•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Honda Ridgeline

Khoảng giá: 1,45 Tỷ - 1,45 Tỷ
Trên đây là một số chi phí cố định quý khách hàng buộc phải trả khi mua và đăng ký xe. Các chi phí khác có thể phát sinh (và không bắt buộc) trong quá trình đăng ký xe.

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, Honda Ridgeline được phân phân phối chính hãng 1 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
*Kéo sang phải để xem đầy đủ giá lăn bánh theo khu vực

Tên phiên bản Giá niêm yết Hà Nội Hồ Chí Minh Hà Tĩnh Cần Thơ Hải Phòng Lào Cai Cao Bằng Lạng Sơn Sơn La Quảng Ninh Tỉnh/TP Khác
Honda Ridgeline Sport 1,450,000,000 1,662 Tỷ 1,633 Tỷ 1,637 Tỷ 1,643 Tỷ 1,643 Tỷ 1,643 Tỷ 1,643 Tỷ 1,643 Tỷ 1,643 Tỷ 1,643 Tỷ 1,614 Tỷ

Liên hệ lái thử - Mua trả góp - Ưu đãi

Hỗ trợ 24/7

Liên hệ quảng cáo

Kiều Dung

Liên hệ quảng cáo

Honda Ridgeline Sport 2022 mới xuất hiện gần đây nhất sau 2 năm vắng bóng trên thị trường.

Dòng xe này đã được thương hiệu Honda ra mắt với nhiều nâng cấp nổi bật, đi kèm với đó là công nghệ hiện đại và khối động cơ vận hành mạnh mẽ. 
Sự xuất hiện của dòng xe Honda Ridgeline Sport 2022 hứa hẹn sẽ gây sức ép cạnh tranh khá lớn lên với những dòng xe trong cùng phân khúc như Ford Raptor, Toyota Tacoma hay Chevrolet Colorado.

 

Nội Thất

Thiết kế vô lăng & táp lô 

Honda Ridgeline Sport 2022 có kích thước chiều dài cơ sở ở mức 3180 (mm) chính vì vậy ngay từ khi bước vào bên trong khoang cabin bạn đã có thể cảm nhận được sự rộng rãi tối ưu. Không chỉ vậy, khoảng cách giữa hai trục bánh lớn cũng giúp cho dòng xe này có được trọng tâm vững vàng hơn.

 
Thiết kế ghế ngồi 

Ưu điểm lớn nhất trong thiết kế ghế ngồi của dòng xe Honda Ridgeline Sport 2022 đó chính là ghế lái được trang bị chức năng điều chỉnh 8 hướng linh hoạt, đi kèm với đó còn có chức năng massage hiện đại giúp cho người lái xe có thể điều khiển chiếc xe của mình một cách linh hoạt, tư thế ngồi lái cũng thoải mái hơn trong những chuyến đi xa. 

 
Tin Bán Xe trang chuyên mua bán xe mới, cũ đã qua sử dụng uy tín hàng đầu Việt Nam.

Ngoại Thất

Thiết kế đầu xe

Honda Ridgeline Sport 2022 có kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 5334 x 1996 x 1783 (mm) – diện mạo của dòng xe này đậm chất của những mẫu xe bán tải hiện nay. 

 
Quan sát ở phần nắp capo bạn cũng  có thể thấy được phong cách thể thao nổi bật của dòng xe này bởi những đường gân gợn nhẹ. Cản trước của xe sử dụng tone màu đen và được thiết kế theo hình chữ nhật độc đáo.
 
Thiết kế thân xe 

Honda Ridgeline Sport 2022 có thiết kế phần trụ A thoải dài về phía sau, chính kiểu thiết kế này cũng giúp cho người lái xe có được tầm quan sát tốt nhất khi ngồi trên xe. Không chỉ vậy, mẫu xe này còn được trang bị bộ vành có kích thước 18 inch với 2 tone màu vô cùng đặc sắc, dòng xe này được đánh giá cao bởi sự nam tính và khỏe khoắn. 

Thiết kế phần đuôi của Honda Ridgeline Sport 2022 không có quá nhiều khác biệt so với những đối thủ trong cùng phân khúc, dòng xe này có nắp thùng hình chữ nhật được đặt trên phần cản sau khá to bản. Không chỉ vậy, Honda Ridgeline 2022 còn được tích hợp với bậc lên xuống giúp cho thao tác của người dùng được thuận tiện nhất. 

Màu sắc xe Honda Ridgeline Sport

 
Khách hàng đang có nhu cầu mua bán xe oto Honda Ridgeline Sport có thể tham khảo giá kèm ưu đãi hấp dẫn tại: Mua bán xe ô tô Honda Ridgeline Sport

Tiện Nghi

Trang bị tiện nghi giải trí

Những tính năng tiện nghi của dòng xe Honda Ridgeline Sport 2022 được Honda đầu tư vô cùng kỹ lưỡng. Cụ thể dòng xe này sử dụng hệ thống điều hòa tự động 2 vùng phân bổ luồng khí mát về phía người lái và ghế phụ giúp cho người ngồi trên xe cảm nhận được sự tươi mát hơn ở dòng xe này. 

Động cơ vận hành

Mang đến sức mạnh vận hành nổi bật cho dòng xe Honda Ridgeline Sport 2022 đó chính là khối động cơ I – VTEC V6, có dung tích 3.5L – động cơ này có khả năng sản sinh mức công suất cực đại ở mức 280 mã lực và mô men xoắn cực đại ở mức 355 Nm. 

So sánh giá xe trong cùng phân khúc 

Dự kiến khi về Việt Nam, giá bán của dòng xe Honda Ridgeline Sport 2022 sẽ hơn 1 tỷ đồng. So với đối thủ Chevrolet Colorado (Giá niêm yết từ 614 – 819 triệu đồng) thì giá bán của mẫu xe Honda cao hơn rất nhiều, mức chênh lệch giữa hai dòng xe này lên tới hàng trăm triệu đồng. 

 
Xem thêm: Bảng giá xe ô tô cập nhật mới nhất tại Tinbanxe.vn

Đánh giá xe Honda Ridgeline Sport 2022 về khoang hành lý 

An Toàn

Trang bị tiện nghi giải trí

Những tính năng tiện nghi của dòng xe Honda Ridgeline Sport 2022 được Honda đầu tư vô cùng kỹ lưỡng. Cụ thể dòng xe này sử dụng hệ thống điều hòa tự động 2 vùng phân bổ luồng khí mát về phía người lái và ghế phụ giúp cho người ngồi trên xe cảm nhận được sự tươi mát hơn ở dòng xe này. 

Động cơ vận hành

Mang đến sức mạnh vận hành nổi bật cho dòng xe Honda Ridgeline Sport 2022 đó chính là khối động cơ I – VTEC V6, có dung tích 3.5L – động cơ này có khả năng sản sinh mức công suất cực đại ở mức 280 mã lực và mô men xoắn cực đại ở mức 355 Nm. 

So sánh giá xe trong cùng phân khúc 

Dự kiến khi về Việt Nam, giá bán của dòng xe Honda Ridgeline Sport 2022 sẽ hơn 1 tỷ đồng. So với đối thủ Chevrolet Colorado (Giá niêm yết từ 614 – 819 triệu đồng) thì giá bán của mẫu xe Honda cao hơn rất nhiều, mức chênh lệch giữa hai dòng xe này lên tới hàng trăm triệu đồng. 

 
Xem thêm: Bảng giá xe ô tô cập nhật mới nhất tại Tinbanxe.vn

Đánh giá xe Honda Ridgeline Sport 2022 về khoang hành lý 

Honda Ridgeline Đang bán

Thông số kỹ thuật xe Honda Ridgeline

    • Kiểu động cơ
      2.0 i4 TDCi, trục cam kép
    • Dung tích (cc)
      1,996
    • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      168/3.500
    • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      405/1.750-2.500
    • Hộp số
      AT 6 cấp
    • Hệ dẫn động
      Bốn bánh bán thời gian
    • Loại nhiên liệu
      Diesel
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
    • Tầm hoạt động (km)
    • Thời gian sạc nhanh
    • Loại pin
    • Dung lượng pin
    • Cần số điện tử
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      5.362 x 1.918 x 1.875
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      3,270
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      230
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
      85,8
    • Trọng lượng bản thân (kg)
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
    • Lốp, la-zăng
      Vành hợp kim 225/70 R16
    • Bán kính vòng quay (mm)
      6,350
    • Thể tích khoang hành lý (lít)
    • Đèn chiếu xa
      LED
    • Đèn chiếu gần
      LED
    • Đèn ban ngày
      1
    • Đèn hậu
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Gương chiếu hậu
      Chỉnh và gập điện
    • Gạt mưa tự động
    • Mở cốp rảnh tay
    • Tùy chọn sơn hai màu
    • Chất liệu bọc ghế
      Nỉ
    • Ghế lái chỉnh điện
      Tay 4 hướng
    • Ghế phụ chỉnh điện
    • Điều hoà
      1
    • Màn hình trung tâm
      10 inch có cảm ứng
    • Hệ thống loa
      6
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Lọc không khí
    • Kiểm soát chất lượng không khí
    • Trợ lý ảo
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế
      1
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Da
    • Hàng ghế thứ hai
    • Hàng ghế thứ ba
    • Khởi động nút bấm
    • Cửa kính một chạm
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Kết nối WiFi
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Kết nối AUX
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Điều hướng (bản đồ)
    • Khởi động từ xa
    • Cửa hít
    • Sưởi vô-lăng
    • Điều khiển bằng cử chỉ
    • Apple CarPlay và Android auto
    • Chất liệu nội thất
    • Sấy vô-lăng
    • Trần sao
    • Trần vật liệu Alcatara
    • Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
    • Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
    • Trợ lực vô-lăng
      Điện
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hỗ trợ đỗ xe chủ động
    • Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
    • Quản lý xe qua app điện thoại
    • Phanh điện tử
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Đánh lái bánh sau
    • Giới hạn tốc độ
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
    • Số túi khí
      2
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Tự động chuyển làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Hỗ trợ chuyển làn
    • Cảnh báo giao thông khi mở cửa
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Camera 360 độ
    • Camera quan sát điểm mù
    • Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
    • Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
    • Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Treo trước
      Độc lập, tay đòn kép
    • Treo sau
      Phụ thuộc, lá nhíp
    • Phanh trước
      Đĩa
    • Phanh sau
      Tang trống

Uu diem Ưu điểm

  • Thiết kế mạnh mẽ, diện mạo mới thu hút
  • Trang bị tiện nghi và an toàn đáp ứng được nhu cầu tối đa của người dùng
  • Vận hành tối ưu mang lại cảm giác lái hoàn hảo. 

Nhuoc diem Nhược điểm

  • Giá bán ở mức khá cao
Dòng xe: Honda Ridgeline
Điểm trung bình: 8.6/10

Điểm chi tiết

Nội thất 8.6
Ngoại thất 8.6
Hiệu suất 8.5
Nhiên liệu 8.5
Giá xe 8.8

Hỏi đáp

Tại thị trường Mỹ, dòng xe Honda Ridgeline Sport 2022 được ra mắt với mức giá bán niêm yết giao động từ khoảng 33.900 – 43.520 USD. Mức giá này tương đương với khoảng từ 800 triệu – 1 tỷ đồng.
Hiện nay, tại thị trường Việt Nam dòng xe Honda Ridgeline Sport 2022 được phân bố với 4 màu sắc ngoại thất khác nhau, cụ thể đó chính là những tông màu như: Crystal Black, Lunar Silver, Platinum White, Modern Steel.
Honda Ridgeline Sport gây sức ép cạnh tranh khá lớn lên với những dòng xe trong cùng phân khúc như Ford Raptor, Toyota Tacoma hay Chevrolet Colorado…
Honda Ridgeline Sport 2022 là dòng xe được thiết kế theo phong cách thể thao đi kèm với đó là khối động cơ vận hành mạnh mẽ giúp chinh phục những đối tượng khách hàng yêu thích trải nghiệm cảm giác lái, đặc biệt là nam giới.
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây