•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Ssangyong Stavic

Khoảng giá: 869 Triệu - 869 Triệu
Trên đây là một số chi phí cố định quý khách hàng buộc phải trả khi mua và đăng ký xe. Các chi phí khác có thể phát sinh (và không bắt buộc) trong quá trình đăng ký xe.

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, Ssangyong Stavic được phân phân phối chính hãng 1 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
*Kéo sang phải để xem đầy đủ giá lăn bánh theo khu vực

Tên phiên bản Giá niêm yết Hà Nội Hồ Chí Minh Hà Tĩnh Cần Thơ Hải Phòng Lào Cai Cao Bằng Lạng Sơn Sơn La Quảng Ninh Tỉnh/TP Khác
Ssangyong Stavic 7 chỗ 869,000,000 1,011 Tỷ 994,287 Triệu 992,977 Triệu 992,667 Triệu 992,667 Triệu 992,667 Triệu 992,667 Triệu 992,667 Triệu 992,667 Triệu 992,667 Triệu 975,287 Triệu

Liên hệ lái thử - Mua trả góp - Ưu đãi

Hỗ trợ 24/7

Liên hệ quảng cáo

Kiều Dung

Liên hệ quảng cáo

Tại Việt Nam thì Ssangyong cũng xuất hiện cách đây khá lâu và thường sử dụng để chở tiền tại các ngân hàng. Ssangyong Stavic đã có mặt từ rất lâu. Hiện nay, Ssangyong Stavic 2022 đã quay trở lại Việt Nam với những thay đổi diện mạo mới bắt mắt hơn, không gian rộng rãi hơn và cũng như cứng cáp hơn của dòng xe nhập nội địa Hàn Quốc này. Đặc biệt là khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội thu hút không ít sự quan tâm của khách hàng.

Nội Thất

Thiết kế vô lăng & táp lô

Bước vào khoang lái, có lẽ bạn cũng sẽ cảm nhận được sự cổ điển tại đây. Chiếc Ssangyong Stavic 2022 được bố trí một vô lăng bốn chấu rất cổ điển, ngoài ra, chi tiết này còn được bọc da êm ái đi cùng với những nút điều chỉnh tiện lợi được bố trí đi kèm tạo cảm giác lái mới mẻ và thú vị cho tài xế.

Phía trên bảng táp lô của xe là một màn hình cảm ứng có độ phân giải rất cao với tốc độ phản ứng nhanh và hiệu quả. Đồng thời, táp lô cũng hiển thị đầy đủ các thông tin cần thiết của xe để giúp tài xế lái xe và giám sát một cách an toàn.

Thiết kế ghế ngồi

Ssangyong Stavic 2022 là một mẫu xe từ 7 đến 9 chỗ tùy phiên bản. Tất cả đều có không gian bên trong cực kỳ rộng rãi. Chắc chắn rằng mẫu xe này không làm hành khách thất vọng với một không gian thỏa mái. Đồng thời, xe cũng được bố trí ghế tạo ra được chỗ để chân rộng rãi. 

Cùng với đó là toàn bộ ghế ngồi đều được bọc da để tạo độ êm ái cho tất cả hành khách khi ngồi. Đối với hàng ghế đầu tích hợp đi kèm công nghệ gập chỉnh điện đa hướng hiện đại. Riêng các hàng ghế sau có thêm khả năng gập về trước để giúp mở rộng thêm không gian để đồ cho cốp xe.

Khoang hành lý

Được hãng chia sẻ, Ssangyong Stavic 2022 được thiết kế với dung tích khoang hành lý rất rộng, có thể chứa được rất nhiều đồ, vô cùng tiện lợi cho những chuyến đi xa. Tuy nhiên, đến thời điểm hiện tại thì hãng Ssangyong vẫn chưa công bố mức dung tích cụ thể về khoang hành lý của xe.

Khách hàng. đại lý có nhu cầu mua bán xe muốn đăng tin có thể đăng tin miễn phí tại mua bán ô tô.

Ngoại Thất

Thiết kế đầu xe

Ssangyong Stavic  2022 được thiết kế cải tiến với phần mặt ca lăng khá thân thiện cùng với một bộ lưới tản nhiệt được tạo hình vô cùng đẹp mắt với những thanh crom mảnh thiết kế chạy vắt ngang qua.

Đi liền với hai bên bộ lưới tản nhiệt là hai cụm đèn chính của xe. Phần này được thiết kế khá dày và góc cạnh. Bên trong là sử dụng đèn Halogen có độ sáng rất tốt, tích hợp thêm dải đèn Led ban ngày khiến xe trở nên hiện đại hơn.

Cản trước của chiếc xe Ssangyong Stavic 2022 được thiết kế khá dày và xen kẽ với những đường nét mềm mại. Ngoài ra, những bộ lưới tản nhiệt thiết kế nhỏ không chỉ tạo tính khí động học cho xe mà còn tạo độ thẩm mỹ cao cho dòng xe thế hệ mới. Kết hợp với đó là hai đèn Led sương mù hiện đại giúp cải thiện tầm nhìn của người lái khi di chuyển xe trong điều kiện thời tiết xấu nhất.

Thiết kế thân xe

Ssangyong Stavic 2022 thiết kế với một bộ khung gầm thấp cùng những chi tiết dập nổi trên thân giúp chiếc xe trông cứng cáp hơn. Đồng thời, kính chiếu hậu của dòng Ssangyong Stavic 2022 được cải tiến hoàn toàn mới khi thiết kế bố trí thêm đèn Led báo rẽ và tích hợp thêm cả công nghệ gập chỉnh điện vô cùng hiện đại, đặc biệt tiện lợi nhất là khi đỗ xe vào những khu vực hẹp.

Thiết kế đuôi xe

Khi nhìn vào phần đuôi của xe Ssangyong Stavic 2022 có lẽ nhiều khách hàng sẽ cảm nhận được sự truyền thống bởi đuôi mang lối thiết kế cổ điển với cụm đèn hậu được bố trí ốp vào ở hai bên đuôi xe, phía trên tích hợp một đuôi lướt gió thể thao cùng đèn báo phanh khẩn cấp. Đồng thời, cản sau khá dày và được bố trí cùng hai đèn cảnh báo.

Nhìn tổng thể, chiếc xe Ssangyong Stavic 2022 được tinh chỉnh không quá nhiều nhưng cũng đủ để chiếc xe trở nên cá tính, mạnh mẽ và toát lên phong cách thể thao độc đáo, khác biệt với các đối thủ cùng phân khúc.

Khách hàng có nhu cầu mua bán xe ô tô Ssangyong Stavic có thể tham khảo giá bán tại mua bán xe Ssangyong Stavic.
 

Tiện Nghi

Trang bị tiện nghi giải trí

Ngay giữa xe là một màn hình giải trí được bố trí ở chính diện bản táp lô với kích thước lớn có độ phân giải cao và khá nhanh nhạy. Đồng thời, xe còn có hỗ trợ kết nối USB, Android Auto, Bluetooth và AUX,… cùng với đó một hệ thống 4 loa được bố trí rất phù hợp giúp tạo nên một không gian giải trí cao cấp ngay bên trong xe như một thiên đường âm nhạc.

Ngoài ra, xe sử dụng hệ thống điều hòa hai vùng độc lập như nhiều dòng xe hiện đại khác, cùng với đó là cửa sổ được thiết kế có khả năng mở rộng hơn và bố trí thông minh nên giúp điều hòa được làm mát nhanh hơn và còn có thể kiểm soát được tối ưu nhiệt độ bên trong của xe.

Không chỉ thế, xe còn được bố trí thêm cửa sổ trời hiện đại giúp không gian xe trở nên thông thoáng hơn rất nhiều, đặc biệt là khi hành khách ngồi ở hàng ghế sau cùng vẫn có cảm giác rất thoáng mát và dễ chịu.

Động cơ vận hành

Ssangyong Stavic 2022 được trang bị loại động cơ dầu 2.0 kết hợp Turbo tăng áp cho công suất cực đại lên đến 155Hp, ở vòng tua từ 3400-4000 vòng/ phút và momen xoắn cực đại đến 360Nm ở vòng tua 1500-2800 vòng/phút. 

Kết hợp với hộp số 5 cấp tự động đến từ Mercedes-Benz. Với việc trang bị động cơ dầu, máy 2.0 cho thấy sự tiết kiệm nhiên đáng nể của một chiếc xe MPV cỡ lớn khi thử nghiệm thực tế xe chỉ đạt khoảng 7L/100Km. Tuy động cơ nhỏ nhưng khả năng tiết kiệm của xe lại không hề yếu.

Xem thêm : Bảng giá xe ô tô được cập nhật mới nhật tại Tin bán xe

Cảm giác lái

Chỉ cần nhích nhẹ chân ga là khách hàng đã cảm nhận được một cảm giác lái vô cùng tuyệt vời. Chiếc xe dường như không có độ trễ, dù xe duy chuyển ở vận tốc 120km/h nhưng vẫn không có hiện tượng rung lắc, xe vẫn rất đầm chắc khi chạy ở tốc độ cao nhất. 

Ngoài ra, dòng xe Ssangyong Stavic 2022 tuy được sử dụng động cơ nhỏ nhưng sản sinh ra công suất rất lớn và máy bốc. Tất cả những điều này cho ta thất độ thực dụng của chiếc xe rất thích hợp với đối tượng khách hàng là các công ty và các dịch vụ vận chuyển.

Mức tiêu hao nhiên liệu

Không còn gì có thể tuyệt vời hơn khi chiếc Ssangyong Stavic 2022 chỉ tiêu thụ 7L/100Km. Có lẽ đây là điểm nhấn thu hút không ít sự quan tâm của khách hàng toàn cầu, đặc biệt là tại thị trường Việt Nam. Với độ bền cao, mức tiêu thụ nhiên liệu thấp thì chắc chắn dòng xe này rất phù hợp với các nhà đầu tư.
 
 

An Toàn

Trang bị tính năng an toàn

Ssangyong Stavic 2022 là một chiếc xe nhập khẩu nguyên chiếc Hàn Quốc rất cứng cáp, do đó, xe tạo được cảm giác chắc chắn trong quá trình di chuyển trên đường, đặc biệt là khi di chuyển với tốc độ cao. Chiếc Ssangyong Stavic thế hệ mới này được trang bị đầy đủ các hệ thống an toàn như: 4 túi khí, Phanh hiện đại ABS, EBD, cân bằng điện tử ESP công nghệ cao, cảm biến va chạm trước và sau cùng với camera lùi. Với các trang bị an toàn này, hành khách và cả người lái hoàn toàn an tâm bởi sự an toàn được đảm bảo tối ưu, giúp xe di chuyển thuận lợi trên mọi cung đường.

Ssangyong Stavic Đang bán

Thông số kỹ thuật xe Ssangyong Stavic

    • Kiểu động cơ
      2GD-FTV (2.4L)
    • Dung tích (cc)
      2.393
    • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      147/3400
    • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      400/1600
    • Hộp số
      6MT
    • Hệ dẫn động
      RWD
    • Loại nhiên liệu
      Diesel
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
      7,03
    • Tầm hoạt động (km)
    • Thời gian sạc nhanh
    • Loại pin
    • Dung lượng pin
    • Cần số điện tử
    • Số chỗ
      7
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4795 x 1855 x 1835
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.745
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      279
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
      80
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      1.985
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
      2.605
    • Lốp, la-zăng
      265/65R17
    • Bán kính vòng quay (mm)
      5.800
    • Thể tích khoang hành lý (lít)
    • Đèn chiếu xa
      LED
    • Đèn chiếu gần
      LED
    • Đèn ban ngày
      1
    • Đèn hậu
      LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Gương chiếu hậu
      Điều chỉnh điện, gập điện
    • Gạt mưa tự động
    • Mở cốp rảnh tay
    • Tùy chọn sơn hai màu
    • Chất liệu bọc ghế
      Nỉ
    • Ghế lái chỉnh điện
      Không (6 hướng)
    • Ghế phụ chỉnh điện
      Không (4 hướng)
    • Điều hoà
      1
    • Màn hình trung tâm
      DVD cảm ứng 7 inch
    • Hệ thống loa
      6
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Lọc không khí
    • Kiểm soát chất lượng không khí
    • Trợ lý ảo
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế
      Màn hình màu TFT 4.2"
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Urethane
    • Hàng ghế thứ hai
      Gập lưng ghế 60:40 một chạm
    • Hàng ghế thứ ba
      Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên
    • Khởi động nút bấm
    • Cửa kính một chạm
      Ghế lái
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Kết nối WiFi
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Kết nối AUX
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Điều hướng (bản đồ)
    • Khởi động từ xa
    • Cửa hít
    • Sưởi vô-lăng
    • Điều khiển bằng cử chỉ
    • Apple CarPlay và Android auto
    • Chất liệu nội thất
    • Sấy vô-lăng
    • Trần sao
    • Trần vật liệu Alcatara
    • Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
    • Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
    • Trợ lực vô-lăng
      Thủy lực biến thiên theo tốc độ
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hỗ trợ đỗ xe chủ động
    • Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
    • Quản lý xe qua app điện thoại
    • Phanh điện tử
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Đánh lái bánh sau
    • Giới hạn tốc độ
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
    • Số túi khí
      7
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Tự động chuyển làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Hỗ trợ chuyển làn
    • Cảnh báo giao thông khi mở cửa
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Camera 360 độ
    • Camera quan sát điểm mù
    • Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
    • Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
    • Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Treo trước
      Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
    • Treo sau
      Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
    • Phanh trước
      Đĩa tản nhiệt
    • Phanh sau
      Đĩa

Ưu điểm

  • Là một dòng xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Hàn Quốc, có thể nói đây là một chiếc xe theo khuynh hướng thực dụng. Nội thất rộng rãi bậc nhất phân khúc với tùy chọn là 7 chỗ hoặc 9 chỗ ngồi. Đồng thời, khả năng tiết kiệm nhiên liệu với động cơ dầu 2.0 vô cùng tuyệt vời, vận hàng cũng rất mạnh mẽ với turbo tăng áp. 

Nhược điểm

  • Thương hiệu còn còn khá mới đối với phần lớn người dân Việt Nam, đồng thời hệ thống phân phối cũng chưa được rộng khắp nên cũng chưa được nhiều khách hàng Việt Nam biết đến.
Dòng xe: Ssangyong Stavic
Điểm trung bình: 8.4/10

Điểm chi tiết

Nội thất 8.4
Ngoại thất 8.5
Hiệu suất 8.4
Nhiên liệu 8.4
Giá xe 8.4

Hỏi đáp

Ssangyong Stavic 2022 có giá bán từ 885 - 869 triệu tùy phiên bản. Mức giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khi xe lăn bánh.
Ssangyong Stavic 2022 được hãng ra mắt với nhiều màu sắc phổ biến dễ dàng để khách hàng lựa chọn được một chiếc “xế hộp” ưng ý nhất, bao gồm: trắng, xanh,…
Ssangyong Stavic 2022 là đối thủ của dòng xe KIA Sedona.
Ssangyong Stavic 2022 là một dòng xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Hàn Quốc, có thể nói đây là một chiếc xe theo khuynh hướng thực dụng. Ssangyong Stavic 2020 chắc chắn là một dòng xe lý tưởng và cứng cáp dành cho các công ty, chạy xe dịch vụ.

Bán xe Ssangyong Stavic theo năm

2008 2007
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây