Thông số kỹ thuật xe Innova 2021

Theo dõi Tinbanxe trên

Toyota Innova là một dòng xe được đánh giá cao trên thị trường xe ô tô Việt Nam. Ngay thời gian ra mắt Innova khiến nhiều đối thủ cùng phân khúc phải ‘dè chừng’.

Xuất hiện tại Việt Nam năm 2006, sau hơn 10 năm nghiên cứu phát triển và cải tiến, thay đổi phù hợp với xu hướng thời đại. Innova ngày càng nhận được sự ưu ái từ phía khách hàng.

Bài viết này Tinbanxe.vn sẽ cung cấp thông số kỹ thuật giúp bạn đọc có cái nhìn tổng quan hơn về dòng xe ‘hot’ này.

 

 

Kích thước xe Innova 2021

 

Đến nay Toyota Innova đã có nhiều phiên bản khác nhau, mỗi phiên bản đều có nét riêng biệt rất riêng.  

Innova 2021 là phiên bản có kích thước phù hợp với địa hình di chuyển ở nước ta, nhất là khoảng sáng gầm cao , người sử dụng có thể thoải mái di chuyển qua những đoạn đường dốc, ngập nước.



Thông số kỹ thuật Toyota Innova 2021

Innova G

Innova Venturer

Innova V 

Innova E 

Kích thước tổng thể bên ngoài D x R x C (mm)

4.735x1.830x1.795

Chiều dài cơ sở (mm)

2750

2750

2750

2750

Chiều rộng cơ sở (mm)

 

1540/1540

1540/1540

1540/1540

1540/1540

Khoảng sáng gầm xe (mm)

178

178

178

178

Góc thoát (mm)

21/25

21/25

21/25

21/25

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5.4

5.4

5.4

5.4

Dung tích bình nhiên liệu

70

70

70

70

Dung tích khoang hành lý (L)

264

264

264

264

Trọng lượng toàn tải (kg)

2360

2360

2360

2360

 

Ngoại thất Innova 2021

 

Innova 2021 có thiết kế ngoại thất đơn giản nhưng vẫn có nét trẻ trung đặc trưng của dòng xe này, dù có sử dụng xe lâu năm không sợ bị lỗi thời.

Đầu xe có nét mạnh mẽ, bề thế và cứng cáp, đây cũng được xem là điểm nhấn riêng biệt nhận diện thương hiệu của Toyota Innova.

Ngoài ra, Innova bản 2.0V được hãng sản xuất nâng cấp tối ưu để đạt đến độ sang trọng, hiện đại cần thiết.

Phần đuôi xe đường bệ trang bị ăn-ten dạng vây cá mập nêu bật lên sức hút đầy mạnh mẽ cá tính. Cửa sau có thiết kế góc cạnh tạo đường nét sắc sảo nên nhìn chung tổng thể xe toát vẻ vững chãi, kiên cố trên mọi hành trình. 

 

 

Thông số ngoại thất Innova 2021

Innova E

Innova G

Innova Venturer

Innova V

Đèn chiếu gần

Halogen

Halogen

Halogen

LED

Đèn chiếu xa

Halogen

Halogen

Halogen

Halogen

Điều khiển đèn tự động

Không có

Không có

Không có

Cân bằng góc chiếu

Chỉnh tay

Chỉnh tay

Chỉnh tay

Tự động

Đèn chờ dẫn đường

Không có

Không có

Không có

Cụm đèn sau

Bóng thường

Bóng thường

Bóng thường

Bóng thường

Đèn báo phanh trên cao

LED

LED

LED

LED

Đèn sương mù trước

Gương chiếu hậu ngoài

Đèn báo rẽ, chỉnh, gập điện

Đèn báo rẽ, chỉnh, gập điện

Đèn báo rẽ, chỉnh, gập điện

Đèn báo rẽ, chỉnh, gập điện

Gạt mưa trước

Gián đoạn

Gián đoạn

Gián đoạn

Gián đoạn

Sấy kính sau

Ăng ten

Vây cá mập

Vây cá mập

Vây cá mập

Vây cá mập

Cánh hướng gió sau

Không

Không

Không

 

Nội thất xe Innova 2021

 

Ưu điểm đầu tiên của khoang nội thất Innova 2021 là thiết kế rộng rãi với 8 vị trí ghế ngồi. Đáp ứng nhiều mục đích sử dụng của người dùng như chở hàng hóa, gia đình hay di chuyển hàng ngày. Với khả năng điều chỉnh ghế linh hoạt để tối đa điện tích khoang hành lý, người dùng sẽ hoàn toàn thoải mái và không cần lo lắng khi di chuyển xa phải mang nhiều đồ đạc lỉnh kỉnh.

 

Không chỉ vậy, các trang thiết bị trên chiếc MPV này đạt tiêu chuẩn cao cấp gây ấn tượng so với dòng xe cùng phân khúc khác. Tay lái trên xe Innova kết hợp chất liệu da tự nhiên cao cấp, mạ bạc trang nhã và phần gỗ hơi cùng màu với da ghế . Sự kết hợp đồng đều đẹp mắt tích hợp đồng thời các nút điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay và màn hình hiển thị đa thông tin càng làm cho dáng vẻ vừa quyền uy vừa hiện đại lịch lãm. 

 

 

 

 

Thêm điểm đáng nói nữa , nội thất trên xe còn được hãng nghiên cứu bổ sung thêm những chi tiết nhỏ nhặt nhưng lại thể hiện ý nghĩa rằng Toyota đã luôn cố gắng hiểu tâm lý người dùng mục đích mang tới trải nghiệm hoản hảo nhất như ngăn đựng mắt kính, giá giữ ly phía trước, hộp để đồ có khả năng làm mát

 

Thông số nội thất Innova 2021

Innova E

Innova G

Innova Venturer

Innova V

Số chỗ ngồi

8

8

8

7

Chất liệu ghế

Nỉ

Nỉ cao cấp

Nỉ cao cấp

Da

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh điện 8 hướng

Điều chỉnh ghế khách trước

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Hàng ghế 2

Gập 60:40

Gập 60:40

Gập 60:40

Ghế rời, chỉnh tay 4 hướng

Hàng ghế 3

Gập 50:50, ngả lưng

Gập 50:50, ngả lưng

Gập 50:50, ngả lưng

Gập 50:50, ngả lưng, gập sang 2 bên

Tay lái


3 chấu, urethane

3 chấu, bọc da, mạ bạc

3 chấu, bọc da, mạ bạc

3 chấu, bọc da, mạ bạc

Nút bấm điều khiển tích hợp

Tay lái điều chỉnh hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Gương chiếu hậu trong

Cùng màu nội thất

Ốp gỗ, viền bạc

Ốp gỗ, viền bạc

Ốp gỗ, viền bạc

Ốp trang trí nội thất

Cùng màu nội thất

Ốp gỗ, viền bạc

Ốp gỗ, viền bạc

Ốp gỗ, viền bạc

Cụm đồng hồ

Analog

Optitron

Optitron

Optitron

Đèn báo Eco

Báo vị trí cần số

Màn hình đa thông tin

Đơn sắc

TFT 4.2inch

TFT 4.2inch

TFT 4.2inch

Điều hòa

Chỉnh tay

Tự động

Tự động

Tự động

Hệ thống âm thanh

CD

DVD, màn hình cảm ứng 7inch

DVD, màn hình cảm ứng 7inch

DVD, màn hình cảm ứng 7inch

Cổng kết nối AUX/USB

Số loa

6

6

6

6

Khóa cửa điện

Khởi động bằng nút bấm

Không

Không

Không

Không

Khóa cửa từ xa

 

Hệ thống vận hành xe Innova 2021

Hệ thống động cơ vận hành xe Innova nhận về nhiều đánh giá cao và sự hài lòng từ phía khác hàng. Tính năng vận hành ổn định, động cơ bền bỉ, trang bị hệ thống an toàn được nâng cấp tối ưu ở phiên bản 2021.

Động cơ 1 TR-FE được nâng cấp lên VVT-i kép, tỷ số nén cũng được tăng lên đồng thời giảm ma sát hoạt động . Điều này đã hỗ trợ động cơ đạt được công suất và mô men cao hơn, tiết kiệm nhiên liệu hơn. Đồng thời cũng hạn chế tiếng ồn đáng kể, giúp người dùng tận hưởng trọn vẹn những phút giây bên gia đình.

Trang bị hộp số sàn 5 cấp trên  bản MT ( hộp số 6 cấp trên bản AT) chuyển số mượt mà hơn nhưng không làm mất đi khả năng vận hành mạnh mẽ khi cầm lái. 

 

Hệ thống vận hành Innova 2021

Innova E

Innova E

Innova Venturer

Innova V 

Loại động cơ

1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I

1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I

1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I

1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I

Số xy lanh, bố trí

4, thẳng hàng

4, thẳng hàng

4, thẳng hàng

4, thẳng hàng

Dung tích xy lanh (cc)

1998

1998

1998

1998

Tỉ số nén

10.4

10.4

10.4

 

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử

Phun xăng điện tử

Phun xăng điện tử

Phun xăng điện tử

Công suất tối đa (HP)

137/5600

137/5600

137/5600

137/5600

Mô men xoắn cực đại (Nm)

183/400

183/400

183/400

183/400

Hệ truyền động

Cầu sau

Cầu sau

Cầu sau

Cầu sau

Hộp số

Số sàn 5 cấp

Tự động 6 cấp

Tự động 6 cấp

Tự động 6 cấp

Phanh trước/sau

Đĩa/tang trống

Đĩa/tang trống

Đĩa/tang trống

Đĩa/tang trống

ABS/EBD/BA

TSC/TRC/HLA

Camera lùi

Không

Không

Không

Cảm biến lùi

Số túi khí

3

7

7

7

Treo trước/sau

Tay đòn kép/liên kết 4 điểm

Tay đòn kép/liên kết 4 điểm

Tay đòn kép/liên kết 4 điểm

Tay đòn kép/liên kết 4 điểm

Mâm xe

Mâm đúc 16inch

Mâm đúc 16inch

Mâm đúc 16inch

Mâm đúc 16inch

Hệ thống an toàn xe Innova 2021

 Camera lùi- Cảm biến lùi

Trang bị hệ thống camera lùi tăng khả năng quan sát bao quát cho tài xế, tránh chướng ngại vật giảm tình trạng va chạm khi lùi xe

Cảm biến lùi hỗ trợ nhận diện vật cản khuất tầm nhìn, hệ thống phát tín hiệu cảnh báo hỗ trợ điều khiển lái xe phù hợp để lùi và đỗ xe an toàn 

 Cấu trúc ghế ngồi giảm chấn thương đốt sống cổ

Giả sử khách hàng xảy ra va chạm từ phía sau, đầu và thân hành khách rất có khả năng cao bị đập mạnh vào ghế. Với thiết kế cấu trúc giảm chấn thương đốt sống cổ sẽ hạn chế chuyển động tương đối giữa đầu và thân, giảm thiểu tối đa sự cố chấn thương đốt sống cổ

Móc cài ghế trẻ em ISOFIX

Móc cài ghế trẻ em ISOFIX rất hữu ích đối với những gia đình có trẻ nhỏ. Trang bị này rất hữu ích giúp định vị ghế trẻ em chắn chắn hơn và an toàn, đem lại sự an tâm cho gia đình khi di chuyển.

Cột lái tự đổ

Cột lái tự đổ giúp hạn chế sự cố chấn thương phần ngực cho tài xế khi xảy ra va chạm

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Trường hợp kích thoạt bằng các đạp phanh dứt khoát, hệ thống chống bó cứng phanh ABS sẽ tự động nhấp nhả phanh liên tục, khiến cho bánh xe không bị bó cứng, tạo thêm thời gian cho người lái duy trì điều khiển xe tránh chướng ngại vật, đảm bảo ổn định không gây ra va chạm

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD 

Hệ thống này có nhiệm vụ phân phối lực phanh điện tử EBD phân bổ lực phanh hợp lý lên các bánh xe, giúp nâng cao hiệu quả phanh nhất là khi xe đang chất tải hay vào cua

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA tự động gia tăng thêm lực phanh trong những trường hợp bất ngờ nguy hiểm, giúp người lái tự tin xử lý những tình huống xấu. 

Khung xe

Với kết cấu GOA sử dụng thép chống ăn mòn cứng vững hơn, tăng khả năng giảm thiểu tối đa lực tác động trực tiếp lên khoanh hành khách nhằm đảm bảo độ an toàn 

Hệ thống túi khí

Innova 2021 được tăng cường tối đa 7 túi khí, bảo vệ tuyệt đối hàng ghế người lái mà hạn chế cho hành khách phía sau trong tình huống va chạm nguy hiểm xảy ra.

Hệ thống cân bằng điện tử VSC

Hệ thống cân bằng điện tử VSC có nhiệm vụ kiểm soát tình trạng và tăng cường độ ổn định khi xe vào cua, chắc chắn xe luôn vận hành đúng quỹ đạo mong muốn. Không chỉ vậy, hệ thống còn được trang bị nút tắt (OFF) để tài xế có thể linh hoạt sử dụng.

Hệ thống hỗ trợ khởi hàng ngang dốc ( HAC)

Hệ thống này sẽ hỗ trợ cho xe không bị trôi ngược về phía sau khi khởi hành trên những địa hình nghiêng

Đèn báo phanh khẩn cấp

Đèn báo phanh khẩn cấp của xe sẽ tự động nháy sáng khi người lái phanh gấp. Đồng thời cảnh báo cho xe phía sau xử lý kịp thời tránh xảy ra va chạm. 

Hy vọng sau bài viết đánh giá chung về thông số, kích thước cũng như nội ngoại thất của Innova bạn đọc sẽ chọn cho mình một phiên bản phù hợp. 

Để không bị bỏ lỡ về một thông tin bất kì dòng xe nào đó, vui lòng gửi cho chúng tôi thông tin về nó và hãy tiếp tục theo dõi những tin tức của Tinbanxe.vn để biết thêm thông tin mới nhất và nắm được rõ hơn về những thương hiệu  xe ô tô yêu thích của bạn, cùng với đó là giá xe ô tô được chúng tôi update hàng ngày.   

 

Bài viết liên quan

Đánh giá thông số kỹ thuật Innova 2016

Đánh giá chi tiết thông số kỹ thuật Toyota Innova 2016,...

Kích thước xe Innova qua các đời

Toyota Innova có khả năng vận hành mạnh mẽ, thiết kế sang...

Bơm Xăng Xe Innova

Nếu như đang di chuyển mà xe hết xăng giữa đường thì thật là...

So sánh Kia Rondo và Toyota Innova - Nên chọn chiếc xe...

So sánh chi tiết hai chiếc xe Kia Rondo Vs Toyota Innova -...

So sánh Toyota Hilux và Nissan Navara 2020

Toyota Hilux và Nissan Navara là 2 phiên bản thuộc phân khúc...

So sánh Innova E và G: Đi gia đình nên chọn phiên bản...

So sánh chi tiết hai phiên bản Innova G và Innova E đi gia...

Bảng giá lốp xe Innova và những điều cần biết

Bảng giá lốp xe ô tô Innova mới nhất 2021

Thủ tục mua xe Toyota Innova trả góp 2021

Chương trình mua xe trả góp, khách hàng chỉ cần trả trước 1...

Đánh giá Innova Venturer - Chiếc MVP tiện nghi số 1

Đánh giá xe Innova Venturer mới nhất ✔️ Giá bán được liên...

Có nên mua xe Innova cũ hay không?

Bỏ ra khoảng 500 triệu bạn đã có thể sở hữu được 1 chiếc xe...
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây