•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

KIA RIO

Khoảng giá: 470 Triệu - 510 Triệu
Ngưng sản xuất
Trên đây là một số chi phí cố định quý khách hàng buộc phải trả khi mua và đăng ký xe. Các chi phí khác có thể phát sinh (và không bắt buộc) trong quá trình đăng ký xe.

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, KIA RIO được phân phân phối chính hãng 2 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
*Kéo sang phải để xem đầy đủ giá lăn bánh theo khu vực

Tên phiên bản Giá niêm yết Hà Nội Hồ Chí Minh Hà Tĩnh Cần Thơ Hải Phòng Lào Cai Cao Bằng Lạng Sơn Sơn La Quảng Ninh Tỉnh/TP Khác
Rio Sedan 1.4 AT 510,000,000 609,587 Triệu 599,387 Triệu 594,487 Triệu 590,587 Triệu 590,587 Triệu 590,587 Triệu 590,587 Triệu 590,587 Triệu 590,587 Triệu 590,587 Triệu 580,387 Triệu
Rio Sedan 1.4 MT 470,000,000 564,787 Triệu 555,387 Triệu 550,087 Triệu 545,787 Triệu 545,787 Triệu 545,787 Triệu 545,787 Triệu 545,787 Triệu 545,787 Triệu 545,787 Triệu 536,387 Triệu

Liên hệ lái thử - Mua trả góp - Ưu đãi

Hỗ trợ 24/7

Liên hệ quảng cáo

Kiều Dung

Liên hệ quảng cáo

Sang trọng và thanh lịch về ngoại thất là hình ảnh mà Rio phiên bản mới đem đến cho khách hàng. Việc chủ động cắt giảm một nửa số biến thể của Rio sẽ giúp người mua xe không phải phân vân lựa chọn và so sánh quá nhiều giữa các biến thể. Với việc rút bớt biến thế còn lại 2 phiên bản LX và S, mẫu xe KIA RIO 2022 không làm giảm sức hấp dẫn bởi vì công nghệ an toàn chủ động đã có giá rẻ hơn so với năm trước.

Nội Thất

Thiết kế vô lăng & táp lô

Sedan Rio cũng được thiết kế lại nội thất. Kia trang bị cho Rio vô lăng 3 chấu thể thao, nội thất sang trọng, khoang nội thất bọc da, ghế lái chỉnh cơ, khoang lái tươm tất. Xe được thiết kế với bảng điều khiển đơn giản kết hợp với nhiều chức năng hiện đại và cao cấp.

Thiết kế ghế ngồi

Ghế ngồi của Kia Rio mới cho cảm giác chắc chắn, ghế trước cung cấp nhiều không gian nhưng hàng ghế sau hơi chật chội. Một nhược điểm của Rio 2019 là hệ thống ghế ngồi thiếu đi chế độ điều chỉnh phần lưng làm cho người sử dụng không được thoải mái khi lái xe trên những chặng đường dài. Điểm đặc biệt của ghế ngồi dòng xe Rio mới là vị trí ghế lái thấp, vô lăng lại có vị trí khá cao hơn những mẫu xe cỡ trung, không như những dòng xe subcompact.

Khoang hành lý

Rio sedan phiên bản mới có khoang hành lý rộng 388 lít, còn phiên bản hatchback có không gian hành lý rộng đến 929 lít nếu gấp gọn hàng ghế sau. Không gian hành lý của phiên bản mới được thiết kế với mặt sàn rộng và bằng phẳng để tạo mặt thoáng và dễ dàng chứa được nhiều hành lý.

Khách hàng quan tâm muốn mua bán xe ô tô Kia Rio cũ mới có thể tham khảo bảng giá tại mua bán xe Kia Rio.

Ngoại Thất

Thiết kế đầu xe

Kia Rio phiên bản có phần đầu xe được thiết kế khác hoàn toàn với thế hệ 2018. Xe sở hữu lưới tản nhiệt rộng dạng đầu hổ, cách điệu đẹp mắt. Cản trước xe có phong cách thể thao, sang trọng.

Cụm đèn pha LED dạng thấu kính được thiết kế với phong cách hất ngược lên trên, tách biệt hẳn với đèn sương mù. Với biến thể Rio S sedan và hatchback, xe có thể được nâng cấp với gói trang bị đèn pha LED.

Thiết kế thân xe

Thân xe Rio mới nổi bật với nhiều đường gân vuông vắn tạo cảm giác mạnh mẽ, hiện đại cho chiếc xe. Thân xe sắc nét hơn, không còn tròn trịa như bản trước. Tay nắm cửa được mạ crom sáng bóng.

Xe được trang bị Lazang 8 chấu đơn có kích thước 16 inch khá sang trọng. Đối với biến thể sedan Rio LX, xe được trang bị gương chiếu hậu bên ngoài có sưởi.

Thiết kế đuôi xe

Đuôi xe Rio được thiết kế khá đơn giản. Xe sử dụng đèn hậu dạng LED với chi tiết hiện đại bắt mắt, cản sau độc đáo làm nổi bật dáng đứng rộng và ổn định của Rio.

Tin bán xe là website chuyên cung cấp cho khách hàng dịch vụ mua bán ô tô uy tín hàng đầu Việt Nam.

Tiện Nghi

Trang bị tiện nghi giải trí

Xe được trang bị nhiều tiện ích hiện đại. Vô lăng tích hợp nhiều nút điều khiển tiện dụng, điều hòa được đặt ở vị trí dễ dàng tiếp cận, hệ thống thông tin giải trí màn hình cảm ứng hiện đại, kết hợp chế độ điều khiển giọng nói. Ngoài ra xe còn trang bị các tiện ích khác như: Hệ thống âm thanh chất lượng, hệ thống giải trí tích hợp điện thoại thông minh Android Auto và Apple CarPlay trên biến thể Rio S tiêu chuẩn, 2 cổng USB,....

Động cơ vận hành

Kia trang bị cho Rio khối động cơ 1,6 lít I4 cho công suất 130 mã lực và mô-men xoắn 161Nm. Đi kèm với khối động cơ này là hộp số tự động 6 cấp tiêu chuẩn. Với thiết kế động cơ như vậy nhiều người đánh giá Rio năm di chuyển khá nhanh nhẹn trong địa hình ven nội thành và sẽ khá đuối để theo kịp các xe khác khi di chuyển trên đường cao tốc hay những con đường núi đồi.

Mức tiêu hao nhiên liệu

Mức tiêu thụ nhiên liệu của phiên bản Rio được so sánh với những dòng xe cùng phân khúc có thể khiến người dùng khá thất vọng. Cụ thể, xe tiêu thụ 8,4 lít/100km trong thành phố,  6,4 lít/100km trên đường cao tốc, 7,4 lít/100km khi chạy kết hợp. 

Cảm giác lái

Khối động cơ của xe cho hiệu suất chỉ ở mức trung bình nhưng cảm giác vận hành mà Rio mang đến cho người dùng lại tốt hơn so với các đối thủ cạnh tranh. Xe có thể tăng tốc từ 0 đến 96km/h trong 9,1 giây. Nhược điểm làm cho người dùng không thích khi sử dụng Rio là khối động cơ quá ồn.

Xem thêm : Giá xe ô tô các hãng xe cập nhật mới nhất

An Toàn

Trang bị tính năng an toàn

Khung xe Rio được gia cố bằng thép cường độ cao tiên tiến hơn 30% giúp tăng độ cứng cho xe để xe trở nên mạnh mẽ và bảo vệ sự an toàn của người sử dụng hơn. Rio phiên bản thiếu các trang bị tiên tiến như hệ thống kiểm soát làn đường chủ động và hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng. Tuy nhiên phiên bản mới vẫn được trang bị các tính năng an toàn chủ động như: Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống kiểm soát ổn định điện tử (ESC), hệ thống túi khí tiên tiến gồm túi khí rèm phía trước và hai bên,...

KIA RIO Đang bán

Thông số kỹ thuật xe KIA RIO

    • Kiểu động cơ
      Skyactiv-G 1.5
    • Dung tích (cc)
      1.496
    • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      110/6000
    • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      146/3500
    • Hộp số
      Tự động 6 cấp/6AT
    • Hệ dẫn động
      Cầu trước / FWD
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
    • Tầm hoạt động (km)
    • Thời gian sạc nhanh
    • Loại pin
    • Dung lượng pin
    • Cần số điện tử
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4660 x 1795 x 1440
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.725
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      145
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
      51
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      1.330
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
      1.780
    • Lốp, la-zăng
      205/60 R16
    • Bán kính vòng quay (mm)
      5.300
    • Thể tích khoang hành lý (lít)
      450
    • Đèn chiếu xa
      LED
    • Đèn chiếu gần
      LED
    • Đèn ban ngày
      LED
    • Đèn hậu
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Gương chiếu hậu
      Điều chỉnh điện - gập điện / Power adjustable - folding
    • Gạt mưa tự động
    • Mở cốp rảnh tay
    • Tùy chọn sơn hai màu
    • Chất liệu bọc ghế
      Da
    • Ghế lái chỉnh điện
      1
    • Ghế phụ chỉnh điện
    • Điều hoà
      Tự động 2 vùng độc lập
    • Màn hình trung tâm
      Màn hình cảm ứng 8.8"
    • Hệ thống loa
      8
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Lọc không khí
    • Kiểm soát chất lượng không khí
    • Trợ lý ảo
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng
    • Hàng ghế thứ hai
      Gập 60/40
    • Hàng ghế thứ ba
    • Khởi động nút bấm
    • Cửa kính một chạm
      1
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Kết nối WiFi
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Kết nối AUX
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Điều hướng (bản đồ)
    • Khởi động từ xa
    • Cửa hít
    • Sưởi vô-lăng
    • Điều khiển bằng cử chỉ
    • Apple CarPlay và Android auto
    • Chất liệu nội thất
    • Sấy vô-lăng
    • Trần sao
    • Trần vật liệu Alcatara
    • Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
    • Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
    • Trợ lực vô-lăng
      Trợ lực điện / Electric power assisted steering
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hỗ trợ đỗ xe chủ động
    • Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
    • Quản lý xe qua app điện thoại
    • Phanh điện tử
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Đánh lái bánh sau
    • Giới hạn tốc độ
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
    • Số túi khí
      7
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Tự động chuyển làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Hỗ trợ chuyển làn
    • Cảnh báo giao thông khi mở cửa
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Camera 360 độ
    • Camera quan sát điểm mù
    • Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
    • Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
    • Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Treo trước
      MacPherson / MacPherson Struts
    • Treo sau
      Thanh xoắn / Torsion beam
    • Phanh trước
      Đĩa Thông Gió / Ventilated disc
    • Phanh sau
      Đĩa / Solid disc

Ưu điểm

  • Thiết kế nhỏ gọn, thích hợp di chuyển trong thành phố
  • Giá thành phù hợp
  • Khung xe được làm từ thép cường độ cao, manh mẽ và chắc chắn

Nhược điểm

  • Hệ thống cách âm chưa được đánh giá cao
  • Ngoài ra gầm xe khá thấp nhưng không đáng kể
Dòng xe: KIA RIO
Điểm trung bình: 8.6/10

Điểm chi tiết

Nội thất 8.6
Ngoại thất 8.5
Hiệu suất 8.5
Nhiên liệu 8.5
Giá xe 8.8

Hỏi đáp

Kia Rio 2022 có giá bán niêm yết khoảng 470 đến 592 triệu. Chi phí trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh mà bạn phải trả thêm khi chiếc xe được lăn bánh trên đường.
Kia Rio 2022 có 6 màu gồm Aurora Black, Clear White, Currant Red, Deep Sea Blue, Phantom Gray, Silky Silver, ...
Đối thủ đang đối đầu, cạnh tranh trực tiếp với Kia Rio là : Kia Rio Hatchback, Toyota Vios, Honda City, Mazda 2, Honda Jazz, Ford Fiesta, Peugeot 208
Kia Rio 2022 đáp ứng đủ những yếu tố cần có của một chiếc xe dành cho gia đình như giúp bạn đi lại trong thành phố hoặc ngoại thành dễ dàng, không gian nội thất vừa đủ, trang bị tương đối hiện đại … Kia Rio 2022 thực sự phù hợp với những khách hàng trẻ tuổi, có mức thu nhập tầm trung, chị em phụ nữ hoặc gia đình nhỏ.
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây