•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Jeep Compass

Khoảng giá: 28695 Ngàn - 28695 Ngàn
Trên đây là một số chi phí cố định quý khách hàng buộc phải trả khi mua và đăng ký xe. Các chi phí khác có thể phát sinh (và không bắt buộc) trong quá trình đăng ký xe.

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, Jeep Compass được phân phân phối chính hãng 1 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
*Kéo sang phải để xem đầy đủ giá lăn bánh theo khu vực

Tên phiên bản Giá niêm yết Hà Nội Hồ Chí Minh Hà Tĩnh Cần Thơ Hải Phòng Lào Cai Cao Bằng Lạng Sơn Sơn La Quảng Ninh Tỉnh/TP Khác
Jeep Compass 28,695 38,419 Triệu 38,418 Triệu 28,418 Triệu 19,419 Triệu 19,419 Triệu 19,419 Triệu 19,419 Triệu 19,419 Triệu 19,419 Triệu 19,419 Triệu 19,418 Triệu

Liên hệ lái thử - Mua trả góp - Ưu đãi

Hỗ trợ 24/7

Liên hệ quảng cáo

Kiều Dung

Liên hệ quảng cáo

Jeep Compass 2022 có một ngoại hình khác biệt, với một diện mạo bề thế, nổi bật và chững chạc thay thế cho kiểu dáng thể thao hầm hố trước đó. Hiện nay, Jeep Compass 2022 là dòng xe tầm trung giá rẻ, được sử dụng rộng rãi và phổ biến ở nhiều nước trên thế giới nhờ tổng thể có chất lượng vô cùng ổn định.

 

Nội Thất

Thiết kế vô lăng và táp lô

Jeep Compass 2022 sử dụng tay lái 3 chấu vẫn được giữ nguyên kiểu thiết kế truyền thống như nhiều mẫu xe khác của Jeep. Tay lái xe được trang bị nhiều nút bấm chức năng và lẫy chuyển hiện đại giúp khách hàng điều khiển xe thuận tiện và dễ dàng hơn. 

Khu vực táp lô của xe có không gian rộng rãi với kiểu thiết kế vô cùng hầm hố. Ở vị trí trung tâm táp lô là màn hình cảm ứng kích thước lớn có các trang bị giải trí hiện đại và khả năng tra cứu thông tin sắc nét, nhanh chóng cho khách hàng.

Bộ đồng hồ kỹ thuật số của Jeep Compass 2022 đã được thay đổi thiết kế mang đến vẻ đẹp sang trọng và tinh tế hơn rất nhiều. Bảng điều khiển của xe có nhiều núm xoay truyền thống kết hợp cùng các nút bấm cảm ứng hiện đại hỗ trợ tích cực cho khách hàng khi điều khiển xe. 

Thiết kế ghế ngồi

Jeep Compass 2022 có tất cả 5 vị trí ghế ngồi, 2 ghế trước và 3 ghế sau. Tất cả các ghế ngồi của xe đều có kích thước rộng rãi. Tuy nhiên ghế xe của Jeep Compass 2022 vẫn được bọc bằng chất liệu nỉ truyền thống thay vì lớp da hiện đại. 

Chính trang bị này sẽ khiến người ngồi dễ cảm thấy bị nóng bước hoặc khó chịu khi di chuyển trong điều kiện thời tiết năng nóng vì chất liệu nỉ khó thoát khí và dễ ra mồ hôi. Mặc dù vậy nhưng ghế xe Jeep Compass 2022 vẫn khiến khách  hàng hài lòng hơn phần nào khi được trang bị nhiều tính năng hiện đại như: sấy/sưởi tự động, gập chỉnh điện tự động, gập ghế theo các tỷ lệ khác nhau,...

Khoang hành lý 

Jeep Compass 2022 là một trong những mẫu xe có khoang hành lý rộng rãi nhất và cũng là chiếc xe này đứng đầu phân khúc hiện nay. Cụ thể, Jeep Compass 2022 có khoang hành lý đạt dung tích tiêu chuẩn 962L và 1925L khi gập toàn bộ hàng ghế phía sau. 

Đây là những con số vô cùng ấn tượng mà không phải mẫu xe nào cũng có được, giúp khách hạng loại bỏ nỗi lo thiếu không gian đựng đồ khi đi du lịch cả gia đình.

Khách hàng có nhu cầu mua bán xe Jeep Compass có thể tham khảo đăng tin mua bán miễn phí tại mua bán ô tô.

Ngoại Thất

Thiết kế đầu xe

Đầu xe của Jeep Compass 2022 vẫn được giữ nguyên kiểu thiết kế truyền thống không thể bị nhầm lẫn với bất kỳ mẫu xe nào khác. Trong đó bộ lưới tản nhiệt với thiết kế 7 khe gió vẫn được giữ nguyên, trở thành đặc điểm nhận dạng dễ dàng cho khách hàng khi so với những mẫu xe khác.
Hệ thống đèn pha của Jeep Compass 2022 có thiết kế khá gọn gàng. Điều đặc biệt ở phiên bản xe này, đèn pha của Jeep Compass 2022 đã được thay đổi thiết kế với tạo hình khác hẳn, thay thế cho toàn bộ các bóng đèn pha hình tròn như điều vẫn thường thấy trên nhiều mẫu xe Jeep khác. 

Jeep Compass 2022 sử dụng hệ thống đèn công hệ HID kết hợp cùng các dải LED ban ngày và các bóng đèn sương mù đem đến khả năng chiếu sáng tốt nhất trong xe ngay cả khi di chuyển trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt nhất. Các hốc hút gió màu đen bóng được khoét sâu đặt ở vị trí dưới cùng của đuôi xe làm tăng phong cách thể thao cho ngoại hình xe. 

Thiết kế thân xe


Jeep Compass 2022 có phần thân xe nổi bật nhờ chiều dài miên man. Nếu để ý kỹ khách hàng sẽ thấy được những đường gân dập nổi tinh tế mềm mại như những gợn sóng kéo dài khắp bề mặt thân xe. 

Nâng đỡ toàn bộ thân xe là bộ vành cỡ nhỏ. Jeep Compass 2022 sử dụng bộ vành 5 chấu kích thước 17 inch với kiểu thiết kế quen thuộc như ngôi sao 5 cánh thường thấy trên một vài mẫu xe của Jeep.

Khách hàng muốn xem thêm bảng giá các dòng xe khác của Jeep có thể theo dõi tại mua bán ô tô Jeep.

Thiết kế đuôi xe

Jeep Compass 2022 có phần đuôi xe được thiết kế đơn giản và không có quá nhiều những chi tiết nổi bật. Ấn tượng đầu tiên khi nhìn trực diện vào phần đuôi xe chính là logo của nhà sản xuất Jeep dạng chữ đơn giản nhưng có hiệu quả thẩm mỹ cao, kích thích thị giác của người nhìn. 

Phần đuôi xe của Jeep Compass 2022 có tạo hình vuông vắn với điểm nhấn duy nhất là hệ thống đèn hậu. Bộ đèn hậu của Jeep Compass 2022 có thiết kế khá tương đồng với bóng đèn pha. Tích hợp bên trong hộp đèn là các bóng đèn nhỏ hình vuông tạo thành những mắt xích quan trọng giúp đuôi xe trở nên nổi bật hơn rất nhiều. 

Tiện Nghi

Trang bị tiện nghi giải trí

Jeep Compass 2022 có đầy đủ mọi tiện nghi đáp ứng tốt các nhu cầu của khách hàng như: hệ thống điều hòa làm mát kết hợp cùng khe lọc không khí, màn hình cảm ứng đa phương tiện kích thước 7 inch, DVD, MP3, kết nối bluetooth/USB, ổ sạc điện thoại, cửa sổ trời toàn cảnh giúp không gian nội thất xe luôn được thông thoáng,...

Xem thêm : Bảng giá xe Jeep chi tiết

Động cơ vận hành

Jeep Compass 2022 sử dụng loại động cơ 4 xilanh đạt công suất tối đa 180 mã lực tại vòng tua 2500-3500 vòng/phút. Mô men xoắn cực địa của xe đạt 237 Nm tại vòng tua 3000-5000 vòng/phút. Jeep Compass 2022 còn được nhà sản xuất trang bị thêm các hộp số sàn tự động các cấp khác nhau để cải thiện khả năng vận hành của xe được tốt hơn.

Cảm giác lái

Với lợi thế về động cơ hiện đại bậc nhất trong phân khúc đã giúp với những nâng cấp mới nhất, khách hàng sẽ có được cảm giác lái êm ái, mượt mà và ổn định khi xe di chuyển trong bất cứ đoạn đường nào. Ngoài ra, người lái sẽ còn có được những trải nghiệm ấn tượng hơn mỗi khi xe tăng tốc.

Xem thêm: Bảng giá xe ô tô được tin bán xe cập nhật mới nhất

Mức tiêu hao nhiên liệu 

Là mẫu xe thể thao địa hinh có khả năng tăng tốc mạnh mẽ tuy nhiên Jeep Compass 2022 lại có mức tiêu hao nhiên liệu khá hợp lý. Thậm chí nếu so với nhiều mẫu xe khác trong phân khúc Jeep Compass 2022 còn có khả năng tiêu hao nhiên liệu thấp hơn hẳn. 

Tùy vào từng loại đường mà xe có mức tiêu hao nhiên liệu khác nhau. Cụ thể, ở loại đường hỗn hợp, Jeep Compass 2022 sẽ tiêu thụ hết 6.4L xăng/100km. Khi xe di chuyển trong đường đô thị với quãng đường 100km sẽ tiêu hao hết 7.7L xăng. Đối với đường ngoài đô thị, Jeep Compass 2022 tiêu tốn hết 5.8L xăng/100km.

An Toàn

Trang bị tính năng an toàn

Jeep Compass 2022 có đầy đủ mọi trang bị về an toàn như nhiều mẫu xe khác của Jeep, giúp khách hàng cảm thấy yên tâm hơn trên mỗi chuyến đi của mình. Cụ thể, Jeep Compass 2022 được trang bị đầy đủ mọi công nghệ an ninh an toàn như: công nghệ phanh khẩn cấp, chức năng cảnh báo mất tập trung/cảnh báo chưa thắt dây an toàn, hệ thống các túi khí, camera hành trình,...

 

Jeep Compass Đang bán

Thông số kỹ thuật xe Jeep Compass

    • Kiểu động cơ
      Skyactiv-G 2.0
    • Dung tích (cc)
      1.998
    • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      154/6000
    • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      200/4000
    • Hộp số
      Tự động 6 cấp/6AT
    • Hệ dẫn động
      Cầu trước / FWD
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
    • Tầm hoạt động (km)
    • Thời gian sạc nhanh
    • Loại pin
    • Dung lượng pin
    • Cần số điện tử
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4550 x 1840 x 1680
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.700
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      200
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
      56
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      1.550
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
      2.000
    • Lốp, la-zăng
      225/55 R19
    • Bán kính vòng quay (mm)
      5,46
    • Thể tích khoang hành lý (lít)
      442
    • Đèn chiếu xa
      LED
    • Đèn chiếu gần
      LED
    • Đèn ban ngày
      LED
    • Đèn hậu
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Gương chiếu hậu
      Điều chỉnh điện - gập điện / Power adjustable - folding
    • Gạt mưa tự động
    • Mở cốp rảnh tay
    • Tùy chọn sơn hai màu
    • Chất liệu bọc ghế
      Da
    • Ghế lái chỉnh điện
      1
    • Ghế phụ chỉnh điện
      0
    • Điều hoà
      Tự động 2 vùng độc lập
    • Màn hình trung tâm
      Màn hình cảm ứng 7"
    • Hệ thống loa
      6
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Lọc không khí
    • Kiểm soát chất lượng không khí
    • Trợ lý ảo
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng
    • Hàng ghế thứ hai
      Hàng ghế sau gập phẳng, tỉ lệ 4:2:4
    • Hàng ghế thứ ba
    • Khởi động nút bấm
    • Cửa kính một chạm
      1
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Kết nối WiFi
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Kết nối AUX
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Điều hướng (bản đồ)
    • Khởi động từ xa
    • Cửa hít
    • Sưởi vô-lăng
    • Điều khiển bằng cử chỉ
    • Apple CarPlay và Android auto
    • Chất liệu nội thất
    • Sấy vô-lăng
    • Trần sao
    • Trần vật liệu Alcatara
    • Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
    • Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
    • Trợ lực vô-lăng
      Trợ lực điện / Electric power assisted steering
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hỗ trợ đỗ xe chủ động
    • Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
    • Quản lý xe qua app điện thoại
    • Phanh điện tử
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Đánh lái bánh sau
    • Giới hạn tốc độ
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
    • Số túi khí
      6
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Tự động chuyển làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Hỗ trợ chuyển làn
    • Cảnh báo giao thông khi mở cửa
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Camera 360 độ
    • Camera quan sát điểm mù
    • Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
    • Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
    • Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Treo trước
      MacPherson / MacPherson Struts
    • Treo sau
      Liên kết đa điểm / Multi-link
    • Phanh trước
      Đĩa thông gió / Ventilated disc
    • Phanh sau
      Đĩa / Solid disc

Ưu điểm

  • Có nhiều thay đổi về mặt ngoại hình mang đến một phong cách mới mẻ hơn, không đem lại cảm giác nhàm chán cho người sử dụng. Xe còn có không gian nội thất rộng rãi với khoang hành lý có dung tích lớn bậc nhất phân khúc.

Nhược điểm

  • Hệ thống ghế ngồi của xe chưa có nhiều cải tiến khi vẫn sử dụng chất liệu nỉ truyền thống.

Jeep Compass

28,695 USD

So sánh Jeep Compass với đối thủ

Dòng xe: Jeep Compass
Điểm trung bình: 8.6/10

Điểm chi tiết

Nội thất 8.5
Ngoại thất 8.5
Hiệu suất 8.6
Nhiên liệu 8.5
Giá xe 8.8

Hỏi đáp

Jeep Compass 2022 có tất cả 6 màu sắc ngoại thất khác nhau để khách hàng dễ dàng lựa chọn với sở thích và nhu cầu của bản thân. 6 màu sắc của xe bao gồm các màu: đen, trắng, đỏ, xám, xanh và vàng nâu.
Ưu điểm : Jeep Compass 2022 có nhiều thay đổi về mặt ngoại hình mang đến một phong cách mới mẻ hơn, không đem lại cảm giác nhàm chán cho người sử dụng. Xe còn có không gian nội thất rộng rãi với khoang hành lý có dung tích lớn bậc nhất phân khúc. Nhược điểm : Hệ thống ghế ngồi của xe chưa có nhiều cải tiến khi vẫn sử dụng chất liệu nỉ truyền thống.
Jeep Compass 2022 có đầy đủ mọi trang bị về an toàn như nhiều mẫu xe khác của Jeep, giúp khách hàng cảm thấy yên tâm hơn trên mỗi chuyến đi của mình. Cụ thể, Jeep Compass 2022 được trang bị đầy đủ mọi công nghệ an ninh an toàn như: công nghệ phanh khẩn cấp, chức năng cảnh báo mất tập trung/cảnh báo chưa thắt dây an toàn, hệ thống các túi khí, camera hành trình
Jeep Compass 2022 có tất cả 5 vị trí ghế ngồi, 2 ghế trước và 3 ghế sau. Tất cả các ghế ngồi của xe đều có kích thước rộng rãi. Tuy nhiên ghế xe của Jeep Compass 2021 vẫn được bọc bằng chất liệu nỉ truyền thống thay vì lớp da hiện đại. Chính trang bị này sẽ khiến người ngồi dễ cảm thấy bị nóng bước hoặc khó chịu khi di chuyển trong điều kiện thời tiết năng nóng vì chất liệu nỉ khó thoát khí và dễ ra mồ hôi. Mặc dù vậy nhưng ghế xe Jeep Compass 2022 vẫn khiến khách hàng hài lòng hơn phần nào khi được trang bị nhiều tính năng hiện đại như: sấy/sưởi tự động, gập chỉnh điện tự động, gập ghế theo các tỷ lệ khác nhau
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây