•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Dongfeng M3

489,000,000 VND Giá đàm phán : 489,000,000
Thông số chính Dongfeng M3
Kiểu dáng Van
Động cơ Skyactiv-G 2.5
Hộp số Tự động 6 cấp/6AT
Dung tích (cc) 2.488
Chỗ ngồi 5
Loại nhiên liệu Xăng
Năm khác: 2020
Xem thông số đầy đủ hơn
Liên hệ quảng cáo
Hỗ trợ 24/7
Nhắn tin
Liên hệ quảng cáo
Kiều Dung
Nhắn tin

Thiết kế đầu xe

Dongfeng M3 2022 có thiết kế ngoại thất đúng chất MPV, cụm đèn chiếu sáng halogen với projector, với 2 cửa trước mở ngang và mở trượt 2 cửa sau. Đặc biệt lưới tản nhiệt 3 nang kép xếp tầng được đặt ở mặt trước cùng các khe gió song song, kết hợp logo mạ crom bắt mắt. Được xem là điểm nhất đặc biệt ở đầu cabin.

Thiết kế tách biệt đèn chiếu sang halogen và đèn phía dưới gầm, hỗ trợ người lái có thể quan sát tốt hơn trong những chuyến xe đường dài nhất là vào buồi tối.Ở mẫu xe M3 này, gương chiếu hậu được thiết kế  dạng hai cánh lá , mặc dù bán kính không rộng nhưng đủ để bác tài quan sát đường khi di chuyển.

Thiết kế thân xe

Có chiều dài cơ sở là 3000mm, nhìn chung M3 có thiết kế khá đơn giản và gọn nhẹ. Tạo điểm nhấn bằng đường gân dập nổi quanh thân xe tạo thêm phần mạnh mẽ cho chiếc xe.

 Vỏ xe được phủ nước sơn bóng nhìn khá sang trọng, phần hông sử dụng cửa trượt để tối ưu hóa việc bốc vác hàng hóa, tuy nhiên cửa hông hay cửa sau mở cơ nên người dùng cần phải sử dụng sức nhiều. 

Thiết kế đuôi xe

Cửa phía sau thiết kế dày dặn, chắc chắn hơn. Diện tích khung cửa cao ráo phù hợp di chuyển những đồ vật cỡ lớn, cồng kềnh.

Màu sắc xe Dongfeng M3 2022 Màu sắc của M3 không nhiều sự lựa chọn cho người dùng, chỉ có những màu sắc cơ bản thường thấy như màu bạc, xám, đồng,..

Khách hàng cón nhu cầu tìm kiếm mua mẫu xe này có thể tham khảo giá bán tại mua bán xe Dongfeng M3.

Trang bị tính năng an toàn

 Được trang bị an toàn dãy ghế trước, ghế thứ hai và thứ 3. Hệ thống khóa trẻ em của cửa giữ. Ngoài ra còn hệ thống phanh ABS, hệ thống phân phối lực, ISOFIX cho ghế trẻ em, CHMSL. 

Các hệ thống trang bị an toàn của dòng xe Trung Quốc được đánh giá cao trên thị trường xe ô tô hiện nay. 

 

Thiết kế vô lăng & táp lô.

Phần vô lăng 4 chấu của xe tuy thiết kế hơn đơn điệu nhưng lại bố trí thuận tiện sử dụng cho người lái.

Vô lăng trơn không tích hợp nút bấm, đề nổ bằng chìa khóa cơ, xe không có màn hình giải trí hơi nhàm chán thay vào đó là radio và đầu CD. Ngay cả điều hòa cũng chỉnh cơ nên so với các phiên bản khác thì M3 tuy không hiện đại bằng nhưng nhìn về mặt giá cả thì không hy vọng gì nhiều hơn. 

Thiết kế ghế ngồi

Nổi bật về kích thước lớn nhưng bên trong M3 chỉ bố trí 2 hàng ghế gồm 5 chỗ ngồi với chiều dài cơ sở tổng thể là 3000mm, người ngồi trong xe khá thoải mái. Kích thước này cũng được so sánh với mẫu MPV 15 chỗ Toyota Hiace đời cũ.  

Ghế ngồi thiết kế dựa vào đặc điểm xương và đường cong của người phương Đông,  bọc bằng  chất liệu giả da, tạo cảm giác thoáng mát khi ngồi và dễ lau chùi vệ sinh, độ bền bỉ cao. 

Nhà sản xuất cũng tuyên bố khi dòng xe vừa mới ra mắt rằng mẫu MPV này sẽ chú trọng đến đối tượng khách hàng muốn sử dụng xe làm phương tiện chuyên vận chuyển hàng hóa, chở được tối đa 5 người và có thể gắn biển số dành cho xe con.

Khoang hành lý

Ưu điểm nổi trội đã nhắc lại nhiều lần trong bài đánh giá là diện tích khoang hành lý của Dongfeng M3. Sở hữu kích thước 1.650 x 1.500 x 1.300mm, gập hàng ghế thứ 2 kích thước tăng lên 2.150 x 1.500 x 1.300mm. Được đánh giá là dòng xe có kích thước khoang hành lý rộng nhất trong những dòng xe cùng phân khúc

Khách hàng, đại lý mua bán ô tô Dongfeng có nhu cầu đăng tin mua bán có thể tham khảo đăng tin tại mua bán ô tô.

Động cơ vận hành

 

Để nói về động cơ của Dongfeng M3 thì đối với một dòng xe giá tầm trung được đánh giá khá ổn. Hiểu được sở thích chuộng đồ Nhật nên M3 được trang bị động cơ nhập khẩu trực tiếp bên Nhật với khung gầm thuộc dòng Mitsubishi Delica.

 

Máy xăng 4 xylanh, dung tích 1.6 lít, hoạt động với công suất 108 mã lực và mô-men xoắn 151Nm, kết hợp số sàn 5 cấp, hệ dẫn động cầu sau.

 

Dongfeng M3 được đánh giá vận hành êm ái, di chuyển dễ dàng qua nhiều địa hình khác nhau..

 

Xem ngay: Giá xe ô tô Dongfeng

Cảm giác lái

Tổng thể ngoại hình của Dongfeng M3 đơn giản và gọn nhẹ nên người dùng dễ dàng di chuyển trên mọi địa hình ngay cả những con hẻm nhỏ trong đô thị. 

 

Nhà sản xuất đã mở rộng không gian trên phần đầu người lái rộng rãi hơn, hỗ trợ quan sát bao quoát được đường đi khi lái xe.

Mức tiêu hao nhiên liệu

 

Theo như thông tin của nhà sản xuất thì dòng xe này sẽ có mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 8.24L/100km. So sánh theo các dòng xe cùng phân khúc  và giá thành thì con số  này khá ổn.

 

So sánh giá xe trong cùng phân khúc

 

Nói về tổng thể từ nội ngoại thất cho đến động cơ vận hành thì giá niêm yết của Dongfeng M3 được coi là giá cạnh tranh nhất trên thị trường các dòng xe cùng phân khúc hiện nay ( 489.000.000đ), giá sẽ biến động theo từng thời điểm khác nhau và tùy vào các đại lý phân phối. 

 

Dongfeng M3 sản xuất dựa trên nguyên mẫu dòng Mitsubishi Delica nhưng Delica 2019 đã có giá từ 859 triệu. Sự xuất hiện của M3 có thể khiến nhiều đối thủ phải dè chừng và những khách hàng có sự đắn đo về các mẫu xe của Trung Quốc cũng phải đánh giá cao cho dòng M3 này.

 

Trang bị tiện nghi giải trí

Hệ thống điều hòa được chỉnh cơ và phân bổ vị trí còn hạn chế. Tuy không được trang bị màn hình giải trí thay vào đó chỉ có Raido và CD hơi nhàm chán nhưng so với một chiếc xe mà người dùng đa số để vận chuyển thì những chi tiết này không đáng chú ý.

Xem thêm : Bảng giá xe ô tô cập nhật mới nhất tại tin bán xe

Thông số kỹ thuật xe Dongfeng M3

Kiểu động cơ Skyactiv-G 2.5
Dung tích (cc) 2.488
Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 188/6000
Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 252/4000
Hộp số Tự động 6 cấp/6AT
Hệ dẫn động Cầu trước / FWD
Loại nhiên liệu Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
Tầm hoạt động (km)
Thời gian sạc nhanh
Loại pin
Dung lượng pin
Cần số điện tử
Số chỗ 5
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4550 x 1840 x 1680
Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
Khoảng sáng gầm (mm) 200
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 58
Trọng lượng bản thân (kg) 1.550
Trọng lượng toàn tải (kg) 2.020
Lốp, la-zăng 225/55R9
Bán kính vòng quay (mm) 5.460
Thể tích khoang hành lý (lít) 442
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn ban ngày LED
Đèn hậu
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Đèn phanh trên cao
Sấy gương chiếu hậu
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện
Đèn pha tự động xa/gần
Gương chiếu hậu Điều chỉnh điện - gập điện / Power adjustable - folding
Gạt mưa tự động
Mở cốp rảnh tay
Tùy chọn sơn hai màu
Chất liệu bọc ghế Da
Ghế lái chỉnh điện 1
Ghế phụ chỉnh điện 1
Điều hoà Tự động 2 vùng độc lập
Màn hình trung tâm Màn hình cảm ứng 7"
Hệ thống loa 10
Thông gió (làm mát) ghế lái
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Sưởi ấm ghế lái
Sưởi ấm ghế phụ
Chìa khoá thông minh
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ trời
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Lọc không khí
Kiểm soát chất lượng không khí
Trợ lý ảo
Massage ghế lái
Massage ghế phụ
Bảng đồng hồ tài xế
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng
Hàng ghế thứ hai Hàng ghế sau gập phẳng, tỉ lệ 4:2:8
Hàng ghế thứ ba
Khởi động nút bấm
Cửa kính một chạm 1
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Kết nối WiFi
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Sạc không dây
Cửa sổ trời toàn cảnh
Kết nối AUX
Nhớ vị trí ghế lái
Điều hướng (bản đồ)
Khởi động từ xa
Cửa hít
Sưởi vô-lăng
Điều khiển bằng cử chỉ
Apple CarPlay và Android auto
Chất liệu nội thất
Sấy vô-lăng
Trần sao
Trần vật liệu Alcatara
Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
Trợ lực vô-lăng Trợ lực điện / Electric power assisted steering
Nhiều chế độ lái
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hỗ trợ đỗ xe chủ động
Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
Quản lý xe qua app điện thoại
Phanh điện tử
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Kiểm soát gia tốc
Đánh lái bánh sau
Giới hạn tốc độ
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
Số túi khí 6
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Cảnh báo điểm mù
Cảm biến lùi
Camera lùi
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn
Tự động chuyển làn
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Cảm biến áp suất lốp
Cảm biến khoảng cách phía trước
Cảnh báo tiền va chạm
Hỗ trợ chuyển làn
Cảnh báo giao thông khi mở cửa
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo
Camera 360 độ
Camera quan sát điểm mù
Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
Thông báo xe trước khởi hành
Treo trước MacPherson / MacPherson Struts
Treo sau Liên kết đa điểm / Multi-link
Phanh trước Đĩa thông gió / Ventilated disc
Phanh sau Đĩa / Solid disc

Ưu điểm

  • Nội thất và khoang hành lý rộng rãi thích hợp chở hàng hóa
  • Giá thành cạnh tranh

Nhược điểm

  • Động cơ chưa thật sự tối ưu.
  • Đóng mở cửa cần dùng nhiều sức
  • Thiết kế bên ngoài đơn giản , ít màu sắc để lựa chọn

Các phiên bản

Phiên bản Giá niêm yết Xuất xứ
DongFeng M3 489,000,000 VND Lắp ráp
Xem so sánh
ĐIỂM ĐÁNH GIÁ

8.2 / 10

Nội thất
8.0/10
Ngoại thất
7.9/10
Hiệu suất
8.6/10
Nhiên liệu
8.3/10
Giá xe
8.4/10

Xe liên quan

Xe bán cùng loại

Tin tức liên quan

Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây