•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Vinfast Lux SA2.0

1,552,090,000 VND Giá đàm phán : 1,220,965,000
Thông số chính Vinfast Lux SA2.0
Kiểu dáng SUV
Động cơ 2,0L, I-4, DOHC, tăng áp
Hộp số AT 8 cấp ZF
Dung tích (cc) 1997
Chỗ ngồi 7
Năm SX
Năm khác: 2022 2021 2020 2019
Xem thông số đầy đủ hơn
Hồ Chí Minh
Mr. Hải
Nhắn tin
Miền nam
VinFast Miền Nam
Nhắn tin
Liên hệ quảng cáo
Kiều Dung
Nhắn tin

Vinfast LUX SA2.0 vừa mới được ra mắt tại Triển lãm ô tô Paris đã khiến nhiều người ngỡ ngàng bởi vẻ đẹp sang trọng, tinh tế như các mẫu ô tô hạng sang của Đức.

Tại thị trường trong nước, chỉ sau 2 ngày ra mắt, mẫu xe SUV này đã nhận được 2000 đơn đặt hàng. Điều này cho thấy, người tiêu dùng Việt luôn dành sự ưu ái cho mẫu xe hơi đầu tiên của Việt Nam. Từ đây mở ra những cơ hội mới để thương hiệu ô tô trong nước vươn ra tầm thế giới.

Thiết kế vô lăng và táp lô

Khi bước vào khoang cabin, mẫu xe Vinfast LUX SA2.0 2022 sẽ mang đến cho người dùng cảm giác vô cùng mới mẻ và thú vị so với những chiếc xe khác trong phân khúc xe hạng D. Xe có chiều dài cơ sở là 2968mm nên khá rộng rãi và thoải mái. Trừ một chi tiết đó là xe không có cửa sổ trời nên có cảm giác hơi bịt bùng.

Táp lô của xe có thiết kế đơn giản, không cần kỳ nhưng vẫn toát lên vẻ sang trọng và bắt mắt nhờ vào ốp Hydrographic vân carbon. Đối với phiên bản cao cấp, người dùng sẽ có 2 lựa chọn là ốp nhôm và ốp gỗ.

Vô lăng của xe Vinfast LUX SA2.0 2022 không mấy hoàn hảo bởi mảng nhựa trung tâm khá thô và kém tinh tế. Tuy nhiên, vô lăng cũng có nhiều tính năng như tích hợp Cruise Control, chỉnh tay 4 hướng và đặc biệt là có màn hình 7 inch.

Tham khảo thêm: Giá xe Vinfast President

Thiết kế hệ thống ghế ngồi

Các ghế trên xe Vinfast LUX SA2.0 2022 cũng sẽ sở hữu các tính năng khác nhau. Ở bản tiêu chuẩn và nâng cao, hàng ghế trước có thể chỉnh điện 4 hướng và chỉnh cơ 2 hướng. Ở phiên bản cao cấp, ghế trước chỉnh điện đến 12 hướng gồm 8 hướng chỉnh điện và 4 hướng đệm.

Một trong những yếu tố đắt giá trong phần nội thất của xe Vinfast LUX SA2.0 2022 chính là các ghế ngồi đều được bọc chất liệu da Nappa cao cấp giống như dòng xe Mercedes với 3 màu là nâu, đen và be cho phiên bản cao cấp. Còn đối với bản tiêu chuẩn và nâng cao là da bọc ghế chỉnh có màu đen.

Khoang hành lý

Khoang hành lý của xe có thiết kế khá rộng rãi để bạn chứa đựng được những vật dụng cần thiết. Ngoài ra cốp xe còn có thể đóng mở một cách tiện lợi.

Tin Bán Xe trang web chuyên cung cấp thông tin về mua bán xe oto uy tín hàng đầu Việt Nam.

Thiết kế phần đầu xe

Vinfast LUX SA2.0 2022 có một ngoại hình “lai tây” khá độc đáo sở hữu thiết kế tổng thể với chiều dài là 4973mm, chiều rộng và 1900mm và chiều cao là 1500 mm.

Phần đầu xe được thiết kế thuần Việt với biểu tượng hình chữ V - thương hiệu của hãng xe Vinfast nằm chính diện. Lưới tản nhiệt được sơn màu đen làm nổi bật lên sự năng động và giúp cho mẫu xe SUV này trở nên độc đáo hơn.

Nhìn một cách khách quan, mẫu xe Vinfast LUX SA2.0 2022 có nhiều đột phá về phong cách thiết kế. Phần hốc đèn sương mù được mở to nhưng đây lại là nơi chứa đèn pha LED còn đèn sương mù sẽ nằm ở phía trên. Hãng xe Vinfast cũng rất hào phóng khi sử dụng một dải cực dài kéo tới lưới tản nhiệt.

Tham khảo thêm: Xe Vinfast LUX A 2.0

Thiết kế phần thân xe

Vinfast LUX SA2.0 2022 có rất nhiều đường nét thiết kế trông giống như mẫu xe Coupe với một chiếc mũi dài và phần đuôi có thiết kế khá ngắn. Khung viền của cửa sổ được nhà sản xuất thiết kế đẹp hơn từ đó đã khiến chiến xe thêm phần cá tính và thể thao.

Mâm xe làm từ chất liệu hợp kim nhôm có kích thước từ 18 đến 19 inch. Mâm xe với thiết kế hình cánh quạt độc đáo. Gương chiếu hậu của xe có chức năng chỉnh/gập điện, chức năng sấy gương, tích hợp đèn báo rẽ và tự động điều chỉnh khi lùi.

Thiết kế  phần đuôi xe

Có thể nói, phần đuôi xe Vinfast LUX SA2.0 2022 khá bắt mắt nối dài cụm đèn hậu là một dải đèn LED kéo dài đến logo hình chữ V của Vinfast. Ống xả kép được mạ bằng chất liệu crom kết hợp với hốc khuếch tán đầy cá tính giúp cho tổng thể phần đuôi xe mang đậm chất thể thao và cá tính.

Quý khách hàng đang có nhu cầu mua bán xe Vinfast có thể tham khảo giá bán kèm ưu đãi hấp dẫn tại: Mua bán xe Vinfast LUX SA2.0

Trang bị tiện nghi giải trí

Xe được trang bị hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập cho khả năng làm mát và điều tiết không khí tối ưu. Bên cạnh đó, xe còn có chức năng kiểm soát chất lượng của không khí bằng ion nên bầu không khí trong xe rất trong lành.

Hệ thống thông tin giải trí cũng là chi tiết được nhà sản xuất chú trọng nhằm mang đến cho người dùng trải nghiệm công nghệ đỉnh cao. Cụ thể, xe được trang bị màn hình cảm ứng 10.4 inch, radio, chức năng định vị bản đồ, kết nối Bluetooth, wifi, 4 cổng USB, dần âm thanh 8 loa hay 13 loa có ampli, sạc không dây, ổ cắm điện 12V, chìa khóa thông minh, khởi động bằng bút bấm.

Động cơ vận hành

Mẫu xe SUV nào sử dụng động cơ tăng áp 2.0L i4 DOHC, van biến thiên và hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp có công suất là 174 mã lực, mô men xoắn cực đại là 300Nm ở bản tiêu chuẩn và nâng cao.

Với phiên bản cao cấp, người dùng sẽ có được những trải nghiệm đáng tiền với công suất 228 mã lực, mô men xoắn cực đại đạt đến 350Nm. Trên tất cả những phiên bản đều sử dụng hộp số tự động 8 cấp cho cảm giác lái xe mượt mà.

Bên cạnh đó, Vinfast LUX SA2.0 2022 còn là mẫu xe hiếm hoi trong phân khúc hạng D được trang bị hệ dẫn động cầu sau nên cho lực đầy ở hai bánh xe sau rất khỏe khoắn và mạnh mẽ. Bộ phanh đĩa tản nhiệt và đĩa đặc cho khả năng hoạt động rất hiệu quả. 

Vinfast LUX SA2.0 2022 dùng hệ thống treo trước ở dạng độc lập. giá đỡ bằng nhôm, tay đòn kéo, treo sau độc lập, 5 liên kết cùng với đòn hướng dẫn và thanh ổn định ngang nên vận hành rất êm ái. Gâm xe Vinfast LUX SA2.0 2022  có chiều cao 150mm, đây là chiều cao khá ổn để vượt địa hình và bám đường tốt.

Cảm giác lái

Xe Vinfast LUX SA2.0 2022 có cấu trúc xe siêu cứng, chống được rung lắc và được thiết kế một cách đặc biệt để chịu được lực xoắn, uốn kết hợp với hệ thống treo tay đòn kép ở trục trước từ đó đem lại cho người dùng cảm giác lái xe chân thực như những chiếc xế hộp Châu  Âu.

Tuy được phát triển bởi hệ thống khung gầm của hãng xe BMW những mẫu xe này lại không cho trải nghiệm giống với các mẫu xe của Đức bởi lẽ, xe được nghiên cứu và phát triển với nền tảng nhu cầu của người Việt sau đó tiến hành sửa đổi sao cho phù hợp.

Bên cạnh động cơ thì vô lăng cũng là cũng đã điều chỉnh thích hợp nên mẫu xe này được lòng đại đa số người Việt nói chung và người châu Á nói riêng.

Mức tiêu hao nhiên liệu

Xe Vinfast LUX SA2.0 2022 có mức tiêu hao nhiên liệu là 7,47 l/100km. Đây là con số khá ấn tượng nên khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm lựa chọn.

So sánh giá xe trong cùng phân khúc

Mẫu xe SUV này đang phải cạnh tranh với Mazda CX 8 2022, Honda CR V 2022 và Hyundai Santafe 2022 . Giá xe Vinfast LUX SA2.0 2022 bản tiêu chuẩn vào khoảng 1,1 tỷ đồng, đắt hơn nhiều so với Mazda CX8 (hơn khoảng 800 triệu đồng) và cao hơn một chút so với xe Nissan X-Trail (khoảng 1 tỷ đồng).

Với mức giá hơn 1,3 tỷ đồng, xe Honda CRV 2022 hiện đang là mẫu xe có giá cao nhất trong số những mẫu xe nói trên bởi phiên bản Mazda CX8 cao cấp chỉ có giá hơn 1 tỷ đồng và mẫu xe X-Trail cũng chỉ vào khoảng 1,2 tỷ đồng. Phiên bản cao cấp của xe Vinfast LUX SA2.0 2022 có giá nhỉnh hơn một chút so với Honda CR V.

Trang bị tính năng an toàn

Vinfast LUX SA2.0 2022 là một mẫu xe SUV hạng D nên được trang bị nhiều tính năng an toàn, chẳng hạn như chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp, hệ thống chống bó cứng phanh, hệ thống cân bằng lực điện tử, chức năng phân bổ lực phanh điện tử, kiểu soát lực kéo, đèn pha báo phanh khẩn, chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc.

Bên cạnh đó, khách hàng có thể đắp đặt thêm một số thiết bị như camera 3600, camera lùi cảm biến hỗ trợ đỗ xe, cảnh báo điểm mù theo gói phụ kiện chính hãng của nhà sản xuất VinFast.

Tham khảo thêm: Giá xe Vinfast Fadil

Thông số kỹ thuật xe Vinfast Lux SA2.0

Kiểu động cơ
Dung tích (cc)
Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
Hộp số
Hệ dẫn động
Loại nhiên liệu
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
Cần số điện tử
Loại pin
Tầm hoạt động (km)
Thời gian sạc nhanh
Số chỗ
Kích thước dài x rộng x cao (mm)
Chiều dài cơ sở (mm)
Khoảng sáng gầm (mm)
Bán kính vòng quay (mm)
Thể tích khoang hành lý (lít)
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
Trọng lượng bản thân (kg)
Trọng lượng toàn tải (kg)
Lốp, la-zăng
Treo trước
Treo sau
Phanh trước
Phanh sau
Đèn chiếu xa
Đèn chiếu gần
Đèn ban ngày
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn hậu
Gương chiếu hậu
Sấy gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện
Đèn phanh trên cao
Mở cốp rảnh tay
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Chất liệu bọc ghế
Ghế lái chỉnh điện
Nhớ vị trí ghế lái
Ghế phụ chỉnh điện
Thông gió (làm mát) ghế lái
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Bảng đồng hồ tài xế
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng
Hàng ghế thứ hai
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Điều hoà
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa kính một chạm
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Màn hình trung tâm
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Hệ thống loa
Kết nối AUX
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời toàn cảnh
Kết nối WiFi
Massage ghế lái
Massage ghế phụ
Sạc không dây
Sưởi ấm ghế lái
Sưởi ấm ghế phụ
Hàng ghế thứ ba
Cửa hít
Lọc không khí
Sưởi vô-lăng
Điều hướng (bản đồ)
Apple CarPlay và Android auto
Chất liệu nội thất
Điều khiển bằng cử chỉ
Sấy vô-lăng
Kiểm soát chất lượng không khí
Kính hai lớp
Kính tối màu
Trợ lực vô-lăng
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
Phanh điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Kiểm soát gia tốc
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Nhiều chế độ lái
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
Phanh tay điện tử
Khởi động từ xa
Cảnh báo tiền va chạm
Đánh lái bánh sau
Hỗ trợ đỗ xe chủ động
Giới hạn tốc độ
Số túi khí
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo
Cảnh báo điểm mù
Cảm biến lùi
Camera lùi
Camera 360 độ
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Cảm biến áp suất lốp
Camera quan sát điểm mù
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảm biến khoảng cách phía trước
Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
Hỗ trợ chuyển làn
Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành

Ưu điểm

  • Vận hành êm ái
  • Thiết kế bắt mắt, sang trọng
  • Gầm xe cao
  • Ghế lái thoải mái

Nhược điểm

  • Camera 360 có độ phân giải hơi thấp
  • Giá thành khá cao
  • Vô-lăng sau khi đánh lái vào cua có độ trả lái ít
  • Bán kính đầu xe lớn nên khó xoay sở trong thành phố

Các phiên bản

Phiên bản Giá niêm yết Xuất xứ
LUX SA 2.0 cao cấp 1,836,000,000 VND Lắp ráp
LUX SA2.0 nâng cao 1,642,968,000 VND Lắp ráp
LUX SA2.0 tiêu chuẩn 1,552,090,000 VND Lắp ráp
Xem so sánh

Hỏi đáp

Vinfast Lux sa2.0 2022 có giá bán niêm yết khoảng 1,580 tỷ - 1,929 tỷ. Mức giá này chưa bao gồm các chi phí phát sinh mà khách hàng phải trả khi xe lăn bánh.
Vinfast Lux sa2.0 2022 có 7 màu gồm NEPTUNE GREY CL, Mistique red, LUXURY BLUE, JET BLACK, CORMORANT BROWN, BRAHMINY WHITE, ACTION ORANGE, ...
Vinfast Lux sa2.0 2022 đang phải cạnh tranh với Mazda CX 8 2020, Honda CR V 2022 và Hyundai Santafe 2022 .
Xe Vinfast LUX SA2.0 2022 có cấu trúc xe siêu cứng, chống được rung lắc và được thiết kế một cách đặc biệt để chịu được lực xoắn, uốn kết hợp với hệ thống treo tay đòn kép ở trục trước từ đó đem lại cho người dùng cảm giác lái xe chân thực như những chiếc xế hộp Châu Âu.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây