•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

SsangYong Musso

Khoảng giá: 1,45 Tỷ - 1,45 Tỷ
Trên đây là một số chi phí cố định quý khách hàng buộc phải trả khi mua và đăng ký xe. Các chi phí khác có thể phát sinh (và không bắt buộc) trong quá trình đăng ký xe.

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, SsangYong Musso được phân phân phối chính hãng 1 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
*Kéo sang phải để xem đầy đủ giá lăn bánh theo khu vực

Tên phiên bản Giá niêm yết Hà Nội Hồ Chí Minh Hà Tĩnh Cần Thơ Hải Phòng Lào Cai Cao Bằng Lạng Sơn Sơn La Quảng Ninh Tỉnh/TP Khác
Ssangyong Musso 1,450,000,000 1,662 Tỷ 1,633 Tỷ 1,637 Tỷ 1,643 Tỷ 1,643 Tỷ 1,643 Tỷ 1,643 Tỷ 1,643 Tỷ 1,643 Tỷ 1,643 Tỷ 1,614 Tỷ

Liên hệ lái thử - Mua trả góp - Ưu đãi

Hỗ trợ 24/7

Liên hệ quảng cáo

Kiều Dung

Liên hệ quảng cáo

SsangYong Musso được ra mắt lần đầu tiên ở Geneva Motor Show 2018. Tên SsangYong Musso có nghĩa là tê giác trong tiếng Hàn Quốc. Nhìn bề ngoài bạn sẽ thấy mẫu xe bán tải này có hình dáng khá thô kệch, cơ bắp nên sở hữu khả năng off-road ấn tượng. Tuy nhiên tương tự các mẫu xe khác của hãng thì SsangYong Musso 2022 vẫn bị đánh giá là không có gì đặc biệt ở nội thất và diện mạo.

Nội Thất

Thiết kế vô lăng & táp lô

Ssangyong Musso 2022 có vô lăng thiết kế 3 chấu quen thuộc tích hợp nhiều nút chức năng. Cả vô lăng và bề mặt táp lô đều bọc da cao cấp. Bảng đồng hồ Supervision gồm 2 màn hình Analog và 1 màn hình TFT đa thông tin nằm giữa. Nhưng Ssangyong Musso hiện không có phanh tay điện tử chức năng Auto Hold như Rexton.

Thiết kế ghế ngồi

Hiện nay khá ít dòng xe bán tải quan tâm đến cảm giác của ghế ngồi hành khách phía trước. Tuy nhiên Ssangyong Musso lại rất chú ý đến vấn đề này khi cho không gian ghế ngồi phía sau rất hào phóng. Xe thiết kế 5 ghế ngồi, 2 hàng trước và 3 hàng sau. Toàn bộ ghế bọc da Nappa cao cấp với chế độ sưởi ấm và làm mát. Ghế lái có khả năng chỉnh điện 8 hướng.

Khoang hành lý

Bản chất của xe bán tải chủ yếu vẫn là dùng để chở hàng. Thùng sau xe có tải trọng 1 tấn và vừa đủ cho 1 tấm gỗ Pallet theo tiêu chuẩn Châu Âu. Không chỉ thế, Ssangyong Musso còn có thể kéo hàng hóa với trọng lượng 3.5 tấn. 

Hệ thống khung rời, hệ thống treo xương đòn đôi và 5 liên kết phía sau hỗ trợ cho việc chở hàng nặng. Thùng xe còn trang bị thêm ổ cắm điện 12V/120W và móc để cố định hàng hóa.

Muốn sở hữu mẫu xe này hãy liên hệ ngay các đại lý chính hãng đăng tin tại mua bán xe Ssangyong Musso

Ngoại Thất

Thiết kế đầu xe

Ssangyong Musso 2022 vẫn sở hữu đầu xe và nội thất có thiết kế tương tự chiếc Rexton G4. Các trang bị nổi bật gồm đèn pha HID cho biến thể Ssangyong Musso Grand hoặc đèn halogen cho Musso thường. Đèn pha trên cả 2 biến thể đều kèm theo dải đèn Led định vị ban ngày.

Thiết kế thân xe

Ssangyong Musso được xây dựng dựa trên khung gầm rời đơn giản nhưng vẫn giữ nguyên độ rắn chắc. Musso đã sử dụng loại thép cường độ cao 1.5Gpa đầu tiên trên thế giới để làm khung xe. Từ đó làm giảm trọng lượng xe và khiến nó cứng cáp hơn nhiều đối thủ cạnh tranh.

Musso của hãng Ssangyong được trang bị bộ vành xe hợp kim với kích thước lên đến 20 inch tùy nếu chỉ sử dụng cho việc chở hàng nhẹ và dạo phố. Gương chiếu hậu có khả năng gập điện và tích hợp đèn báo rẽ. Góc kính và cản xe được thiết kế vuông vức tạo cảm giác dũng mãnh, xông pha tốt ở các địa hình khác nhau.

Thiết kế đuôi xe

Dựa vào khung gầm của  mẫu xe Rexton, Ssangyong Musso 2022 cũng thiết kế phần đuôi xe tương tự. Tuy nhiên nó có thêm phần thùng xe chở hàng phía sau và bỏ đi 1 hàng ghế. Về cơ bản thiết kế của Ssangyong Musso là sự kết hợp giữa SUV và Rexton nên cảm giác không xa lạ khi mới lần đầu nhìn thấy.

Để rõ hơn thì có thể tham kháo thêm các mẫu xe Ssangyong khác tại mua bán ô tô Ssangyong.

Tiện Nghi

Trang bị tiện nghi giải trí

SsangYong Musso trang bị các tiện nghi hiện đại giúp người dùng thoải mái và thư giãn trên xe.

•    Màn hình hiển thị LCD rộng 8 inch kết nối Apple Carplay, Android Auto và Bluetooth. 
•    Radio sử dụng công nghệ phát thanh kỹ thuật số. 
•    Điều hòa tự động 2 vùng với lỗ thông hơi phía sau. 
•    Hai ổ cắm 12 volt. Một cái nằm ở phía trước, cái còn lại nằm ở giường của xe. 
•    Một ổ cắm USb cũng nằm trong nội thất xe.

Động cơ vận hành

Ssangyong Musso 2022 sở hữu động cơ dầu tăng áp e-XDi220 4 xi lanh dung tích 2.2L với công suất tối đa 178 mã lực tại vòng tua 4.000 vòng/phút. Mô men xoắn cực đại 420Nm. 

Xe có hộp số sàn 6 cấp là trang bị tiêu chuẩn hoặc tùy chọn hộp số tự động Aisin 6 cấp. Nhằm cung cấp hiệu suất cao hơn và tiết kiệm nhiên liệu, Musso sử dụng hệ dẫn động 4 bánh 4-Tronic 4WD kèm 3 chế độ gồm 1 cầu nhanh, 2 cầu nhanh và 2 cầu chậm. 

Cảm giác lái

Điểm ấn tượng của động cơ Ssangyong Musso 2022 là khi khởi động xe sẽ rất yên tĩnh chứ không ồn ào. Xe có 3 chế độ sức mạnh đem đến những đặc điểm lái riêng biệt khi chọn. Xe tăng tốc khá mượt mà và người lái không cần đạp mạnh để cho xe đi. Việc xoay bánh xe trong không gian chật khá dễ dàng và di chuyển trên đường cao tốc cũng rất mượt.

Tin bán xe là website chuyên review xe ô tô, báo giá xe ô tô và cung cấp dịch vụ đăng tin mua bán ô tô miễn phí uy tín hàng đầu Việt Nam.

Mức tiêu hao nhiên liệu

Ssangyong Musso 2022 chí có khả năng tiết kiệm nhiên liệu ở mức trung bình. Trường hợp chạy bằng số tay thì xe tiêu hao 6.57L/100km. Nếu người lái chạy bằng số tự động thì là 7.15L/100km.

Tuy nhiên khi chạy thử trong đoạn đường dài thì con số này chỉ còn 7.84L/100km đường hỗn hợp. Nhưng khi xe kéo thêm hàng hóa phía sau thì sẽ là 9.05L/km.
 
 

An Toàn

Trang bị tính năng an toàn

Sau đây là các trang bị an toàn của Ssangyong Musso 2022 :

•    Hệ thống phanh ABS.
•    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD.
•    6 Túi khí nằm ở phía trước cho người lái và dọc 2 bên thân xe cho hành khách.
•    Đồng hồ hiển thị nhiên liệu, sức nóng động cơ giúp người lái hiểu tình trạng hiện tại của xe.
•    Bên trong xe có hệ thống sưởi và lọc khí giúp người ngồi bên trong tận hưởng không khí trong lành.
 

SsangYong Musso Đang bán

Thông số kỹ thuật xe SsangYong Musso

    • Kiểu động cơ
      2.0 i4 TDCi, trục cam kép
    • Dung tích (cc)
      1,996
    • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      168/3.500
    • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      405/1.750-2.500
    • Hộp số
      AT 6 cấp
    • Hệ dẫn động
      Bốn bánh bán thời gian
    • Loại nhiên liệu
      Diesel
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
    • Tầm hoạt động (km)
    • Thời gian sạc nhanh
    • Loại pin
    • Dung lượng pin
    • Cần số điện tử
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      5.362x1.9181.875
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      3,270
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      230
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
      85,8
    • Trọng lượng bản thân (kg)
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
    • Lốp, la-zăng
      Vành hợp kim 225/70 R16
    • Bán kính vòng quay (mm)
      6.350
    • Thể tích khoang hành lý (lít)
    • Đèn chiếu xa
      Halogen
    • Đèn chiếu gần
      Halogen
    • Đèn ban ngày
    • Đèn hậu
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Gương chiếu hậu
      Chỉnh và gập điện
    • Gạt mưa tự động
    • Mở cốp rảnh tay
    • Tùy chọn sơn hai màu
    • Chất liệu bọc ghế
      Nỉ
    • Ghế lái chỉnh điện
      Tay 4 hướng
    • Ghế phụ chỉnh điện
    • Điều hoà
      1
    • Màn hình trung tâm
      8 inch có cảm ứng
    • Hệ thống loa
      4
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Lọc không khí
    • Kiểm soát chất lượng không khí
    • Trợ lý ảo
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế
      1
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng
    • Hàng ghế thứ hai
    • Hàng ghế thứ ba
    • Khởi động nút bấm
    • Cửa kính một chạm
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Kết nối WiFi
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Kết nối AUX
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Điều hướng (bản đồ)
    • Khởi động từ xa
    • Cửa hít
    • Sưởi vô-lăng
    • Điều khiển bằng cử chỉ
    • Apple CarPlay và Android auto
    • Chất liệu nội thất
    • Sấy vô-lăng
    • Trần sao
    • Trần vật liệu Alcatara
    • Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
    • Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
    • Trợ lực vô-lăng
      Điện
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hỗ trợ đỗ xe chủ động
    • Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
    • Quản lý xe qua app điện thoại
    • Phanh điện tử
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Đánh lái bánh sau
    • Giới hạn tốc độ
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
    • Số túi khí
      2
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Tự động chuyển làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Hỗ trợ chuyển làn
    • Cảnh báo giao thông khi mở cửa
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Camera 360 độ
    • Camera quan sát điểm mù
    • Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
    • Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
    • Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Treo trước
      Độc lập, tay đòn kép
    • Treo sau
      Phụ thuộc, lá nhíp
    • Phanh trước
      Đĩa
    • Phanh sau
      Tang trống

Ưu điểm

  • Khoang cabin rộng rãi
  • Động cơ mạnh mẽ nhưng hoạt động yên tĩnh
  • Xe có tải trọng ấn tượng kết hợp sức kéo tốt.
  • Hệ thống thông tin giải trí hiện đại, giúp người lái và hành khách thư giãn. 

Nhược điểm

  • Xe có khu vực tải nhỏ.
  • Ssangyong Musso thiếu công nghệ an toàn tiên tiến như phanh khẩn cấp tự động, nhận dạng biển báo hay hỗ trợ điểm mù. 

Ssangyong Musso

1,450,000,000 VND

So sánh SsangYong Musso với đối thủ

Dòng xe: SsangYong Musso
Điểm trung bình: 8.6/10

Điểm chi tiết

Nội thất 8.6
Ngoại thất 8.5
Hiệu suất 8.6
Nhiên liệu 8.5
Giá xe 8.8

Hỏi đáp

Ssangyong Musso 2022 có giá bán niểm yết khoảng 1,45 tỉ đồng. Mức giá trên chưa bao gồm phí phát sinh khi xe lăn bánh.
Hiện nay Ssangyong Musso 2022 có 7 màu sắc khác nhau để người dùng lựa chọn
Đối thủ của SsangYong Musso 2022 là Ford Ranger hoặc Toyota Hilux đều dao động từ 600 - 900 triệu đồng tùy phiên bản
Đối với những ai đang tìm kiếm dòng xe bán tải sở hữu vẻ ngoài hiện đại, mạnh mẽ và đủ khả năng cạnh tranh với Ford Ranger thì hãy tham khảo Ssangyong Musso 2022. Đây là mẫu xe bán tải có những ưu điểm vượt trội về tải trọng, khoang cabin, nội thất tiện nghi.

Bán xe SsangYong Musso theo năm

2022 2006 2004 2003 2002 2001 1995
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây