•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Chevrolet Captiva

Ngưng sản xuất
879,000,000 VND Giá đàm phán : 879,000,000
Thông số chính Chevrolet Captiva
Kiểu dáng SUV
Động cơ 1.5L, 4 xi lanh tăng áp
Hộp số AT
Dung tích (cc) 2.384
Chỗ ngồi 7
Năm SX
Năm khác: 2020 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 2008 2007 2006
Xem thông số đầy đủ hơn
Liên hệ quảng cáo
Hỗ trợ 24/7
Nhắn tin
Liên hệ quảng cáo
Kiều Dung
Nhắn tin

Chevrolet Captiva 2022 là phiên bản xe nâng cấp, có nhiều cải tiến mới mẻ được nhà sản xuất của Chevrolet ấp ủ thực hiện suốt 12 năm trời. Đây là một quãng thời gian khá dài để cho ra đời một mẫu xe hơi, tuy nhiên sự chờ đợi của khách hàng là xứng đáng khi một siêu xe như Chevrolet Captiva 2022 có màn lột xác ngoạn mục đến khó tin khi so sánh với phiên bản xe tiền nhiệm.

Thiết kế vô lăng và táp lô

Chevrolet Captiva 2022 sử dụng vô lăng 3 chấu kích thước lớn được tích hợp sẵn các nút bấm chức năng và lẫy chuyển giúp khách hàng có thể thuận tiện hơn trong quá trình điều khiển xe. Phía sau tay lái là bộ đồng hồ hiển thị thông số đầy đủ và chi tiết nhất cho người lái.

Khu vực táp lô của xe có thiết kế khá tối giản nhưng lại chiếm trọn được cảm tỉnh của khách hàng. Không làm khách hàng phải thất vọng sau suốt 12 năm chờ đợi, Chevrolet Captiva 2022 đã có nhiều thay đổi, trong đó không thể không kể tới táp lô xe xuất hiện với phong cách trẻ trung hiện đại nhưng không kém phần sang trọng. 

Nổi bật nhất ở vị trí trung tâm táp lô là màn hình cảm ứng cỡ lớn tích hợp sẵn các công nghệ, chức năng giải trí hiện đại cùng khả năng tra cứu thông tin nhanh nhạy. Phía dưới là bảng điều khiển được sắp xếp vô cùng khoa học và hợp lý, đem lại thiện cảm lớn cho khách hàng ngay từ cái nhìn đầu tiên.

Xem thêm : Bảng giá xe oto các hãng xe cập nhật mới nhất

Thiết kế ghế ngồi

Chevrolet Captiva 2022 có hệ thống ghế ngồi rộng rãi, được bọc hoàn toàn bằng chất liệu da hiện đại. Đây chính là điểm khác biệt và nâng cấp đáng giá hơn hẳn so với phiên bản xe tiền nhiệm chỉ được trang bị chất liệu nỉ thô sơ.

Ghế xe Chevrolet Captiva 2022 có khả năng chỉnh điện tự động, gập chỉnh theo các chế độ khác nhau giúp khách hàng có được tư thế ngồi ưng ý nhất. Đồng thời hàng ghế sau của xe còn có thể gập theo các tỷ lệ để mở rộng không gian chứa đồ.

Khoang hành lý

Là mẫu xe có ngoại hình “khủng long” to cao vô cùng nổi bật bởi vậy nên Chevrolet Captiva 2022 có khoang hành lý đạt dung tích đáng ngưỡng mộ lên tới 587L, một con số khá lớn đối với nhiều mẫu xe hiện nay. 
Đây cũng chính là lợi thế vô cùng lớn giúp Chevrolet Captiva 2022 chinh phục khách hàng bởi hiện nay, nhu cầu đựng đồ của người sử dụng xe ngày càng cao. Nếu gập hàng ghế sau, dung tích khoang hành lý của Chevrolet Captiva 2022 còn có thể lên tới gần 2000L. 

Thiết kế đầu xe

Đầu xe của Chevrolet Captiva 2022 có thiết kế theo phong cách thể thao, năng động và thu hút nhờ những chi tiết độc đáo. Ở vị trí chính giữa đầu xe là hệ thống lưới tản nhiệt có tạo hình lục giác kích thước lớn. Bộ lưới tản nhiệt của xe được tạo nên từ 3 thanh ngang kim loại đen bóng, chắc chắn kết hợp cùng lớp viền crom càng làm cho phần đầu xe trở nên nổi bật hơn.

Phía 2 bên đầu xe là hệ thống đèn pha có kích thước khá nhỏ gọn. Bộ đèn pha của Chevrolet Captiva 2022 thậm chí còn được ví như “đôi mắt híp” nhờ kích thước khá nhỏ hẹp của mình. Chính thiết kế trên đã tạo ra phong cách riêng độc đáo và cái nhìn mới mẻ, khác lạ cho Chevrolet Captiva 2022.

Đầu xe của Chevrolet Captiva 2022 còn  tạo được ấn tượng đặc biệt nhờ các hốc hút gió có tạo hình chữ C đẹp mắt. Nổi bật phía bên trong các hốc hút gió là các bóng đèn sương mù hình tròn dạng hình cầu pha lê mang đến vẻ đẹp thẩm mỹ cực chất lượng cho xe.

Thiết kế thân xe

Chevrolet Captiva 2022 có phần thân xe vô cùng bề thế và nổi bật nhờ chiều dài ấn tượng lên tới 4655 mm. Trên bề mặt thân xe là liên tiếp các đường gân dập nổi kéo dài mang đến phong cách thể thao vô cùng cuốn hút cho ngoại hình xe.

Nâng đỡ lấy thân xe là bộ vành kích thước lớn. Chevrolet Captiva 2022 sử dụng bộ vành 5 chấu kích thước 18 inch. Vành xe Chevrolet Captiva 2022 có thiết kế khá cầu kỳ từ các nan chấu mạ crom đan xen nhau, là một trong những chi tiết giúp nổi bật toàn bộ phần thân xe.

Thiết kế đuôi xe

Không còn cảm giác thô cứng, nam tính như phần đầu và thân xe, Chevrolet Captiva 2022 có tạo hình khá bầu bĩnh mang đến cho người nhìn cảm giác tinh tết và mềm mại hơn rất nhiều. 

Nổi bật trên bề mặt đuôi xe ngoài logo hình dấu cộng quen thuộc mang phong cách đặc trưng của Chevrolet thì còn có hệ thống đèn hậu hình chữ nhật. Thiết kế này cũng là điểm nhấn khá ấn tượng của phần ngoại thất xe.

Phía dưới cùng của đuôi xe là cụm ống xả hình tròn. Khác với những mẫu xe khác, Chevrolet Captiva 2022 chỉ được trang bị duy nhất 1 cụm ống xả đơn đặt ở góc bên trái của đuôi xe. Thiết tưởng chừng có phần không cân đối và khá nhỏ gọn tuy nhiên bộ ống xả của xe lại mang đến những âm thanh vô cùng đẳng cấp khi xe khởi động và tăng tốc. 

Tin bán xe là website chuyên cung cấp dịch vụ đăng tin mua bán ô tô uy tín hàng đầu Việt Nam

Trang bị tiện nghi giải trí

Chevrolet Captiva 2022 có hệ thống tiện nghi đầy đủ, đáp ứng tốt các nhu cầu thiết yếu của khách hàng. Một trong những nâng cấp mới nhất mà nhà sản xuất của Chevrolet dành cho Chevrolet Captiva 2022 chính là khả năng kết nối wifi/3g - Điều mà không phải mẫu xe nào cũng có được, đặc biệt là đối với dòng xe tầm trung.

Ngoài ra, Chevrolet Captiva 2022 còn có các tiện nghi như: hệ thống điều hòa làm mát, loa nghe nhạc, màn hình cảm ứng đa phương tiện, cửa sổ trời toàn cảnh, công nghệ cách âm chất lượng cao, MP3, radio,...

Động cơ vận hành

Chevrolet Captiva 2022 sử dụng động cơ 1.5L 4 xilanh đạt công suất tối đa 147 mã lực tại vòng tua 1500-3000 vòng/phút. Mô men xoắn cực đại của xe đạt 250 Nm tại vòng tua 2500-5000 vòng/phút. Ngoài ra xe còn được trang bị thêm các hộp số tự động 6 cấp giúp Chevrolet Captiva 2022 có khả năng vận hành chất lượng hơn nhiều so với mẫu xe tiền nhiệm.

Cảm giác lái

Chevrolet Captiva 2022 là phiên bản xe nâng cấp được trang bị và làm mới lại toàn bộ động cơ đã mang đến cho người dùng cảm giác lái vô cùng dễ dàng, êm ái, mượt mà và linh hoạt hơn rất nhiều. Nhất là trong trường hợp sang số, người lái sẽ có cảm giác dễ dàng hơn hẳn so với các mẫu xe trước đó.

Khách hàng có nhu cầu mua bán ô tô Chevrolet Captiva có thể tham khảo giá bán tại mua bán xe Chevrolet Captiva.

Mức tiêu hao nhiên liệu 

Chevrolet Captiva 2022 sử dụng động cơ xăng được làm mới với công nghệ hiện đại hơn chính bởi vậy nên Chevrolet Captiva 2022 cũng được cải thiện khá nhiều về khả năng tiêu hao nhiên liệu. 

Theo thông báo từ phía nhà sản xuất Chevrolet, Chevrolet Captiva 2022 có mức tiêu hao nhiên liệu trung bình vào khoảng 6 lít xăng cho quãng đường 100km. Đây được đánh giá là mức tiêu hao khá hợp lý, không quá cao và cũng không quá thấp so với các mẫu xe trong cùng phân khúc. 

So sánh giá xe trong cùng phân khúc

Chevrolet Captiva 2022 được đánh giá là có giá bán vô cùng hợp lý dù là một mẫu xe mới ra mắt và có nhiều nâng cấp, cải tiếng mới mẻ. Khi so sánh với giá xe trong cùng phân khúc thì chiếc xe siêu phẩm này càng có thêm lợi thế khi có giá bán thấp hơn so với nhiều mẫu xe đối thủ.

Cụ thể, Chevrolet Captiva 2022 có giá bán thấp hơn Honda CR-V khoảng 250.000.00 VND, thấp hơn 150.000.000 so với Mazda CX5 và thấp hơn khoảng 300.000.000 VND khi so với Nissan X-Trail.

Trang bị tính năng an toàn

Chevrolet Captiva 2022 được đánh giá cao về trang bị an toàn so với các mẫu xe khác của Chevrolet. Tuy không có quá nhiều các chi tiết hiện đại thế nhưng Chevrolet Captiva 2022 vẫn được trang bị nhiều công nghệ thiết yếu nhất.
Chevrolet Captiva 2022 có các trang bị về an toàn như: phanh điện tử, hệ thống túi khí ở các vị trí ghế ngồi, chức năng cân bằng điện tử, chức năng ngắt động cơ tự động, công nghệ phanh khẩn cấp, bộ treo khí sau độc lập,..

Thông số kỹ thuật xe Chevrolet Captiva

Kiểu động cơ 6AR-FSE, 2.0l
Dung tích (cc) 1.998
Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 170/6600
Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 206/4400-4900
Hộp số CVT
Hệ dẫn động Front-engine, front-wheel drive
Loại nhiên liệu Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
Cần số điện tử
Loại pin
Tầm hoạt động (km)
Thời gian sạc nhanh
Số chỗ 5
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4885x1840 x1445
Chiều dài cơ sở (mm) 2.825
Khoảng sáng gầm (mm) 140
Bán kính vòng quay (mm) 5.700
Thể tích khoang hành lý (lít)
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 60
Trọng lượng bản thân (kg) 1.520
Trọng lượng toàn tải (kg) 2.030
Lốp, la-zăng 215/55R16
Treo trước Mc Pherson/McPherson Struts
Treo sau Double Wishbone
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Đĩa
Đèn chiếu xa Bi-LED projector
Đèn chiếu gần Bi-LED projector
Đèn ban ngày LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn hậu Bulb
Gương chiếu hậu Gập cơ/điện, chỉnh cơ/điện, chống chói/không
Sấy gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện
Đèn phanh trên cao
Mở cốp rảnh tay
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Chất liệu bọc ghế Da
Ghế lái chỉnh điện Chỉnh điện 8hướng
Nhớ vị trí ghế lái 0
Ghế phụ chỉnh điện Chỉnh điện 4 hướng
Thông gió (làm mát) ghế lái
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Bảng đồng hồ tài xế Optitron/TFT 4.2"
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng Da
Hàng ghế thứ hai Cố định
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Điều hoà Tự động 2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa kính một chạm Tự động lên/xuống tất cả các cửa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Màn hình trung tâm DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Hệ thống loa 6
Kết nối AUX
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời toàn cảnh
Kết nối WiFi
Massage ghế lái
Massage ghế phụ
Sạc không dây
Sưởi ấm ghế lái
Sưởi ấm ghế phụ
Hàng ghế thứ ba Không có
Cửa hít
Lọc không khí
Sưởi vô-lăng
Điều hướng (bản đồ)
Apple CarPlay và Android auto
Chất liệu nội thất
Điều khiển bằng cử chỉ
Sấy vô-lăng
Kiểm soát chất lượng không khí
Kính hai lớp
Kính tối màu
Trợ lực vô-lăng
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
Phanh điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Kiểm soát gia tốc
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Nhiều chế độ lái
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
Phanh tay điện tử
Khởi động từ xa
Cảnh báo tiền va chạm
Đánh lái bánh sau
Hỗ trợ đỗ xe chủ động
Giới hạn tốc độ
Số túi khí 4
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo
Cảnh báo điểm mù
Cảm biến lùi
Camera lùi
Camera 360 độ
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Cảm biến áp suất lốp
Camera quan sát điểm mù
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảm biến khoảng cách phía trước
Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
Hỗ trợ chuyển làn
Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành

Ưu điểm

  • Có lợi thế về mọi mặt từ ngoại hình, chất lượng, trang bị tiện nghi, công nghệ,... đều được nhà sản xuất thay đổi và làm mới toàn bộ với các chức năng hiện đại hơn. Ngoài ra, giá bán hợp lý chính là lợi thế lớn nhất của Chevrolet Captiva 2022 khi cạnh tranh với các đối thủ.

Nhược điểm

  • Được đánh giá là chưa có nhiều thay đổi, cải thiện khả năng tiêu thụ nhiên liệu của xe so với mẫu xe tiền nhiệm bởi người dùng vẫn đang hy vọng vào một mẫu xe có khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn các dòng xe trước đó.

Các phiên bản

Phiên bản Giá niêm yết Xuất xứ
Chevrolet Captiva 879,000,000 VND Nhập khẩu
Xem so sánh

Hỏi đáp

Chevrolet Captiva 2022 có giá bán niêm yết khoảng 879tr đồng tùy khu vực. Mức giá này chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác khi lăn bánh.
Chevrolet Captiva 2022 sở hữu tất cả 4 màu sắc ngoại thất bao gồm các màu: trắng, đen, đỏ và xám.
Chevrolet Captiva 2022 ra mắt cạnh tranh với khá nhiều đối thủ mạnh mẽ như : Honda CR-V, Mazda CX5, Nissan X-Trail.
Chevrolet Captiva 2022 được đánh giá là có giá bán vô cùng hợp lý dù là một mẫu xe mới ra mắt và có nhiều nâng cấp, cải tiếng mới mẻ. Khi so sánh với giá xe trong cùng phân khúc thì chiếc xe siêu phẩm này càng có thêm lợi thế khi có giá bán thấp hơn so với nhiều mẫu xe đối thủ.
ĐIỂM ĐÁNH GIÁ

8.6 / 10

Nội thất
8.6/10
Ngoại thất
8.5/10
Hiệu suất
8.5/10
Nhiên liệu
8.5/10
Giá xe
8.8/10

Xe liên quan

Xe bán cùng loại

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây