•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Mercedes GLB 35

Khoảng giá: 2,849 Tỷ - 2,849 Tỷ
Trên đây là một số chi phí cố định quý khách hàng buộc phải trả khi mua và đăng ký xe. Các chi phí khác có thể phát sinh (và không bắt buộc) trong quá trình đăng ký xe.

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, Mercedes GLB 35 được phân phân phối chính hãng 1 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
*Kéo sang phải để xem đầy đủ giá lăn bánh theo khu vực

Tên phiên bản Giá niêm yết Hà Nội Hồ Chí Minh Hà Tĩnh Cần Thơ Hải Phòng Lào Cai Cao Bằng Lạng Sơn Sơn La Quảng Ninh Tỉnh/TP Khác
Mercedes GLB 35 2,849,000,000 3,229 Tỷ 3,172 Tỷ 3,182 Tỷ 3,21 Tỷ 3,21 Tỷ 3,209 Tỷ 3,209 Tỷ 3,209 Tỷ 3,209 Tỷ 3,209 Tỷ 3,152 Tỷ

Liên hệ lái thử - Mua trả góp - Ưu đãi

Kiều Dung Liên hệ quảng cáo

Mercedes GLB 35 là mẫu xe được đánh giá cao trong phân khúc xe 7 chỗ cỡ nhỏ. Mercedes GLB 35 phù hợp phục vụ cho nhu cầu di chuyển của gia đình tuy nhiên cảm giác lái rất thể thao đặc trưng của Mercedes vẫn được giữ nguyên. Mercedes GLB 35 đang là đối thủ cạnh tranh trực tiếp với những cái tên như BMW X3, Infiniti QX50, Infiniti QX30.

Ngoại Thất

Thiết kế đầu xe

Mercedes GLB 35 có cái nhìn nhỏ gọn với kích thước dài rộng cao lần lượt là 4634 x 1834 x 1658 mm. Tạo ấn tượng ngay từ đầu xe là hệ thống lưới tản nhiệt dạng đứng Panamericana mạnh mẽ, cuốn hút. Cụm đèn trước thiết kế hình vuông đẹp mắt đi kèm hệ thống đèn pha LED High Performance cho hiệu suất chiếu sáng cao. Cản trước được viền crom sáng bóng sang trọng. Hốc gió bản to được viền nhựa đen làm tăng thêm nét thể thao cho tổng thể đầu xe.

Thiết kế thân xe

Mercedes GLB 35 năm 2024 toát lên khí chất mạnh mẽ, lịch lãm của mình khi nhìn từ bên hông. Hốc bánh xe viền đen, liền mạch với hốc gió và đèn hậu. Bộ vành AMG đa chấu có kích thước 19 inch với màu sơn Tantalum Grey càng làm tăng thêm nét nam tính cho con xe. Những đường dập gân trên thân xe và tay nắm cửa màu sáng cũng là những chi tiết giúp cho tổng thể thêm phần cuốn hút.

Thiết kế đuôi xe

Đuôi xe mang đến cảm giác li??%8LS

Mercedes GLB 35 Đang bán

Thông số kỹ thuật xe Mercedes GLB 35

    • Kiểu động cơ
      I4 2.0
    • Dung tích (cc)
      1.991
    • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      306hp tại 5800 vòng/phút
    • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      400/3000-4000
    • Hộp số
      Tự động 8 cấp AMG
    • Hệ dẫn động
      4MATIC
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
      11,82
    • Tầm hoạt động (km)
    • Thời gian sạc nhanh
    • Loại pin
    • Dung lượng pin
    • Cần số điện tử
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4650x1845x1660
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.829
    • Khoảng sáng gầm (mm)
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      1.800
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
      2.450
    • Lốp, la-zăng
    • Bán kính vòng quay (mm)
    • Thể tích khoang hành lý (lít)
    • Đèn chiếu xa
      Full LED
    • Đèn chiếu gần
      LED
    • Đèn ban ngày
      LED
    • Đèn hậu
      LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Gương chiếu hậu
      Gập điện/Chống chói tự động
    • Gạt mưa tự động
    • Mở cốp rảnh tay
    • Tùy chọn sơn hai màu
    • Chất liệu bọc ghế
      Da cao cấp
    • Ghế lái chỉnh điện
      Chỉnh điện
    • Ghế phụ chỉnh điện
      0
    • Điều hoà
      Điều hòa khí hậu tự động THERMOTRONIC
    • Màn hình trung tâm
      Màn hình cảm ứng 10.25-inch
    • Hệ thống loa
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Lọc không khí
    • Kiểm soát chất lượng không khí
    • Trợ lý ảo
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế
      Bảng đồng hồ dạng kĩ thuật với màn hình 10.25-inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Da nappa
    • Hàng ghế thứ hai
      Gập 40/20/40
    • Hàng ghế thứ ba
    • Khởi động nút bấm
    • Cửa kính một chạm
      0
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Kết nối WiFi
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Kết nối AUX
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Điều hướng (bản đồ)
    • Khởi động từ xa
    • Cửa hít
    • Sưởi vô-lăng
    • Điều khiển bằng cử chỉ
    • Apple CarPlay và Android auto
    • Chất liệu nội thất
    • Sấy vô-lăng
    • Trần sao
    • Trần vật liệu Alcatara
    • Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
    • Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
    • Trợ lực vô-lăng
      Trợ lực điện với trợ lực & tỷ số truyền lái biến thiên theo tốc độ
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hỗ trợ đỗ xe chủ động
    • Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
    • Quản lý xe qua app điện thoại
    • Phanh điện tử
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Đánh lái bánh sau
    • Giới hạn tốc độ
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
    • Số túi khí
      4
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Tự động chuyển làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Hỗ trợ chuyển làn
    • Cảnh báo giao thông khi mở cửa
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Camera 360 độ
    • Camera quan sát điểm mù
    • Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
    • Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
    • Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Treo trước
      Treo AMG RIDE CONTROL
    • Treo sau
      Treo AMG RIDE CONTROL
    • Phanh trước
    • Phanh sau

Ưu điểm

  • Ngoại hình mạnh mẽ, tinh tế 
  • Khoang nội thất được trang bị những chất liệu và tính năng hiện đại
  • Động cơ vận hành mạnh mẽ
  • Cảm giác lái phấn khích
  • Có nhiều tính năng an toàn 
  • Tiết kiệm nhiên liệu

Nhược điểm

  • Có vẻ như hàng ghế sau không thích hợp với những người cao lớn

Mercedes GLB 35

2,849,000,000 VND
Dòng xe: Mercedes GLB 35
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây