•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Audi S4

Khoảng giá: 1,166 Tỷ - 1,166 Tỷ
Trên đây là một số chi phí cố định quý khách hàng buộc phải trả khi mua và đăng ký xe. Các chi phí khác có thể phát sinh (và không bắt buộc) trong quá trình đăng ký xe.

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, Audi S4 được phân phân phối chính hãng 1 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
*Kéo sang phải để xem đầy đủ giá lăn bánh theo khu vực

Tên phiên bản Giá niêm yết Hà Nội Hồ Chí Minh Hà Tĩnh Cần Thơ Hải Phòng Lào Cai Cao Bằng Lạng Sơn Sơn La Quảng Ninh Tỉnh/TP Khác
Audi S4 1,166,000,000 1,344 Tỷ 1,32 Tỷ 1,322 Tỷ 1,325 Tỷ 1,325 Tỷ 1,325 Tỷ 1,325 Tỷ 1,325 Tỷ 1,325 Tỷ 1,325 Tỷ 1,301 Tỷ

Liên hệ lái thử - Mua trả góp - Ưu đãi

Hỗ trợ 24/7

Liên hệ quảng cáo

Kiều Dung

Liên hệ quảng cáo
Có thể nói rằng, từ khi ra mắt xe Audi S4 2022 đã trở thành đối thủ đáng gờm của những mẫu xe trong cùng phân khúc như: BMW, Mercedes-Benz.
Chắc chắn mẫu xe hơi danh tiếng này sẽ đạt doanh số bán cực khủng trong thời gian tới. Hãy cùng Tin Bán Xe đánh giá chi tiết về mẫu xe hiệu suất cao này của Audi nhé.

Nội Thất

Thiết kế vô lăng và táp lô


Chắc chắn bạn sẽ yêu thích dòng Audi S4 này nếu trông thấy không gian nội thất sang trọng của nó. Cụm đồng hồ và cụm cần số trên bảng táp lô được sắp xếp hợp lý giúp người lái dễ dàng sử dụng. Người lái có thể điều chỉnh cấu hình bảng điều khiển theo ý của mình.
Điểm nổi bật của nội thất là không có các mối hàn, mối nối hay bản lề nhìn rất thẩm mỹ và tạo cảm giác an toàn. Vô lăng xe được bọc loại da cao cấp và có các chức năng tiện ích giúp người lái sử dụng dễ dàng và thoải mái.


thiết kế ghế ngồi


Audi S4 với hàng ghế trước có chức năng massage giúp người ngồi giải tỏa sự mệt mỏi, tạo cảm giác an toàn trên các chuyến đi. Ghế ngồi đầy đủ các không gian đầu, chân, vai giúp người dùng tựa vào thêm cảm giác thoải mái. 
Người lái có thể điều chỉnh vô lăng với vị trí thích hợp với mình chỉ trong ít giây. Với thiết kế 4 cửa và 5 chỗ ngồi rất tiện lợi cho người dùng một không gian rộng rãi và thoáng mát.

 

Ngoại Thất

Thiết kế đầu xe

So với mẫu S5 thì Audi S4 với những thay đổi vượt bậc đã tạo nên ngoại hình đẹp mắt, phong cách sang trọng, lịch lãm và đầy cá tính. Mũi xe thiết kế có phần thấp hơn và cụm đèn pha có phần cao hơn. Điều này tạo nên điểm nhấn ấn tượng cho mẫu xe này.
Cụm đèn pha dạng LED thiết kế theo phong cách boomerang vừa mảnh mai vừa độc đáo giúp phần đầu xe thêm phần ấn tượng. Phần nắp ca-pô thiết kế gồm các đường rãnh sâu mang lại cái nhìn nghiêm túc và chắc chắn. Đối với những khách hàng thích sự đơn giản và chắc chắn thì Audi S4 2022 sẽ nằm trong sự lựa chọn của họ.

Thiết kế thân xe

Audi S4 với thiết kế đường rãnh sâu dọc hai bên hông xe nhìn vào rất ấn tượng. Đi kèm là mâm xe kích thước 18 inch hoặc 19 inch mang lại cảm giác chắc chắn tạo phong cách thể thao, cá tính. Mâm xe có kích thước tương đối lớn cũng sẽ giúp xe lăn bánh cứng cáp và mạnh mẽ hơn.
Gương chiếu hậu được mạ nhôm kết hợp với cửa kính viền crom tạo nên sự nổi bật thu hút. Phần thân xe thiết kế với màu sắc đồng nhất, vừa hiện đại vừa cổ điển, mặc dù không quá hầm hố nhưng vẫn thực sự thu hút.

Thiết kế đuôi xe

Xe Audi S4 trang bị bộ đèn hậu tích hợp công nghệ bóng LED hiện đại vừa ấn tượng vừa giúp chiếu sáng tốt. Kết hợp cùng với logo Audi giữa bộ đèn hậu tạo nên sự cân xứng và thêm phần nổi bậc.
Trên nắp cốp sau với trang bị tới 4 ống xả và cánh gió giúp xe hoạt động êm ái hơn. Đuôi xe khá mạnh mẽ và cá tính, vừa cân xứng vừa thu hút. Nhìn chung tổng thể phần ngoại thất thiết kế khá đơn giản nhưng vẫn tạo nên sự ấn tượng và thu hút, chinh phục nhiều “bác chủ”.

Màu sắc của Audi S4

Xe Audi S4 phân phối ra thị trường nhiều màu sắc hiện đại để khách hàng lựa chọn như: xanh, nâu, bạc, đỏ. Đây là những màu sắc phù hợp với rất nhiều phong cách và cá tính khác nhau.
 
Khách hàng có thể liên hệ các đại lý chính hãng hoặc truy cập tại mua bán xe oto cũ mới để có thể lựa chọn một mẫu xe phù hợp nhất.

Tiện Nghi

Trang bị tiện nghi giải trí

Audi S4 được trang bị màn hình thông tin người lái xe và màn hình thông tin giải trí 7 inch tiêu chuẩn. Trang bị hệ thống thông tin giải trí MMI và nhiều tính năng nổi bật như sau:
  • Hệ thống điều hoà 3 vùng.
  • Hệ thống âm thanh Bang&Olufsen.
  • Chức năng định vị sẽ sử dụng Google Earth.
  • Apple CarPlay và Android auto.
Động cơ vận hành

Audi S4 với khả năng vận hành được nhiều người đánh giá cao hơn BMW 340i và Mercedes-AMG C43. Bởi Audi S4 được trang bị hộp số tự động 8 cấp, hệ dẫn động 4 bánh Quattro toàn thời gian. Ngoài ra Audi S4 còn được trang bị động cơ tăng áp 3 lít V6 với khả năng sinh ra mô-men xoắn 500Nm và công suất 354 mã lực làm cho xe mạnh mẽ hơn.

Cảm giác lái

Audi S4 với kiểu dáng thể thao, tốc độ và sức mạnh, khả năng cua gấp mang lại cảm giác phấn khích nhất cho người sử dụng. Trong 4,4 giây xe có thể tăng tốc 0 – 96 km/h với khối động cơ mạnh mẽ được trang bị trên xe.
Với nhiều chế độ lái khác nhau như: Autocomfort, Dynamic và Individual mang lại cho người dùng nhiều trải nghiệm và cảm giác lái khác nhau tạo ra sự thoải mái trong quá trình vận hành.

Mức tiêu hao nhiên liệu

Audi S4 không phải là một dòng xe tiết kiệm nhiên liệu. Như nhiều người dự đoán, mức tiêu thụ nhiên liệu của xe ở mức 9,8 lít/100km khi chạy kết hợp, 11,2 lít/100km trong thành phố và 7,8 lít/100km trên đường cao tốc.

Khoang hành lý

Audi S4 với khoang hành lý dung tích 368 lít và hàng ghế sau gập với tỉ lệ 60/40 làm cho khoang hành lý rộng hơn rất nhiều nên người dùng không phải lo lắng về vấn đề hành lý mang theo.

So sánh giá xe trong cùng phân khúc

Xe Audi S4 2022 được khởi bán với mức giá khoảng từ 1,17 tỷ đồng. Trong khi đó, đối thủ Mercedes-Benz có giá khoảng 1,2 tỷ đồng và BMW 340i giá khoảng từ 1 tỷ đồng. 
Điều này chứng tỏ, Audi S4 2022 có mức giá xe ngang tầm với đối thủ. Tuy nhiên, với ngoại hình ấn tượng và trang bị hiện đại, Audi S4 2022 hoàn toàn có thể cạnh tranh tốt với đối thủ, có lợi thế hơn nhiều trên thương trường.
 
Xem thêm : Bảng giá xe Audi

An Toàn

Trang bị tiện nghi giải trí

Audi S4 được trang bị màn hình thông tin người lái xe và màn hình thông tin giải trí 7 inch tiêu chuẩn. Trang bị hệ thống thông tin giải trí MMI và nhiều tính năng nổi bật như sau:
  • Hệ thống điều hoà 3 vùng.
  • Hệ thống âm thanh Bang&Olufsen.
  • Chức năng định vị sẽ sử dụng Google Earth.
  • Apple CarPlay và Android auto.
Động cơ vận hành

Audi S4 với khả năng vận hành được nhiều người đánh giá cao hơn BMW 340i và Mercedes-AMG C43. Bởi Audi S4 được trang bị hộp số tự động 8 cấp, hệ dẫn động 4 bánh Quattro toàn thời gian. Ngoài ra Audi S4 còn được trang bị động cơ tăng áp 3 lít V6 với khả năng sinh ra mô-men xoắn 500Nm và công suất 354 mã lực làm cho xe mạnh mẽ hơn.

Cảm giác lái

Audi S4 với kiểu dáng thể thao, tốc độ và sức mạnh, khả năng cua gấp mang lại cảm giác phấn khích nhất cho người sử dụng. Trong 4,4 giây xe có thể tăng tốc 0 – 96 km/h với khối động cơ mạnh mẽ được trang bị trên xe.
Với nhiều chế độ lái khác nhau như: Autocomfort, Dynamic và Individual mang lại cho người dùng nhiều trải nghiệm và cảm giác lái khác nhau tạo ra sự thoải mái trong quá trình vận hành.

Mức tiêu hao nhiên liệu

Audi S4 không phải là một dòng xe tiết kiệm nhiên liệu. Như nhiều người dự đoán, mức tiêu thụ nhiên liệu của xe ở mức 9,8 lít/100km khi chạy kết hợp, 11,2 lít/100km trong thành phố và 7,8 lít/100km trên đường cao tốc.

Khoang hành lý

Audi S4 với khoang hành lý dung tích 368 lít và hàng ghế sau gập với tỉ lệ 60/40 làm cho khoang hành lý rộng hơn rất nhiều nên người dùng không phải lo lắng về vấn đề hành lý mang theo.

So sánh giá xe trong cùng phân khúc

Xe Audi S4 2022 được khởi bán với mức giá khoảng từ 1,17 tỷ đồng. Trong khi đó, đối thủ Mercedes-Benz có giá khoảng 1,2 tỷ đồng và BMW 340i giá khoảng từ 1 tỷ đồng. 
Điều này chứng tỏ, Audi S4 2022 có mức giá xe ngang tầm với đối thủ. Tuy nhiên, với ngoại hình ấn tượng và trang bị hiện đại, Audi S4 2022 hoàn toàn có thể cạnh tranh tốt với đối thủ, có lợi thế hơn nhiều trên thương trường.
 
Xem thêm : Bảng giá xe Audi

Audi S4 Đang bán

Thông số kỹ thuật xe Audi S4

    • Kiểu động cơ
      B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo
    • Dung tích (cc)
      2.998
    • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      340/5500 – 6500
    • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      450/1500 – 5200
    • Hộp số
      Tự động 8 cấp Steptronic
    • Hệ dẫn động
      Hai cầu AWD
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
      8,9
    • Tầm hoạt động (km)
    • Thời gian sạc nhanh
    • Loại pin
    • Dung lượng pin
    • Cần số điện tử
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4922x2004x1745
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.975
    • Khoảng sáng gầm (mm)
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
      83
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      2.060
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
    • Lốp, la-zăng
      Mâm xe thể thao M 20 inch đa chấu (kiểu 740)
    • Bán kính vòng quay (mm)
    • Thể tích khoang hành lý (lít)
      650
    • Đèn chiếu xa
      Laser
    • Đèn chiếu gần
      Laser
    • Đèn ban ngày
      LED
    • Đèn hậu
      LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Gương chiếu hậu
      Tự động/chỉnh điện
    • Gạt mưa tự động
    • Mở cốp rảnh tay
    • Tùy chọn sơn hai màu
    • Chất liệu bọc ghế
      Da Vernasca
    • Ghế lái chỉnh điện
      1
    • Ghế phụ chỉnh điện
      0
    • Điều hoà
      1
    • Màn hình trung tâm
      1
    • Hệ thống loa
      1
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Lọc không khí
    • Kiểm soát chất lượng không khí
    • Trợ lý ảo
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế
      Hệ thống BMW Live Cockpit Professional với bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch, màn hình cảm ứng tru
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Da Sensatec
    • Hàng ghế thứ hai
      0
    • Hàng ghế thứ ba
      1
    • Khởi động nút bấm
    • Cửa kính một chạm
      0
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Kết nối WiFi
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Kết nối AUX
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Điều hướng (bản đồ)
    • Khởi động từ xa
    • Cửa hít
    • Sưởi vô-lăng
    • Điều khiển bằng cử chỉ
    • Apple CarPlay và Android auto
    • Chất liệu nội thất
    • Sấy vô-lăng
    • Trần sao
    • Trần vật liệu Alcatara
    • Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
    • Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
    • Trợ lực vô-lăng
      1
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hỗ trợ đỗ xe chủ động
    • Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
    • Quản lý xe qua app điện thoại
    • Phanh điện tử
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Đánh lái bánh sau
    • Giới hạn tốc độ
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
    • Số túi khí
      1
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Tự động chuyển làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Hỗ trợ chuyển làn
    • Cảnh báo giao thông khi mở cửa
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Camera 360 độ
    • Camera quan sát điểm mù
    • Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
    • Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
    • Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Treo trước
      Độc lập
    • Treo sau
      Độc lập
    • Phanh trước
    • Phanh sau

Uu diem Ưu điểm

  • Ngoại thất ấn tượng, sang trọng
  • Ghế ngồi thoải mái cho người dùng
  • Nhiều trang bị tiêu chuẩn tốt
  • Khối động cơ vận hành mạnh mẽ
  • Giá bán cạnh tranh với các đối thủ

Nhuoc diem Nhược điểm

  • Chưa có nhiều đổi mới về thiết kế.
  • Giá thành còn khá cao

Audi S4

1,166,000,000 VND
Dòng xe: Audi S4
Điểm trung bình: 8.6/10

Điểm chi tiết

Nội thất 8.6
Ngoại thất 8.6
Hiệu suất 8.6
Nhiên liệu 8.5
Giá xe 8.9

Hỏi đáp

Audi S4 năm 2022 chốt giá từ 51.875 USD (~ 1,17 tỷ VNĐ)
Audi S4 phân phối ra thị trường nhiều màu sắc hiện đại để khách hàng lựa chọn như: xanh, nâu, bạc, đỏ.
Dưới lớp vỏ ngoài là động cơ V-6 3.0 lít tăng áp quen thuộc 349 mã lực và hộp số tự động tám cấp. Khả năng tăng tốc của Audi S4 lên 96 km/h trong 4.2 giây và vượt qua một phần tư dặm đường chỉ trong 12.8 giây với tốc độ 174 km/h
Bên trong nội thất, ghế bọc da có màu đỏ hài hòa và sang trọng, da ghế được pha trộn giữa da và vật liệu tổng hợp rất mềm mại và hợp thời trang. Ngoài ra ghế xe còn được trang bị chức năng hỗ trợ mát xa, giúp cho chúng ta có những chuyến đi và trải nghiệm cuộc sống một cách thoải mái nhất.
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây