•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Audi A5 Coupe

2,500,000,000 VND Giá đàm phán : 2,500,000,000
Thông số chính Audi A5 Coupe
Kiểu dáng Coupe
Động cơ TFSI
Hộp số AT
Dung tích (cc) 1984
Chỗ ngồi 5
Năm SX 2020
Năm khác: 2022
Xem thông số đầy đủ hơn
Liên hệ quảng cáo
Hỗ trợ 24/7
Nhắn tin
Liên hệ quảng cáo
Kiều Dung
Nhắn tin

Kể từ khi xuất hiện đến lúc có mặt đến lúc có mặt tại thị trường Việt Nam, Audi A5 Coupe NAM đã khiến giới yêu xe đứng ngồi không yên, mong chờ được xem tận mắt cũng như sở hữu chiếc xe này. Vậy chiếc xe Audi A5 này có gì mới và đặc biệt mà lại được chào đón đến vậy. Cùng chúng tôi tìm hiểu qua bài viết chi tiết dưới đây nhé.

 

Thiết kế vô lăng và táp lô
Xe Audi A5 có vô-lăng 3 chấu được bọc da sang trọng tích hợp nút khởi động nhanh và lẫy chuyển số. Ngoài ra xe còn được trang bị các công nghệ mới như khởi động nút bấm, kiểm soát hành trình thích ứng, tự động tắt/mở động cơ, màn hình đa thông tin ở cụm đồng hồ,..... Hai bên với gương chiếu hậu trong chống chói tự động đảm bảo sự an toàn khi di chuyển về đêm cho tài xế trên mọi nẻo đường.
Thiết kế ghế ngồi
Toàn bộ ghế lái trên Audi A5 Nam đều được bọc da Milano cao cấp đem đến sự sang trọng cho người dùng cũng như tổng thể khoang nội thất. Tuy nhiên, xe chưa được hỗ trợ chức năng ghi nhớ vị trí. Màu ghế của xe có 3 màu cho bạn lựa chọn bao gồm màu đen, màu nâu và màu xám. 
Về phần ghế trước xe còn được hỗ trợ chỉnh điện 4 hướng riêng ghế lái có khả năng ghi nhớ vị trí. Điểm đặc biệt là bạn có thể gập ghế theo tỉ lệ 40:20:40 vô cùng linh hoạt nhờ đó hỗ trợ thêm thể tích chứa đồ cho khoang hành lý. Ngoài ra, hàng ghế sau có thể được mở rộng khiến Audi A5 trở thành chiếc xe thoải mái bậc nhất khi sử dụng.
Khoang hành lý
Khoang hành lý của Audi A5 Nam được thiết kế mở điện với sức chứa 480 lít. Do được thiết kế thông với cabin nên khoang chứa đồ của Audi A5 khá rộng rãi, đáp ứng tốt nhu cầu để đồ của cá nhân và cho gia đình nhỏ với dung tích chứa khá rộng, lên đến 480 lít. Nếu bạn gập hàng ghế sau xuống, dung tích khoang chứa đồ sẽ tăng lên đến 1.263 lít.
 

Thiết kế đầu xe
Đầu xe được thiết kế làm toát lên “khí chất” và sang trọng, bên cạnh đó là  bộ lưới tản nhiệt đặc trưng ở thế hệ mới này làm cho xe có điểm nhấn và vô cùng thu hút người đối diện khi chạm mặt. Phía cản trước đi với đèn pha được thiết kế bày trí theo kiểu hài hòa cùng với tổng thể với cụm đèn trước. Chúng ta sẽ thấy ở đây, đèn xe được sử dụng bóng LED hoàn toàn được tích hợp khả năng tự động bật/ tắt đi kèm bộ rửa đèn. Ngoài ra, hãng còn trang bị thêm cần gạt nước cảm ứng tự động được vận hành khi trời mưa tạo sự tiện lợi, an toàn cho người lái.
Thiết kế thân xe
Điểm nhấn của Audi A5 là các đường gân nổi chạy dọc từ phía dưới cửa ra 2 bên hông xe kết hợp với đường viền vòm bánh xe, tất cả tạo nên nét cá tính rất riêng và đậm chất thanh lịch cho xe. Đặc biệt, mẫu xe mới có tùy chọn mâm xe 18 – 20 inch với nhiều kiểu dáng khác nhau cho khách hàng lựa chọn.
Audi A5 sở hữu kích thước tổng thể 4.712x1.854 mm trong khi chiều dài cơ sở là 2.810 mm. Kích thước này của Audi A5 có phần nhỉnh hơn A4 sedan lần lượt 8 mm và 26 mm. Với kích thước ngoại thất trên thì nhiều khả năng đối thủ của Audi A5 tại thị trường Việt Nam chính là mẫu xe BMW 5-Series.
Thiết kế đuôi xe
Xem qua từ đầu đến thân xe, khi dừng lại ở đuôi xe bạn sẽ cảm nhận được sự mới mẻ với dạng nổi “3D” dễ nhận ra và những nét đối xứng hoàn mỹ, trang bị cụm đèn hậu hình chữ L thanh mảnh, đậm chất thể thao. Bên cạnh đó, hãng còn tinh tế trang bị thêm cặp ống xả tròn truyền thống đầy tinh tế, đẹp mắt.
Màu sắc xe Audi A5 Coupe
Khách hàng mua bán xe Audi A5 2022 sẽ có một số lựa chọn màu sắc ngoại thất như sau: Xanh lá, Bạc, Trắng, Đỏ...

Khách hàng có nhu cầu mua bán xe ô tô cũ, mới thì có thể tìm kiếm và đăng tin hoàn toàn miễn phí tại webste Tin bán xe

Trang bị tiện nghi giải trí
Điểm nhấn phải kể đến trong khoang nội thất Audi A5 Nam chính là sự gia tăng về kích thước. Không gian nội thất được mở rộng thêm 17mm, khoảng vai cũng được gia tăng cho cả hành khách phía trước (11mm) và người lái (9mm). Bên cạnh đó, không gian đầu gối cho hàng ghế sau được thêm 23 mm tạo cảm giác rộng rãi, thoải mái cho tài xế và người ngồi trên xe.
Không gian nội thất của xe Audi A5 được sử dụng chất liệu da Milano cao cấp tạo nên cảm nhận sang trọng cho người dùng. Một số điểm mới của nội thất xe chính là bệ đặt cần số và cả hệ thống chiếu sáng. Hệ thống trang thiết bị cũng hiện đại hơn rất nhiều như: 
Hệ thống MMI radio plus với màn hình 7 inch
Màn hình hiển thị thông tin kích thước 5 inch
Kết nối sạc thông qua cổng USB được trang bị tiêu chuẩn
Giao diện kết nối Bluetooth
Hệ thống kiểm soát hành trình và Stop&Go
Vô lăng đa chức năng tích hợp lẫy chuyển số
Hệ thống âm thanh Bang & Olufsen với công nghệ âm thanh 3D cùng 19 loa có tổng công suất lên đến 755 watt.
 Động cơ vận hành

Sức hút của Audi A5 là khối động cơ 2.0 TFSI với mức công suất tối đa đạt 252 mã lực và mô-men xoắn 370 Nm. Hãng Audi cho biết, khối động cơ này đã được cải tiến để gia tăng 9% công suất và giảm 11% mức tiêu hao nhiên liệu. Đặc biệt đó chính là với hộp số ly hợp kép 7 cấp S-tronic và hệ truyền động bốn bánh Quattro, Audi A5 NAM có khả năng tăng tốc 0-100 km/h trong 6,5 giây và tốc độ tối đa giới hạn điện tử 250 km/h. Trọng lượng nhẹ hơn 220 kg so với thế hệ trước cũng giúp A5 cải thiện hiệu suất vận hành tốt hơn.
Audi A5 đem lại trải nghiệm lái xe khá tốt với đa số người dùng. Vô-lăng điều khiển cho cảm giác nhẹ nhàng trong khi chân ga khá nhạy. Hệ thống dẫn động bốn bánh toàn thời gian Quattro tỏ ra thực sự hữu dụng khi chạy xe ngoài các cung đường xa lộ. Khi chạy ở tốc độ 80km/h, hệ thống vẫn cho cảm giác xe đầm và linh hoạt nhất định. Người cầm vô-lăng cảm nhận được sự đầm, chắc trong tay lái giúp lái xe đỡ mệt hơn.
Cảm giác lái
Xe Audi A5 Nam sử dụng hộp số ly hợp kép 7 cấp S-tronic cùng hệ truyền động bốn bánh Quattro nên có khả năng tăng tốc 0-100 km/h trong 6,5 giây và đạt tốc độ tối đa với giới hạn điện tử 250 km/h. Hệ thống dẫn động bốn bánh toàn thời gian Quattro tỏ ra thực sự hữu dụng khi chạy đến những cung đường khó đi. 
Điểm hay phải kể đến ở xe là dù đang ở tốc độ 80 km/h nhưng xe vẫn đem đến cảm giác xe đầm và linh hoạt cho người lái. Xe sử dụng bộ lốp tầm khá dày 245/40 R18 tăng khả năng bám đường khi đi với hệ thống treo chủ động hiện đại. Cả hai như bộ đôi hoàn hảo, đảm bảo những chuyến xe êm ái nhất cho người dùng.
So sánh giá xe trong cùng phân khúc
Có thể bạn còn đang đắn đo về mức giá xe trong phân khúc này. Tuy nhiên so với các dòng xe khác cùng phân khúc này thì sự "góp mặt" của Audi A5 Nam với mức giá khoảng 2,5 tỷ là quá hợp lý. 
Các dòng như BMW 6-Series có mức giá 3,825 tỷ, còn ở Mercedes CLA45 AMG lại cho mức giá 2,1 tỷ đồng khá rẻ so với các mẫu xe trong phân khúc và sau cùng là mẫu xe cùng hãng Audi A7 Sportback có giá bán 3,2 tỷ đồng. 
 

Trang bị tính năng an toàn
Sự an toàn của người lái và hành khách luôn là vấn đề mà hãng Audi quan tâm. Vậy nên bạn sẽ cảm nhận được khi nhìn thấy bộ trang bị của xe với các tính năng an toàn rất đầy đủ như: hệ thống túi khí an toàn Audi, công nghệ an toàn và hỗ trợ phanh, hệ thống điều khiển hành trình và giới hạn tốc độ, hệ thống cân bằng điện tử, chống trượt ASR, phanh tay điện tử, cảm biến áp suất lốp, hệ thống hỗ trợ đỗ xe, camera lùi…. được trang bị vô cùng đầy đủ.
 

Thông số kỹ thuật xe Audi A5 Coupe

Kiểu động cơ Boxer H-6, twin-turbo
Dung tích (cc) 2.981
Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 385/6500
Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 450/1950-5000
Hộp số PDK 8 cấp
Hệ dẫn động Bốn bánh
Loại nhiên liệu Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 9,7
Cần số điện tử
Loại pin
Tầm hoạt động (km)
Thời gian sạc nhanh
Số chỗ 4
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4519 x 1852 x 1298
Chiều dài cơ sở (mm) 2.450
Khoảng sáng gầm (mm)
Bán kính vòng quay (mm) 11.200
Thể tích khoang hành lý (lít) 132
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 67
Trọng lượng bản thân (kg) 1.555
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.985
Lốp, la-zăng Lốp trước: 235/40 ZR 19 / Lốp sau: 295/35 ZR 20
Treo trước Mac Pherson
Treo sau Multi link
Phanh trước Thép, 330mm, 4 piston phanh,
Phanh sau Thép, 330mm, 4 piston phanh,
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn ban ngày LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn hậu
Gương chiếu hậu Gương chỉnh điện
Sấy gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện
Đèn phanh trên cao
Mở cốp rảnh tay
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Chất liệu bọc ghế
Ghế lái chỉnh điện
Nhớ vị trí ghế lái
Ghế phụ chỉnh điện
Thông gió (làm mát) ghế lái
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Bảng đồng hồ tài xế Analog kết hợp Digital
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng
Hàng ghế thứ hai
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Điều hoà 2 vùng tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa kính một chạm
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Màn hình trung tâm Màn hình cảm ứng 10,9 inch
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Hệ thống loa 8
Kết nối AUX
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời toàn cảnh
Kết nối WiFi
Massage ghế lái
Massage ghế phụ
Sạc không dây
Sưởi ấm ghế lái
Sưởi ấm ghế phụ
Hàng ghế thứ ba
Cửa hít
Lọc không khí
Sưởi vô-lăng
Điều hướng (bản đồ)
Apple CarPlay và Android auto
Chất liệu nội thất
Điều khiển bằng cử chỉ
Sấy vô-lăng
Kiểm soát chất lượng không khí
Kính hai lớp
Kính tối màu
Trợ lực vô-lăng Biến thiên trợ lực điện
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
Phanh điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Kiểm soát gia tốc
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Nhiều chế độ lái
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
Phanh tay điện tử
Khởi động từ xa
Cảnh báo tiền va chạm
Đánh lái bánh sau
Hỗ trợ đỗ xe chủ động
Giới hạn tốc độ
Số túi khí 6
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo
Cảnh báo điểm mù
Cảm biến lùi
Camera lùi
Camera 360 độ
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Cảm biến áp suất lốp
Camera quan sát điểm mù
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảm biến khoảng cách phía trước
Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
Hỗ trợ chuyển làn
Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành

Ưu điểm

  • Động cơ mạnh mẽ mang lại cảm giác lái êm ái.
  • Nội thất đẹp, tiện nghi, sang trọng, thanh lịch.
  • Hệ thống thông tin giải trí tốt, hiện đại.

Nhược điểm

  • Giá xe Audi A5 giá còn tương đối cao.
  • Chi phí sửa chữa và bảo dưỡng sau này sẽ khá cao.
  • Phụ tùng thay thế thường sẽ khó kiếm và đắt.

Các phiên bản

Phiên bản Giá niêm yết Xuất xứ
Audi A5 Coupe 2,500,000,000 VND Nhập khẩu
Xem so sánh

Hỏi đáp

Xe Audi A5 2022 có giá bán khoảng 2,5 tỷ tùy từng phiên bản. Chi phí lăn bánh cho từng phiên bản sẽ khác nhau tùy vào cả phí trước bạ, biển số, bảo hiểm,....
Khách hàng mua xe Audi A5 2022 sẽ có một số lựa chọn màu sắc ngoại thất như sau: Xanh lá, Bạc, Trắng, Đỏ...
Đối thủ của Audi A5 Coupe 2022 là dòng xe như BMW 6-Series có mức giá 3,825 tỷ và Mercedes CLA45 AMG lại cho mức giá 2,1 tỷ đồng
Với thiết kế sang trọng, tiện nghi cao cấp cùng khả năng vận hành, cảm giác lái ấn tượng, chiếc Audi A5 2022 xứng đáng là mẫu xe nằm trong top đầu của phân khúc xe sedan hạng sang. Xe phù hợp với nhóm khách hàng năng động, ưa chuộng ngoại hình và đam mê tốc độ và những người trẻ tuổi, thành đạt. Bảng giá xe Audi A5 cũng tương đối hợp lý, phù hợp với hầu hết những khách hàng doanh nhân trẻ hiện nay.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây