•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Chevrolet Camaro

3,000,000,000 VND Giá đàm phán : 3,000,000,000
Thông số chính Chevrolet Camaro
Kiểu dáng Coupe (2 cửa)
Động cơ Turbocharged Gas I4
Hộp số MT 6 cấp
Dung tích (cc) 1998
Chỗ ngồi 4
Năm SX
Năm khác: 2017 2016 2014 2011
Xem thông số đầy đủ hơn
Liên hệ quảng cáo
Kiều Dung
Nhắn tin

Chevrolet Camaro 2022 đã chính thức xuất hiện với những người mong đợi mẫu xe này. Sau khi nhận được khá nhiều phàn nàn từ những người hâm mộ thì hãng Chevrolet đã tái thiết kế Camaro với hy vọng đáp ứng đúng nhu cầu. Mặc dù chỉ khác biệt đôi chút nhưng bản mới này cũng được đánh giá cao.

Hãng Chevrolet  đã ra mắt phiên bản nâng cấp dòng xe cơ bắp Camaro với 2 kiểu dáng cơ bản: Coupe và mui trần. Đối thủ của Chevrolet Camaro chính là 2 anh chàng Dodge Challenger và Ford Mustang. Với Chevrolet Camaro 2022, xe được trang bị đa dạng động cơ tùy từng phiên bản. Mặc dù vậy thì bản nào cũng sở hữu động cơ đủ mạnh mẽ để chạy tốt trong mọi tình huống lái xe.

Thiết kế vô lăng & táp lô

Vô lăng của Chevrolet Camaro thiết kế 3 chấu đáy vát  bọc da cao cấp. Trên vô lăng còn tích hợp nhiều phím chức năng hỗ trợ xử lý nhanh giúp người lái dễ dàng điều khiển. Đặc biệt còn có lẫy chuyển số thể thao.

Bất kể là phiên bản nào, từ LS đến ZL1 thì Chevrolet Camaro đều thiết kế buồng lái tính tế, tối ưu hóa giúp việc lái xe đạt hiệu suất cao. Bảng táp lô nổi bật với màn hình hiển thị thông tin gồm 1 màn hình điện tử màu cùng 2 đồng hồ analog. Màn hình hiển thị kiểu Head up được người sử dụng đánh giá cao vì nó tiện dụng mà còn rất hiện đại.

Thiết kế ghế ngồi

Toàn bộ ghế ngồi trong Chevrolet Camaro đều được bọc nỉ cao cấp. Trong đó ghế lái có thể chỉnh điện 8 hướng thay vì chỉnh cơ như chiếc Mustang Ecoboost. Hàng ghế hành khách phía trước có khả năng chỉnh điện 6 hướng. Phía sau là 2 ghế dành cho trẻ nhỏ hoặc để các đồ thiết kế giống các chiếc có cấu hình 2+2 khác.

Khoang hành lý

Chevrolet Camaro bản Coupe có dung tích khoang hành lý là 257L. Trong khi đó với phiên bản mui trần, dung tích khoang hành lý là 206L. So với đại đa số các mẫu xe thể thao trên thị trường hiện nay thì Chevrolet Camaro sở hữu khoang chứa đồ lớn hơn nhiều. Tuy nhiên xe vẫn ít không gian hơn khi so với Ford Mustang hay Dodge Challenger.

Mẫu Coupe của Chevrolet Camaro có thể gập hàng ghế sau nếu muốn mở rộng diện tích khoang hành lý. Nhưng việc mở cốp hơi hẹp trong khi chiều cao lại tăng khiến việc sắp xếp hàng và vận tải sẽ gặp khó khăn. 

Tin bán xe là website uy tín hàng đầu Việt Nam chuyên báo giá xe oto cực kỳ chuẩn xác và nhanh chóng

Thiết kế đầu xe

Chevrolet Camaro 2022 có sự thay đổi nổi bật nhất chính là bộ lưới tản nhiệt ở phần đầu xe. Phần cản trước đã được thiết kế cùng gam màu sơn ngoại thất. Đèn pha cải tiến tích hợp dải đèn Led định vị ban ngày nằm gọn bên trong lưới tản nhiệt. Trong khi logo Chevrolet thì nằm trên lưới tản nhiệt có màu vàng nổi bật

Nắp capo thay đổi với thiết kế dày và tạo hình uốn lượn độc đáo. Phần sọc đen lớn chạy dài từ nắp capo ngược về sau chính là điểm nhấn cho mẫu Chevrolet Camaro 2022. Ngoài ra khe hút gió trên cản trước thiết kế nối liền 2 hốc nhỏ nằm 2 bên tạo cảm giác liền mạch và khác hoàn toàn phiên bản cũ. 

Thiết kế thân xe

Chevrolet Camaro 2022 có kích thước tổng thể là  4782 x 1897 x 1348mm (dài x rộng x cao). Chiều dài cơ sở 2811 mm. Camaro 2022 được trang bị bộ la zăng kích thước 18 inch 5 chấu. Phần cột A của xe có logo Camaro nổi bật cùng gương chiếu hậu được thiết kế cùng màu sơn ngoại thất của xe. 

Nhìn chung thiết kế thân xe giúp giảm tải trọng lượng để Camaro nhẹ đi nhiều. Đồng thời còn hỗ trợ cho người lái điều khiển xe di chuyển dễ dàng. Tất cả nhờ vào việc thay đổi chất liệu thiết kế thân xe.

Thiết kế đuôi xe

Đuôi xe Chevrolet Camaro có điểm nhấn khác biệt chính là cụm đèn hậu kiểu 3D sử dụng công nghệ Led hiện đại rất thu hút. Ngoài ra xe còn có đèn xi nhan công nghệ Led đèn pha. 

Hệ thống ống xả kép Dual Mode Exhaust nằm đối xứng 2 bên sẽ có thêm bộ khuếch tán sau. Vòm bánh sau xe thiết kế gồng để mang đến diện mạo mạnh mẽ, cơ bắp quen thuộc của dòng xe Chevrolet Camaro.

Quý khách quan tâm đến mẫu xe này có thể theo dõi tại mua bán xe Chevrolet Camaro cũ.

Trang bị tiện nghi giải trí

Chevrolet Camaro 2022 trang bị hệ thống giải trí Infotainment 3, màn hình kích thước 7 inch tiêu chuẩn tương thích với  Android Auto, Apple Carplay, Wifi..…. Màn hình hiển thị màu sắc, hình ảnh chân thực và rõ nét. 

Ngoài ra xe còn có nút khởi động thông minh, phanh tay điện tử, cần số hiển thị điện tử, hệ thống đèn viền nội thất cải tiến, camera lùi với độ phân giải cao…. Trong xe còn có cửa sổ trời cùng hệ thống điều hòa không khí tự động nên khoang cabin luôn mát mẻ, thoáng đãng….

Đặc biệt xe còn tích hợp khả năng tùy chỉnh nhiệt độ mát vào ngày nóng, ngày mưa thì chỉnh để ấm áp. Bên cạnh đó Camaro còn hỗ trợ kết nối như MP3, Onstar 4G LTE. Hệ thống âm thanh 9 loa của Bose có tần suất chuẩn đảm bảo đem đến không gian thư giãn thoải mái.

Khách hàng có nhu cầu mua bán xe Chevrolet có thể đăng tin mua bán miễn phí tại mua bán ô tô.

Động cơ vận hành

Động cơ Chevrolet Camaro khá đa dạng và tùy thuộc phiên bản. 

•    Đối với bản LS thì xe sử dụng động cơ 4 xy lanh 2.0L Turbo. Công suất tối đa 275 mã lực tại 5600 vòng / phút. Mô-men xoắn cực đại 400 Nm tại 3000-4500 vòng / phút và sử dụng hộp số tay 6 cấp. 
•    Đối với bản LT, xe trang bị động cơ 3.6L V6, công suất tối đa 335 mã lực và mô men xoắn 385 Nm. Động cơ trang bị hộp số tự động 10 cấp. 
•    Trên bản LT 1 và SS trang bị động cơ 6.2L LT1 V8 với công suất 455 mã lực. Mô men xoắn 616 Nm và hộp số tự động 10 cấp. 
•    Đối với bản Camaro ZL1, xe trang bị động cơ V8 siêu nạp 6.2L LT4. Công suất tối đa 650 mã lực với mô men xoắn 881 Nm. Xe vẫn được trang bị hộp số tự động 10 cấp.

Cảm giác lái

Dù là động cơ 4 xy lanh cơ bản hay nâng cấp lên các tùy chọn động cơ V6 hoặc V8 thì xe vẫn sở hữu sức mạnh đảm bảo đủ di chuyển tốt ở mọi tình huống lái. Chevrolet Camaro cung cấp công nghệ tập trung vào người lái xe. Mục đích là muốn nâng cao trải nghiệm lái. 

Động cơ V8 cho khả năng tăng tốc nhanh từ 0 - 96 km/h chỉ trong 4.2s. Đối với động cơ V6 thì tốn 5.4s để tăng tốc từ 0 - 96 km/h. Những người từng lái Chevrolet Camaro 2022 đều hài lòng ở điểm xe dừng ở tốc độ 96 km/h  trong 31.1m nhưng không gây sốc cho hành khách, người lái hoặc bị trượt. 

Mức tiêu hao nhiên liệu

Động cơ V6 phiên bản số tự động có mức tiêu hao nhiên liệu là 10.7L/100Km. Động cơ tăng áp I4 có khả năng tiêu hao nhiên liệu là 7.6L/100Km. Dưới đây là mức tiêu hao nhiên liệu cụ thể của Chevrolet Camaro 2022.

•    Ở thành phố xe tiêu hao 11.76L/100Km.
•    Ở trên đường cao tốc, xe tiêu hao 7.84L/100Km.
•    Ở đường kết hợp, xe tiêu hao 10.23L/100Km.

So sánh giá xe trong cùng phân khúc

Chevrolet Camaro 2022 có giá bán từ 25.500 USD tương đương 594 triệu VNĐ. Phiên bản mui trần có giá từ 32.495 USD tương đương 767 triệu VNĐ. Giá bán này chỉ là giá đăng bán trên trang chủ của hãng, chưa phải là giá tại Việt Nam. Bởi vì xe về Việt Nam sẽ phát sinh nhiều chi phí khiến giá bán thực tế cao hơn nhiều. 

Trong khi đó 2 đối thủ là Ford Mustang và Dodge Challenger thì có giá bán như sau :

•    Ford Mustang giá bán từ 2.8 tỷ - 3.1 tỷ đồng. 
•    Dodge Challenger  có giá bán từ 1.62 tỷ đồng. 

Trang bị tính năng an toàn

Chevrolet Camaro 2022 vẫn đảm bảo được trang bị đầy đủ an toàn tiêu chuẩn. Cụ thể :

•    6 Túi khí.
•    Cảnh báo  phương tiện cắt ngang khi lùi.
•    Hệ thống hỗ trợ lùi đỗ xe.
•    Cảnh báo điểm mù.
•    Cảnh báo chệch làn đường.
•    Hệ thống cân bằng điện tử StabiliTrak. 
 

Thông số kỹ thuật xe Chevrolet Camaro

Kiểu động cơ
Dung tích (cc)
Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
Hộp số
Hệ dẫn động
Loại nhiên liệu
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
Tầm hoạt động (km)
Thời gian sạc nhanh
Loại pin
Dung lượng pin
Cần số điện tử
Số chỗ
Kích thước dài x rộng x cao (mm)
Chiều dài cơ sở (mm)
Khoảng sáng gầm (mm)
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
Trọng lượng bản thân (kg)
Trọng lượng toàn tải (kg)
Lốp, la-zăng
Bán kính vòng quay (mm)
Thể tích khoang hành lý (lít)
Đèn chiếu xa
Đèn chiếu gần
Đèn ban ngày
Đèn hậu
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Đèn phanh trên cao
Sấy gương chiếu hậu
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện
Đèn pha tự động xa/gần
Gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động
Mở cốp rảnh tay
Tùy chọn sơn hai màu
Chất liệu bọc ghế
Ghế lái chỉnh điện
Ghế phụ chỉnh điện
Điều hoà
Màn hình trung tâm
Hệ thống loa
Thông gió (làm mát) ghế lái
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Sưởi ấm ghế lái
Sưởi ấm ghế phụ
Chìa khoá thông minh
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ trời
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Lọc không khí
Kiểm soát chất lượng không khí
Trợ lý ảo
Massage ghế lái
Massage ghế phụ
Bảng đồng hồ tài xế
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng
Hàng ghế thứ hai
Hàng ghế thứ ba
Khởi động nút bấm
Cửa kính một chạm
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Kết nối WiFi
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Sạc không dây
Cửa sổ trời toàn cảnh
Kết nối AUX
Nhớ vị trí ghế lái
Điều hướng (bản đồ)
Khởi động từ xa
Cửa hít
Sưởi vô-lăng
Điều khiển bằng cử chỉ
Apple CarPlay và Android auto
Chất liệu nội thất
Sấy vô-lăng
Trần sao
Trợ lực vô-lăng
Nhiều chế độ lái
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hỗ trợ đỗ xe chủ động
Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
Quản lý xe qua app điện thoại
Phanh điện tử
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Kiểm soát gia tốc
Đánh lái bánh sau
Giới hạn tốc độ
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
Số túi khí
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Cảnh báo điểm mù
Cảm biến lùi
Camera lùi
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn
Tự động chuyển làn
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Cảm biến áp suất lốp
Cảm biến khoảng cách phía trước
Cảnh báo tiền va chạm
Hỗ trợ chuyển làn
Cảnh báo giao thông khi mở cửa
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo
Camera 360 độ
Camera quan sát điểm mù
Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
Thông báo xe trước khởi hành
Treo trước
Treo sau
Phanh trước
Phanh sau

Ưu điểm

  • Có khả năng xử lý nhanh, xe chạy mượt đồng thời tiết kiệm xăng hiệu quả. 
  • Đây cũng là mẫu xe xếp hạng cao trong danh sách các mẫu Coupe hiện nay. Bởi vì hiệu suất xe cao, nội thất hiện đại và ao cấp. Nhiều người cũng yêu thích thiết kế mạnh mẽ, hầm hố đậm chất cơ bắp của Chevrolet Camaro.

Nhược điểm

  • Hiện nay vẫn chưa nhìn thấy Chevrolet Camaro có nhược điểm gì khiến khách hàng không hài lòng.

Các phiên bản

Phiên bản Giá niêm yết Xuất xứ
Chevrolet Camaro 3,000,000,000 VND Nhập khẩu
Xem so sánh

Hỏi đáp

Giá xe Chevrolet Camaro 2022 khá đa dạng từ 28.600 USD tùy vào từng phiên bản.
Chevrolet Camaro 2022 có 10 màu ngoại thất để khách hàng lựa chọn. Trong đó, màu Rally Green Metallic là độc đáo và nổi bật nhất.
Đối thủ của Chevrolet Camaro chính là 2 anh chàng Dodge Challenger và Ford Mustang.
Chevrolet Camaro 2022 đã chính thức xuất hiện với những người mong đợi mẫu xe này. Sau khi nhận được khá nhiều phàn nàn từ những người hâm mộ thì hãng Chevrolet đã tái thiết kế Camaro với hy vọng đáp ứng đúng nhu cầu. Mặc dù chỉ khác biệt đôi chút nhưng bản mới này cũng được đánh giá cao.
ĐIỂM ĐÁNH GIÁ

8.6 / 10

Nội thất
8.6/10
Ngoại thất
8.5/10
Hiệu suất
8.5/10
Nhiên liệu
8.5/10
Giá xe
8.8/10

Xe liên quan

Xe bán cùng loại

Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây