Bảng giá Toyota Wigo 2019

Giới thiệu bản Wigo

Toyota Wigo chính là tân binh trong phân khúc hatchback hạng A tại thị trường Việt Nam có ngoại hình bắt mắt dù nội thất xe ở mức đơn giản, dù vậy thì cảm giác lái được đánh giá cao tạo sự chắc chắn và bền bỉ.

Giá xe và thông số bản Wigo

Giá xe 2019

STT Dòng xe Giá niêm yết
1 Toyota Wigo 1.2 AT 2019 405,000,000
2 Toyota Wigo 1.2 MT 2019 345,000,000

Xem thêm: Giá xe Toyota cập nhật mới nhất

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Động cơ

Xăng

Kích thước

Tổng thể

3600 x 1600 x 1520

Chiều dài cơ sở

2455

Khoảng sáng

160

Mâm xe

Động cơ

Hiệu động cơ

Xăng

Dung tích

1.20L

Công suất

88.00 mã lực

Momen xoắn

110.00 Nm

Vận hành

Hộp số

Số sàn

Kiểu dẫn động

Cầu trước

Hệ thống phanh trước

Tang trống

Hệ thống phanh sau

Tang trống

Tiêu thụ nhiên liệu

Dung tích bình nhiên liệu

0L

Ngoại thất bản Wigo  


Xe đem đến kích thước tổng thể 3660 x 1600 x 1520 mm cũng khá vừa vặn không quá lớn , sự nhỏ nhắn, bắt mắt với lưới tản nhiệt một lá kim loại có biểu tượng Toyota ở trung tâm. Hốc đèn sương mù halogen dạng tròn đơn giản không chỉ vậy bộ mâm xe có kích thước 14 inch đa chấu hình cánh quạt tạo nên sự trẻ trung. Hai bên gương chiếu hậu được sơn cùng màu tạo sự thống nhất bên cạnh đó xe còn được hỗ trợ chỉnh điện và tích hợp báo rẽ. Cụm đèn sau trang bị LED hiện đại với tạo hình chữ L đẹp mắt với cản sau của xe được dập nổi rất cứng cáp và mạnh mẽ làm nên sự khoẻ khoắn ở đuôi xe.

Nội thất bản Wigo 

Toàn bộ ghế ngồi trên Toyota Wigo được bọc nỉ, ghế lái và ghế phụ cũng được đều chỉnh tay 4 hướng , ở hàng ghế thứ hai có 2 tựa đầu điều chỉnh được, có thể gập lưng ghế giúp xe mở rộng thể tích khoang hành lý . Vô-lăng 3 chấu bọc urethane tích hợp thêm nút điều chỉnh âm thanh tạo nên cảm giác cầm lái khá chắc tay. Xe còn có cụm đồng hồ trung tâm phía trước dạng analog, để người lái quan sát hiển thị thông số rõ ràng và dễ nhìn.

Tiện nghi và an toàn bản Wigo 

Hệ thống giải trí của xe Wigo được Toyota trang bị những tiện nghi đa năng giúp bạn thư giãn gồm 1 màn hình cảm ứng 7-inch, khả năng kết nối AUX/USB/Bluetooth/HDMI, 4 loa và điều hòa chỉnh cơ. Bên cạnh đó xe còn có các trang bị an toàn tiêu chuẩn như : hỗ trợ tay lái điện, hệ thống chống bó cứng ABS trước và phanh tang trống phía sau, hệ thống báo động và mã hóa động cơ, cảm biến đỗ xe, cảm biến hỗ trợ góc sau, 2 túi khí cùng dây đai an toàn 3 điểm ELR. Một điểm khá bất ngờ là xe được trang bị đến 4 cảm biến lùi, giúp xe lùi/ đỗ xe nhanh chóng.

Động cơ và chế độ lái bản Wigo

Hãng đem đến khối động cơ 4 xy-lanh với dung tích 1,2 lít cho công suất 88 mã lực và mô-men xoắn 110 Nm, khối động cơ này kết hợp cùng hộp số tự động 4 cấp hoặc số sàn 5 cấp. Bên cạnh đó xe có những thay đổi ở công suất như công suất tối đa 86 mã lực tại vòng tua 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 107 Nm tại 4.200 vòng/phút tới bánh xe thông qua hệ dẫn động cầu trước FWD.



Ưu điểm và nhược điểm bản Wigo 

Ưu điểm :

Ngoại hình khỏe khoắn và trẻ trung.
Không gian nội thất không quá chật hẹp nhờ chiều dài trục cơ sở 2.455 mm.
Kích thước phù hợp để phục vụ người mua cho việc kinh doanh.
Nội thất ốp nhựa nhưng sẽ có độ bền cao.
Động cơ bền bỉ, tiết kiếm nhiên liệu.
Giá xe có giá phù hợp.

Nhược điểm :

Cốp và cửa vẫn sử dụng chìa khóa cơ để mở không như những mẫu xe thiếu an toàn và bất tiện.

Hy vọng bài viết của Tinbanxe đã cung cấp cho bạn những thông tin thật sự hữu ích để bạn chọn được mẫu xe phù hợp với mình nhất. Bạn nhớ theo dõi bài viết này để cập nhật giá xe Toyota Wigo mới nhất nhé. 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Giá xe các hãng

Giá xe hãng

Giá xe BMW

Bài viết mới

Đánh giá

Đánh giá xe Honda City 2020

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây