•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Mercedes E180

Khoảng giá: 2,099 Tỷ - 2,099 Tỷ
Trên đây là một số chi phí cố định quý khách hàng buộc phải trả khi mua và đăng ký xe. Các chi phí khác có thể phát sinh (và không bắt buộc) trong quá trình đăng ký xe.

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, Mercedes E180 được phân phân phối chính hãng 1 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
*Kéo sang phải để xem đầy đủ giá lăn bánh theo khu vực

Tên phiên bản Giá niêm yết Hà Nội Hồ Chí Minh Hà Tĩnh Cần Thơ Hải Phòng Lào Cai Cao Bằng Lạng Sơn Sơn La Quảng Ninh Tỉnh/TP Khác
Mercedes-Benz E180 2,099,000,000 2,389 Tỷ 2,347 Tỷ 2,358 Tỷ 2,37 Tỷ 2,37 Tỷ 2,37 Tỷ 2,37 Tỷ 2,37 Tỷ 2,37 Tỷ 2,37 Tỷ 2,328 Tỷ

Liên hệ lái thử - Mua trả góp - Ưu đãi

Hỗ trợ 24/7

Liên hệ quảng cáo

Kiều Dung

Liên hệ quảng cáo

Mercedes E180 ra đời với rất nhiều những trang bị tiện nghi không kém gì các mẫu xe sang của Mercedes, tuy nhiên giá bán của dòng xe này lại vô cùng hợp lý và dễ tiếp cận với đông đảo người dùng, chính vì lý do này mà tính cạnh tranh của xe sẽ trở nên gay gắt hơn rất nhiều. Sự xuất hiện của dòng xe này gây sức ép khá lớn lên với các dòng xe như Audi A6 hay BMW 5 Series,…

Nội Thất

Thiết kế vô lăng & táp lô 

Nếu như khu vực bảng táp lô của dòng xe Mercedes E200 được sử dụng chất liệu gỗ open pore ash màu nâu đỏ vô cùng hiện đại thì dòng xe Mercedes E180 2022 lại được hãng Mercedes sử dụng chất liệu ốp nhôm xám – chi tiết này không chỉ cắt giảm được một nguồn chi phí khá lớn mà đồng thời vẫn đảm bảo được sự sang trọng và thu hút của chiếc xe. Đối với bảng điều khiển trung tâm, dòng xe này sử dụng lớp nhựa phủ đen bóng làm nên sự tinh tế và hoàn hảo nhất.

Bên cạnh đó khu vực bảng táp lô còn được đánh giá cao bởi hàng loạt những công nghệ hiện đại như Màn hình 12.3 inch cỡ lớn, hệ thống touchpad điều khiển  bằng ngón tay hiện đại…. Mercedes E180 2022 sử dụng mẫu vô lăng 3 chấu được tích hợp nhiều nút bấm hiện đại, chi tiết  này còn được bọc da giúp cho việc cầm nắm và điều khiển được thuận lợi nhất. 

Thiết kế ghế ngồi 

Mercedes E180 2022 sử dụng chất liệu da cao cấp cho hệ thống ghế ngồi của mình chính vì vậy nó mang lại sự êm ái và thư giãn nhất cho người ngồi trên xe. Bên cạnh đó, độ rộng rãi giữa ghế ngồi và trần xe giúp cho bạn có thể ngả lưng thư giãn một cách dễ dàng nhất.

Đối với hàng ghế sau, dòng xe này được bổ sung thêm tính năng gập chỉnh, điều chỉnh độ cao, xa gần giúp cho bạn có thể điều chỉnh được tư thế ngồi thuận tiện nhất.
 
Khoang hành lý 

Mercedes E180 2022 có dung tích khoang hành lý đạt chuẩn là 570 lít – con số này so với  các mẫu xe sang trên thị trường hiện nay là khá lý tưởng, nó có thể giúp cho bạn chữa được khoảng 3 cái vali cỡ nhỏ trong các chuyến du lịch dài ngày của mình. Bên cạnh đó, dòng xe này còn trang bị chức năng đóng mở điện tiện ích giúp cho bạn có thể thuận tiện hơn rất nhiều khi mở cốp xe. 

Tin bán xe là website chuyên cung cấp dịch vụ mua bán xe ô tô, báo giá xe ô tô uy tín hàng đầu Việt Nam.

Ngoại Thất

Thiết kế đầu xe

Những chi tiết ở phần đầu xe đều được Mercedes E180 2022 phối hợp một cách hài hòa và đẹp mắt. Nổi bật nhất đó chính là bộ lưới tản nhiệt được thiết kế theo dạng hình thang và các góc được bo tròn lại với nhau. Chính giữa chi tiết này còn có thêm 2 nẹp kim loại ôm lấy hình logo ngôi sao ba cánh của xe, tạo điểm nhấn vô cùng đẹp mắt. 

Đối với cụm đèn pha, dòng xe Mercedes E180 2022 thiết kế với 2 dải đèn LED ban ngày hướng xuống, chính vì vậy mà E180 không chỉ mang lại hiệu suất ánh sáng tối ưu mà còn giúp cho phần đầu xe thêm thu hút và độc đáo. 

Thiết kế thân xe 

Thoạt nhìn khách hàng khó có thể nhận diện được dòng xe Mercedes E180 2022 so với mẫu xe E200 trước đó, tuy nhiên nếu để ý kỹ hơn bạn cũng có thể thấy dòng xe này có sự trau chuốt vô cũng tỉ mỉ, nhiều chi tiết cũng có sự thay đổi. Cụ thể như bộ vành có kích thước 17 inch 5 chấu được sơn hai tone màu tương phản khiến cho góc nhìn ngang thêm thu hút. 

Bên cạnh đó, dòng xe Mercedes E180 2022 còn sử dụng đồng bộ màu sắc giữa các chi tiết như tay nắm cửa, gương chiếu hậu làm tăng thêm sự nuột nà của xe. Điểm nhấn của phần thân xe còn thể hiện qua những đường viền mạ crom sáng bóng ở khu vực xung quanh cửa sổ. Dòng xe này thiết kế mũi xe hướng về phía trước, đuôi xe đặt cao hơn, vừa mang lai kiểu dáng đặc trưng vừa góp phần cải thiện tính khí động học của xe. 

Thiết kế đuôi xe

Mercedes E180 2022 có thiết kế phần đuôi xe theo kiểu dáng bầu tròn khá bắt mắt, chi tiết có sức hút nhiều nhất ở góc nhìn phía sau đó chính là cụm đèn hậu được thiết kế theo hình cánh chim, bao gồm nhiều sợi carbon bên trong khá độc đáo. 

Góc nhìn phía sau của Mercedes E180 2022 khá tương đồng với mẫu xe E200 tuy nhiên dòng xe này cũng khéo léo đính thêm dòng chữ E180 ở bên trái giúp cho khách hàng có thể nhận diện dòng xe này một cách dễ dàng nhất. 

Để hiêu rõ hơn khách hàng có thể tham khảo và liên hệ để được tư vấn tại mua bán xe Mercedes E180.
 

Tiện Nghi

Trang bị tiện nghi giải trí

Mercedes E180 2022 có những trang bị tiện nghi hiện đại bậc nhất mà không hề thua kém bất kỳ đối thủ nào trên thị trường hiện nay. Cụ thể dòng xe này được trang bị màn hình cảm ứng có kích thước 12.3 inch có chức năng kết nối với nhiều tiện ích như Apple CarPlay, Android Auto, USB hay AUX,…

Với hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập, các cửa gió điều hòa được bố trí đều trên xe, khách hàng khi ngồi trong khoang cabin của Mercedes E180 2022 sẽ cảm nhận được luồng không khí mát lành và thư giãn nhất. Bên cạnh đó, dòng xe này còn có thêm những trang bị tiện nghi như: Đèn viền nội thất 64 màu, nút bấm khởi động, cửa hít,… 

Động cơ vận hành

Mercedes E180 2022 sử dụng khối động cơ 1.5L 4 xy lanh – động cơ này tương tự với mẫu xe C180 có thể sản sinh mức công suất cực đại đạt 156 mã lực và mô men xoắn cực đại đạt 250 Nm. 

Bên cạnh đó, dòng xe này còn được trang bị thêm hộp số tự động 9 cấp giúp tối ưu hóa khả năng vận hành của xe giúp cho xe có được lực đẩy mạnh mẽ và khỏe khoắn hơn rất nhiều. 

Nếu chưa vừa ý thì khách hàng có thể xem thêm các mẫu xe khác của Mercedes tại mua bán xe ô tô Mercedes.

Cảm giác lái 

Mercedes E180 2022 còn được trang bị thêm hệ thống treo thích ứng Agility Control – hệ thống này giúp cho xe có thể thích ứng một cách nhanh chóng với  mọi mặt đường khác nhau, bên cạnh đó còn có thêm hệ thống điều chỉnh phuộc nhún giúp cho chiếc xe có được sự vận hành êm ái nhất, đem lại cho người dùng cảm giác lái linh hoạt và ổn định.

Dòng xe này còn mang đến cho người dùng 5 chế độ lái khác nhau bao gồm: Comfort, Sport Plus, Ecosport, Individual. Khách hàng có thể điều chỉnh theo từng địa hình và nhu cầu của mình nhằm có được trải nghiệm cảm giác lái hoàn hảo nhất. 

Mức tiêu hao nhiên liệu 

Theo thông tin từ hãng xe Mercedes thì dòng xe Mercedes E180 2022 có mức tiêu hao nhiên liệu trên các đoạn đường kết hợp ở mức 8.57 lít/100km. So với các dòng xe sang hiện nay thì con số này vẫn đang ở mức tầm trung, không quá cao và gây tốn kém chi phí cho người dùng. 
 

An Toàn

Trang bị tính năng an toàn 

Tính năng an toàn của dòng xe Mercedes E180 2022 được đánh giá cao nhất trong phân khúc các dòng xe sang hiện nay, bởi lẽ dòng xe này có các trang bị như: Hệ thống chống bó cứng phanh, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, chống trượt khi tăng tốc, cân bằng điện tử, hỗ trợ ổn định thân xe,…

Ngoài ra, bên trong khoang cabin còn được trang bị 9 túi khí nhằm hạn chế chấn thương khi có va chạm xảy ra,  Mercedes E180 2022 được trang bị thêm camera lùi nhằm giúp cho bạn có thể thuận tiện hơn khi điều khiển xe dừng và đỗ. Các hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động, hỗ trợ khởi hành ngang dốc cũng được khách hàng đánh giá rất cao. 

Mercedes E180 Đang bán

Thông số kỹ thuật xe Mercedes E180

    • Kiểu động cơ
      I4 1.5
    • Dung tích (cc)
      1.497
    • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      156hp tại 6100 vòng/phút
    • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      250/1500-4000
    • Hộp số
      Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
    • Hệ dẫn động
      Cầu sau
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
      8,05
    • Tầm hoạt động (km)
    • Thời gian sạc nhanh
    • Loại pin
    • Dung lượng pin
    • Cần số điện tử
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4940x1860x1460
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.939
    • Khoảng sáng gầm (mm)
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      1.660
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
      2.295
    • Lốp, la-zăng
      Runflat
    • Bán kính vòng quay (mm)
    • Thể tích khoang hành lý (lít)
    • Đèn chiếu xa
      Full LED
    • Đèn chiếu gần
      LED
    • Đèn ban ngày
      LED
    • Đèn hậu
      LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Gương chiếu hậu
      Gập điện/chống chói tự động
    • Gạt mưa tự động
    • Mở cốp rảnh tay
    • Tùy chọn sơn hai màu
    • Chất liệu bọc ghế
      Da
    • Ghế lái chỉnh điện
      Có/Chỉnh điện
    • Ghế phụ chỉnh điện
      0
    • Điều hoà
      Điều hòa khí hậu tự động 2 vùng THERMATIC
    • Màn hình trung tâm
      Màn hình cảm ứng 12.3-inch
    • Hệ thống loa
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Lọc không khí
    • Kiểm soát chất lượng không khí
    • Trợ lý ảo
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế
      Kỹ thuật số với màn hình 12.3 inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Da nappa
    • Hàng ghế thứ hai
      Gập 40/60
    • Hàng ghế thứ ba
      0
    • Khởi động nút bấm
    • Cửa kính một chạm
      0
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Kết nối WiFi
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Kết nối AUX
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Điều hướng (bản đồ)
    • Khởi động từ xa
    • Cửa hít
    • Sưởi vô-lăng
    • Điều khiển bằng cử chỉ
    • Apple CarPlay và Android auto
    • Chất liệu nội thất
    • Sấy vô-lăng
    • Trần sao
    • Trần vật liệu Alcatara
    • Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
    • Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
    • Trợ lực vô-lăng
      Trợ lực điện & tỷ số truyền lái biến thiên theo tốc độ
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hỗ trợ đỗ xe chủ động
    • Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
    • Quản lý xe qua app điện thoại
    • Phanh điện tử
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Đánh lái bánh sau
    • Giới hạn tốc độ
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
    • Số túi khí
      4
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Tự động chuyển làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Hỗ trợ chuyển làn
    • Cảnh báo giao thông khi mở cửa
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Camera 360 độ
    • Camera quan sát điểm mù
    • Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
    • Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
    • Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Treo trước
      Treo Agility Control
    • Treo sau
      Treo Agility Control
    • Phanh trước
      Phanh đĩa, Thủy lực, trợ lực không chân
    • Phanh sau
      Phanh đĩa, Thủy lực, trợ lực không chân

Ưu điểm

  • Là dòng xe sang của thương hiệu Mercedes với đầy đủ những trang bị tiện nghi và an toàn bậc nhất, tuy nhiên mức giá bán của nó lại rẻ hơn rất nhiều so với các thương hiệu khác chính vì vậy giúp cho khách hàng có thể dễ dàng tiếp cận các dòng xe sang. 

Nhược điểm

  • Giá bán của dòng xe Mercedes E180 đã rất tối ưu chính vì vậy dòng xe này cũng không có thêm nhiều ưu đãi giảm giá. Điều này cũng rất  dễ hiểu chính vì vậy hầu hết khách hàng vẫn ưu ái khi lựa chọn dòng xe này. 

Mercedes-Benz E180

2,099,000,000 VND
Dòng xe: Mercedes E180
Điểm trung bình: 8.5/10

Điểm chi tiết

Nội thất 8.5
Ngoại thất 8.4
Hiệu suất 8.3
Nhiên liệu 8.3
Giá xe 8.8

Hỏi đáp

Mercedes E180 2022 hiện đã công bố mức giá bán của mình ở mức trên 2 tỷ đồng. Mức giá lăn bánh tạm tính của dòng xe này sẽ rơi vào khoảng từ 2,2 đến 2,3 tỷ đồng tùy vào từng tỉnh/thành phố khác nhau.
Mercedes E180 2022 hiện thu hút người dùng với các phiên bản màu sắc như: Đỏ, Trắng, Xanh, Xám.
Đối thủ đang cạnh trạnh trực tiếp với Mercedes E180 2022 là những dòng xe như : Audi A6, BMW 5 Series, ...
Mercedes E180 2022 là dòng xe sang của thương hiệu Mercedes với đầy đủ những trang bị tiện nghi và an toàn bậc nhất, tuy nhiên mức giá bán của nó lại rẻ hơn rất nhiều so với các thương hiệu khác chính vì vậy giúp cho khách hàng có thể dễ dàng tiếp cận các dòng xe sang.
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây