở các vị trí ghế ngồi, chức năng cân bằng điện tử, chức năng ngắt động cơ tự động, công nghệ phanh khẩn cấp, bộ treo khí sau độc lập,..

Chevrolet Captiva Đang bán

Thông số kỹ thuật xe Chevrolet Captiva

    • Kiểu động cơ
      Skyactiv-G 2.0
    • Dung tích (cc)
      1.998
    • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      154/6000
    • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      200/4000
    • Hộp số
      Tự động 6 cấp/6AT
    • Hệ dẫn động
      Cầu trước / FWD
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
    • Tầm hoạt động (km)
    • Thời gian sạc nhanh
    • Loại pin
    • Dung lượng pin
    • Cần số điện tử
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4550 x 1840 x 1680
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.700
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      200
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
      56
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      1.550
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
      2.000
    • Lốp, la-zăng
      225/55R9
    • Bán kính vòng quay (mm)
      5,46
    • Thể tích khoang hành lý (lít)
      442
    • Đèn chiếu xa
      LED
    • Đèn chiếu gần
      LED
    • Đèn ban ngày
      LED
    • Đèn hậu
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Gương chiếu hậu
      Điều chỉnh điện - gập điện / Power adjustable - folding
    • Gạt mưa tự động
    • Mở cốp rảnh tay
    • Tùy chọn sơn hai màu
    • Chất liệu bọc ghế
      Da
    • Ghế lái chỉnh điện
      1
    • Ghế phụ chỉnh điện
      0
    • Điều hoà
      Tự động 2 vùng độc lập
    • Màn hình trung tâm
      Màn hình cảm ứng 7"
    • Hệ thống loa
      10
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Lọc không khí
    • Kiểm soát chất lượng không khí
    • Trợ lý ảo
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng
    • Hàng ghế thứ hai
      Hàng ghế sau gập phẳng, tỉ lệ 4:2:5
    • Hàng ghế thứ ba
    • Khởi động nút bấm
    • Cửa kính một chạm
      1
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Kết nối WiFi
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Kết nối AUX
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Điều hướng (bản đồ)
    • Khởi động từ xa
    • Cửa hít
    • Sưởi vô-lăng
    • Điều khiển bằng cử chỉ
    • Apple CarPlay và Android auto
    • Chất liệu nội thất
    • Sấy vô-lăng
    • Trần sao
    • Trần vật liệu Alcatara
    • Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
    • Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
    • Trợ lực vô-lăng
      Trợ lực điện / Electric power assisted steering
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hỗ trợ đỗ xe chủ động
    • Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
    • Quản lý xe qua app điện thoại
    • Phanh điện tử
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Đánh lái bánh sau
    • Giới hạn tốc độ
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
    • Số túi khí
      6
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Tự động chuyển làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Hỗ trợ chuyển làn
    • Cảnh báo giao thông khi mở cửa
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Camera 360 độ
    • Camera quan sát điểm mù
    • Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
    • Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
    • Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Treo trước
      MacPherson / MacPherson Struts
    • Treo sau
      Liên kết đa điểm / Multi-link
    • Phanh trước
      Đĩa thông gió / Ventilated disc
    • Phanh sau
      Đĩa / Solid disc

Ưu điểm

  • Có lợi thế về mọi mặt từ ngoại hình, chất lượng, trang bị tiện nghi, công nghệ,... đều được nhà sản xuất thay đổi và làm mới toàn bộ với các chức năng hiện đại hơn. Ngoài ra, giá bán hợp lý chính là lợi thế lớn nhất của Chevrolet Captiva 2022 khi cạnh tranh với các đối thủ.

Nhược điểm

  • Được đánh giá là chưa có nhiều thay đổi, cải thiện khả năng tiêu thụ nhiên liệu của xe so với mẫu xe tiền nhiệm bởi người dùng vẫn đang hy vọng vào một mẫu xe có khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn các dòng xe trước đó.
Dòng xe: Chevrolet Captiva
Điểm trung bình: 8.6/10

Điểm chi tiết

Nội thất 8.6
Ngoại thất 8.5
Hiệu suất 8.5
Nhiên liệu 8.5
Giá xe 8.8

Hỏi đáp

Chevrolet Captiva 2022 có giá bán niêm yết khoảng 879tr đồng tùy khu vực. Mức giá này chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác khi lăn bánh.
Chevrolet Captiva 2022 sở hữu tất cả 4 màu sắc ngoại thất bao gồm các màu: trắng, đen, đỏ và xám.
Chevrolet Captiva 2022 ra mắt cạnh tranh với khá nhiều đối thủ mạnh mẽ như : Honda CR-V, Mazda CX5, Nissan X-Trail.
Chevrolet Captiva 2022 được đánh giá là có giá bán vô cùng hợp lý dù là một mẫu xe mới ra mắt và có nhiều nâng cấp, cải tiếng mới mẻ. Khi so sánh với giá xe trong cùng phân khúc thì chiếc xe siêu phẩm này càng có thêm lợi thế khi có giá bán thấp hơn so với nhiều mẫu xe đối thủ.

Bán xe Chevrolet Captiva theo năm

2020 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 2008 2007 2006
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây