•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Ssangyong Korando

Khoảng giá: -
Trên đây là một số chi phí cố định quý khách hàng buộc phải trả khi mua và đăng ký xe. Các chi phí khác có thể phát sinh (và không bắt buộc) trong quá trình đăng ký xe.

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, Ssangyong Korando được phân phân phối chính hãng 0 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
*Kéo sang phải để xem đầy đủ giá lăn bánh theo khu vực

Tên phiên bản Giá niêm yết Hà Nội Hồ Chí Minh Hà Tĩnh Cần Thơ Hải Phòng Lào Cai Cao Bằng Lạng Sơn Sơn La Quảng Ninh Tỉnh/TP Khác

Liên hệ lái thử - Mua trả góp - Ưu đãi

Hỗ trợ 24/7

Liên hệ quảng cáo

Kiều Dung

Liên hệ quảng cáo

SsangYong là nhà sản xuất sản phẩm ô tô có trụ sở tại Hàn Quốc và thuộc sở hữu của công ty ô tô Ấn Độ Mahindra. Dù vẫn còn lạ lẫm với nhiều người nhưng hãng muốn thiết lập sự cạnh tranh của mình với các đối thủ lớn hơn, trong đó, SsangYong Korando 2022 cũng là một đối thủ đáng gờm của các dòng SUV cùng phân khúc hiện nay. 

Nội Thất

Thiết kế vô lăng & táp lô

Giống như người anh em Musso và Tivoli, xe có thiết kế với phần mui xe được làm nổi khá phổ biến ngày nay. Ngoài ra, khách hàng sẽ cảm thấy thích thú bởi xe nổi bật với bảng điều khiển góc cạnh hơn. Thiết kế với các đường thẳng và đường cong nhẹ nhàng bao trùm khắp cabin. 

Khi nhìn vào khoan điều khiển của xe, khách hàng sẽ bị thu hút bởi một bản táp lô được thiết kế bố trí với rất nhiều chi tiết. Không chỉ thế, còn có cả điểm nhấn đến từ những viền mạ crom tạo nên sự hiện đại, đẳng cấp và phá cách cho khu vực điều khiển chiếc Korando 2022.

Ngay tại trung tâm của bản táp lô là một màn hình giải trí có kích thước 7 inch vừa vặn, đi kèm với đó là hỗ trợ kết nối cả Apple Carplay, Android Auto, Bluetooth,… Ngoài ra, ngay tại đó còn tích hợp cả hệ thống loa cao cấp mang đến cho khách hàng những giây giải trí thư giãn nhất khi di chuyển cùng xe.

Đặc biệt, vô lăng cũng được không ít khách hàng đánh giá cao về thiết kế, bởi không còn sử dụng một màu nhàm chán như bản tiền nhiệm mà cải tiến với lối thiết kế nam tính, nhiều chi tiết mạ crom vô cùng hiện đại. Ngoài ra, vô-lăng còn tích hợp cả chức năng sưởi ấm.

Thiết kế ghế ngồi

Ssangyong Korando 2022 trang bị nội thất rất rộng rãi cung cấp không gian thoải mái. Toàn bộ hàng ghế đều được bọc da êm ái, đi kèm với đó là những đường chỉ làm nổi rất độc đáo. Hàng ghế đầu của xe tích hợp chức năng chỉnh điện hiện đại cùng hệ thống sưởi ấm. Hàng ghế sau có thể gập về phía trước giúp tăng không gian cho cốp xe. Đồng thời, ở giữa hàng ghế đầu tiên còn có cả chỗ để tay tiện nghi. 

Xem thêm : Hướng dẫn làm thủ tục mua ô tô trả góp mới nhất

Khoang hành lý

Với sự cải tiến vượt bậc so với thế hệ trước, Korando 2022 đã trở thành một trong những chiếc xe dài nhất phân khúc. Dung tích hành lý của xe là 551 lít, khi người dùng gập hai hàng ghế phía sau thì dung tích xe tăng lên tới 1.248 lít. Mức dung tích được tăng lên đáng kể so với thế thệ trước đó.
 

Ngoại Thất

Thiết kế đầu xe

Phần đầu xe Korando 2022 được thiết kế với cảm hứng lấy từ chiếc Rexton. Xe nổi bật với phần lưới tản nhiệt và đèn pha mới cải tiến đặc biệt ở phía trước. Kích thước tổng thể của xe cũng thay đổi đáng kể với chiều dài tăng lên, rộng hơn và thấp hơn so với bản tiền nhiệm. Korando thế hệ mới có kích thước lần lượt (Dài x Rộng x Cao) là 4.452 x 1.870 x 1.620mm, trong đó, chiều dài cơ sở của xe là 2.675mm.

Mặt ca lăng của xe có sức hút độc đáo nhờ sử dụng ba bộ lưới tản nhiệt được ngăn cách nhau khá độc đáo. Đồng thời, bộ lưới tản nhiệt trung tâm thì thiết kế có hình ngũ giác, bên trong có những thanh crom mỏng vắt ngang giúp xe trông rất hầm hố. Ngoài ra, bộ lưới tản nhiệt ở phía trên thì khá nhỏ và có một thanh crom vắt ngang nối 2 cụm đèn chính của xe lại với nhau, chi tiết này vô cùng bắt mắt.

Đồng thời, hai cụm đèn chính ở phía trước đầu xe được thiết kế góc cạnh, bên trong sử dụng loại đèn Led hiện đại cho độ sáng tốt hơn và đi kèm với đó là các dải đèn Led ban ngày làm viền được bố trí rất tinh tế.

Thiết kế thân xe

Chiếc Ssangyong Korando 2022 có phần thân tròn trịa chẳng khác gì quả trứng của người tiền nhiệm nhưng cũng đã được tinh chỉnh một chút để trở nên đẹp hơn và phong cách hơn. Khi nhìn phần thân có thể khách hàng sẽ thấy xe có một số nét tương đồng với 2 "người anh em" Ssangyong Tivoli và Rexton hoàn toàn mới.

Không chỉ riêng phần đầu mà ngay cả thân xe cũng được thiết kế vô cùng khỏe khoắn với những đường nét dập nổi chạy dọc và kết hợp với một khung gầm cao cùng một bộ la zăng được thiết kế chắc chắn và đậm chất thể thao với kích thước từ 17 inch đến 19 inch tùy mỗi phiên bản.

Thiết kế đuôi xe

Ở phía sau xe, chiếc Korando thế hệ mới sở hữu đèn hậu LED hình đa giác cùng với nhiều "nếp nhăn" trên nắp của khoang hành lý. Khi nhìn xe từ phía sau, không ít khách hàng sẽ cảm thấy cuốn hút ấn tượng từ những đường nét khỏe khoắn. Ngoài ra, xe còn có những điểm nhấn đến từ cụm đèn xe được thiết kế mới và một cản sau dày nhưng không hề rườm rà.

Tin bán xe là website thương mại điện tử cực kỳ uy tín chuyên cung cấp dịch vụ mua bán ô tô giúp người bán và người có nhu cầu mua kết nối với nhau nhanh chọng

Tiện Nghi

Trang bị tiện nghi giải trí

Chiếc Ssangyong Korando 2022 vô cùng hiện đại với nhiều tiện nghi được trang bị sẵn như: màn hình LCD 9 inch kết nối Apple CarPlay và Android Auto từ công nghệ mới nhất, hệ thống giúp điều hướng Tomtom xuất hiện trên màn hình chính và trong cụm công cụ, ánh sáng viền toàn bộ xung quanh nội thất và có thể thay đổi màu theo ý muốn, cửa che bệ dọc theo phần dưới của cơ thể để tránh bụi bẩn từ bên hông xe khi ra vào.

Xem thêm : Giá xe ô tô các hãng xe mới nhất

Động cơ vận hành

Về khả năng vận hành, xe sử dụng hai tùy chọn về động cơ, bao gồm: động cơ xăng GDI-turbo có dung tích 1,5 lít hoàn toàn mới và động cơ diesel dung tích 1,6 lít. 

Với động cơ xăng GDI-turbo 1,5 lít cung cấp dung tích 1.497cc với công suất tối đa 163 PS tại vòng tua máy 5.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại là 280Nm tại vòng tua 4.500 vòng/phút. Đối với động cơ diesel 1.6 lít dung tích 1.597cc sẽ cung cấp mức công suất tối đa là 136PS tại vòng tua 4.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại lên đến 324Nm tại 1.500 vòng/phút. 

Cảm giác lái

Xe trang bị loại lốp có khả năng chống chịu thời tiết khắc nghiệt và vô-lăng có chức năng sưởi ấm cùng với lốp dự phòng. Đi kèm với đó là hai khối động cơ, hộp số tự động 6 cấp cùng hệ thống treo trước và cả treo sau. Nếu là phiên bản cao cấp thì có hệ thống dẫn động hiện đại. Chính những chi tiết này sẽ giúp xe vận hành được êm ái và hứng thú hơn, sẵn sàng để vượt qua mọi cung đường.

Khách hàng có nhu cầu mua bán ô tô Ssangyong Korando vui lòng tham khảo đăng tin tại mua bán xe Ssangyong Korando.

Mức tiêu hao nhiên liệu

Hiện hãng vẫn chưa công bố về mức tiêu hao nhiên liệu của xe. Tuy nhiên, Ssangyong Korando 2022 tích hợp giữa hai loại động cơ tốt nhất hiện nay nên có thể giúp cải thiện tối ưu mức nhiên liệu tiêu hao, giảm lượng khí thải CO2 và tăng phạm vi hoạt động. 

An Toàn

Trang bị tính năng an toàn

SsangYong Korando thế hệ thứ 4 này được trang bị nhiều hệ thống an toàn như: 7 túi khí, hệ thống chống bó cứng phanh hiện đại nhất(ABS), phanh khẩn cấp tiên tiến (AES) dựa trên chiếc camera và radar, hệ thống hỗ trợ giữ đúng làn đường, cảnh báo phía trước xe, cảnh báo giữ khoảng cách an toàn, cảnh báo chú ý khi lái xe, cảnh báo các điểm mù và cảnh báo tình trạng giao thông ở phía sau và kể cả hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng thông minh (ACC).
 

Ssangyong Korando Đang bán

Thông số kỹ thuật xe Ssangyong Korando

    • Kiểu động cơ
      Skyactiv-G 2.5
    • Dung tích (cc)
      2.488
    • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      188/6000
    • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      252/4000
    • Hộp số
      Tự động 6 cấp/6AT
    • Hệ dẫn động
      Cầu trước / FWD
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
    • Tầm hoạt động (km)
    • Thời gian sạc nhanh
    • Loại pin
    • Dung lượng pin
    • Cần số điện tử
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4550 x 1840 x 1680
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.700
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      200
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
      58
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      1.550
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
      2.020
    • Lốp, la-zăng
      225/55R9
    • Bán kính vòng quay (mm)
      5.460
    • Thể tích khoang hành lý (lít)
      442
    • Đèn chiếu xa
      LED
    • Đèn chiếu gần
      LED
    • Đèn ban ngày
      LED
    • Đèn hậu
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Gương chiếu hậu
      Điều chỉnh điện - gập điện / Power adjustable - folding
    • Gạt mưa tự động
    • Mở cốp rảnh tay
    • Tùy chọn sơn hai màu
    • Chất liệu bọc ghế
      Da
    • Ghế lái chỉnh điện
      1
    • Ghế phụ chỉnh điện
      1
    • Điều hoà
      Tự động 2 vùng độc lập
    • Màn hình trung tâm
      Màn hình cảm ứng 7"
    • Hệ thống loa
      10
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Lọc không khí
    • Kiểm soát chất lượng không khí
    • Trợ lý ảo
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng
    • Hàng ghế thứ hai
      Hàng ghế sau gập phẳng, tỉ lệ 4:2:8
    • Hàng ghế thứ ba
    • Khởi động nút bấm
    • Cửa kính một chạm
      1
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Kết nối WiFi
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Kết nối AUX
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Điều hướng (bản đồ)
    • Khởi động từ xa
    • Cửa hít
    • Sưởi vô-lăng
    • Điều khiển bằng cử chỉ
    • Apple CarPlay và Android auto
    • Chất liệu nội thất
    • Sấy vô-lăng
    • Trần sao
    • Trần vật liệu Alcatara
    • Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
    • Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
    • Trợ lực vô-lăng
      Trợ lực điện / Electric power assisted steering
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hỗ trợ đỗ xe chủ động
    • Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
    • Quản lý xe qua app điện thoại
    • Phanh điện tử
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Đánh lái bánh sau
    • Giới hạn tốc độ
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
    • Số túi khí
      6
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Tự động chuyển làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Hỗ trợ chuyển làn
    • Cảnh báo giao thông khi mở cửa
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Camera 360 độ
    • Camera quan sát điểm mù
    • Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
    • Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
    • Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Treo trước
      MacPherson / MacPherson Struts
    • Treo sau
      Liên kết đa điểm / Multi-link
    • Phanh trước
      Đĩa thông gió / Ventilated disc
    • Phanh sau
      Đĩa / Solid disc

Ưu điểm

  • Thiết kế với dáng vẻ chắc chắn và cứng cáp hơn so với nhiều đối thủ.
  •  Ngoại thất cũng được trang bị nhiều chi tiết.
  • Thân xe thiết kế có phần mạnh mẽ với các đường gân dập nổi.
  • Cải tiến nhiều và đẳng cấp so với thế hệ trước đó.

Nhược điểm

  • Hệ thống tiện nghi được trang bị chưa thật sự đáng kể.
Dòng xe: Ssangyong Korando
Điểm trung bình: 8.6/10

Điểm chi tiết

Nội thất 8.6
Ngoại thất 8.5
Hiệu suất 8.6
Nhiên liệu 8.6
Giá xe 8.9

Hỏi đáp

Ssangyong Korando 2022 cũng được quan tâm rất nhiều về mức giá bán. Mỗi phiên bản sẽ có mỗi giá bán khác nhau từ 839 - 871 triệu đồng.
Ssangyong Korando 2022 cũng cho ra mắt nhiều màu xe bắt mắt đảm bảo sự lựa chọn thoải mái cho nhiều khách hàng như: đỏ, trắng, đen, xanh.
Đối thủ của Ssangyong Korando 2022 là dòng xe như Honda CR-V (Từ 983 triệu) hay Mazda CX5 (Từ 899 triệu)
Mẫu SsangYong Korando 2022 sẽ chính thức bán thị trường Châu Âu vào giữa năm 2022. Hiện mức giá khởi bán khá hấp dẫn nên chắc chắn đang có không ít khách hàng mong đợi.

Bán xe Ssangyong Korando theo năm

2013 2006 2005 2004 2003 2001 2000
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây