•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Alfa Romeo 4C

57,495 USD Giá đàm phán : 57,495
Thông số chính Alfa Romeo 4C
Kiểu dáng Coupe (2 cửa)
Động cơ 1.75L tăng áp
Hộp số AT
Dung tích (cc) 1.750cc
Chỗ ngồi 2
Năm SX 2020
Xem thông số đầy đủ hơn
Liên hệ quảng cáo
Kiều Dung
Nhắn tin

Alfa Romeo vốn là thương hiệu có tên tuổi trong việc sản xuất xe hơi thể thao đắt tiền. 4C của  Alfa Romeo bao gồm 2 loại là Coupe và Spider. Năm 2022, dòng xe 4C coupe của Alfa Romeo đã ngừng sản xuất. Tuy nhiên 2022 hãng cũng cho ra mắt phiên bản đặc biệt xe thể thao cỡ nhỏ Alfa Romeo 4C với tên gọi “Italia”. Phiên bản này nhanh chóng nhận nhiều sự chú ý trên thị trường. 

Thiết kế vô lăng & táp lô
 
Alfa Romeo 4C có vô lăng 3 chấu bọc da cao cấp và không đi cùng hệ thống trợ lực. Đặc biệt phần táp lô thiết kế đơn giản và chỉ đính thêm 1 tấm nhôm có chữ 4C Italia nằm trên bảng điều khiển trung tâm. Đây cũng là cách đánh dấu phiên bản đặc biệt này.

Thiết kế ghế ngồi

Alfa Romeo 4C 2022 vẫn sở hữu khoang nội thất xe đơn giản tương tự các mẫu xe 4C Spider khác khi lấy sợi carbon làm chủ đạo. Xe trang bị phần ghế ngồi thể thao chỉnh tay Tobacco và Black kết hợp da màu đen cùng những đường chỉ khâu tương phản. Ghế thể thao bọc da cùng khung vật liệu tổng hợp. 

Nếu đã yêu thích hãng siêu xe này thì khách hàng cũng ko nên bỏ lỡ các mẫu xe khác của nhà Alfa Romeo tại mua bán xe ô tô Alfa Romeo.
 

Thiết kế đầu xe
 
Với phiên bản đặc biệt Alfa Romeo 4C Spider 2022, hãng Alfa Romeo đã lựa chọn sơn màu đen Piano Black ở các chi tiết ở hốc gió bên hông và cản trước. Điều này được thực hiện nhằm mục đích tạo sự tương phản cho màu sơn xanh đặc biệt của xe. Ngoài ra một số chi tiết bên ngoài như trụ A, ốp gương, mui xe tháo rời bằng tay hay trụ bảo vệ hành khách đều làm từ sợi carbon.

Thiết kế thân xe

Alfa Romeo 4C vốn là mẫu xe thể thao cỡ nhỏ với trọng lượng nhẹ và động cơ đặt sau. Xe thuộc phân khúc thể thao 2 chỗ ngồi có công nghệ chế tác thân xe từ nguồn gốc 8C Competizione. 

Thân xe Alfa Romeo 4C cấu tạo từ các sợi carbon nguyên khối giống với những mẫu siêu xe đắt tiền trên thị trường hiện nay. Dàn áo làm từ chất liệu composite không chỉ nhẹ hơn thép 20% mà còn đem đến sự ổn định tốt hơn cả nhôm. Toàn bộ thành phần sợi carbon đều sử dụng công nghệ CNC để cắt.

Alfa Romeo 4C phiên bản 2022 trang bị bộ mâm 5 chấu dạng vòng vốn là điểm đặc trưng của các dòng xe thể thao Alfa Romeo 4C. Bộ mâm sơn màu bạc và để lộ hệ thống phanh bên trong cùng cùm phanh màu vàng. Ngoài ra Alfa Romeo 4C còn đính thêm sau cửa xe logo “Italia” với dải 3 màu xanh, trắng và đỏ để đánh dấu phiên bản đặc biệt 2022.

Thiết kế đuôi xe
 
Alfa Romeo 4C có thiết kế đèn hậu dạng Led. Ngoài những nâng cấp thì đằng sau xe còn sở hữu 1 hệ thống xả mới tính năng cao bằng titanium của Akrapovic. Đồng thời hệ thống xả còn có tùy chọn với ống bô nằm giữa đi kèm viền từ sợi carbon. Phần khung phụ phía sau chủ yếu làm từ nhôm giúp giữ trọng lượng ở mức 895kg và 1.050 kg tại Hoa Kỳ.

Màu sắc của Alfa Romeo 4C
 
Phiên bản Alfa Romeo 4C 2022 có tên Italia là một chiếc xe thể thao hạng nhẹ đến từ Ý. Điểm nổi bật là xe được sơn màu Misano Blue - một màu xanh dương nhạt có hiệu ứng metallic rất đẹp và nổi bật.

Để sở hữu mẫu xe này thì khách hàng hãy liên hệ trực tiếp với các đại lý đăng tin tại mua bán xe Alfa Romeo 4C.
 

Trang bị tiện nghi giải trí

Alfa Romeo 4C sở hữu hệ thống âm thanh cơ bản nên người dùng đừng đòi hỏi bất kỳ điều gì bất ngờ từ mẫu xe này. Tuy nhiên dù sao Alfa Romeo 4C vẫn luôn khá ồn ào nên bạn cũng sẽ không thể nghe hoặc thưởng thức âm nhạc. 

Nếu bạn trông chờ các tính năng thông tin giải trí khác thì hãy quên đi vì radio vệ tinh SiriusXM hay Wifi đều không có. Nếu bạn cần hướng dẫn đường thì hãy nhờ bản đồ hay điện thoại thông minh của mình.

Động cơ vận hành

Kể cả chiếc Alfa Romeo 4C và phiên bản đặc biệt  4C Spider “Italia” vẫn sở hữu khối động cơ 4 xy lanh với dung tích 1.75L tăng áp. Công suất cực đại đến 237 mã lực tại dải 6.000 vòng/phút, mô men xoắn 350Nm. Động cơ phun nhiên liệu trực tiếp hỗ trợ tăng áp và đi kèm hộp số ly hợp kép 6 cấp giúp sức mạnh được truyền đến bánh sau xe. 

Tin bán xe là website chuyên cung cấp các dịch vụ đăng tin mua bán ô tô miễn phí uy tín hàng đầu Việt Nam.

Cảm giác lái
 
Alfa Romeo 4C không có hệ thống trợ lực vì muốn giảm trọng lượng xe và tăng cảm giác lái. Trọng lượng chỉ 1.124 kg, Alfa Romeo 4C Spider tăng tốc từ 0 - 100 km/h chỉ trong 4.1s trước khi đạt đến tốc độ tối đa 262km/h. 

Mức tiêu hao nhiên liệu

Alfa Romeo 4C được trang bị động cơ đặt sau dung tích 1.7L I4 bằng nhôm với mức tiêu hao nhiên liệu chỉ 6.8L cho 100km khi di chuyển ở đường hỗn hợp. Chiếc xe hạng sang này được đánh giá là có khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt và tương đương các mẫu xe gia đình hiện nay. 

Khoang hành lý

Nếu bạn trông chờ về một chiếc xe có khoang hành lý thể tích rộng rãi để bạn chứa đồ thì Alfa Romeo 4C không dành cho bạn. Không gian nội thất của Alfa Romeo 4C chỉ đủ cho bạn chứa 1 gói hàng là cao. 

So sánh giá xe trong cùng phân khúc

Chiếc xe Alfa Romeo 4C 2022 “Italia” sẽ được bán với mức giá 71.900 USD. Đây là giá bán cao hơn 5.000 USD so với các phiên bản Alfa Romeo 4C bình thường. 

Alfa Romeo 4C có các đối thủ chính là những siêu xe như Lotus Exige hoặc Lotus Evora. Ngoài ra còn có những chiếc xe thể thao cỡ nhỏ khác. Đối thủ chính của dòng xe này là những chiếc Lotus Exige, Lotus Evora hay những mẫu xe thể thao cỡ nhỏ khác. So với 2 đối thủ Lotus Exige (96.212 USD) và Lotus Evora (107.784 USD), Alfa Romeo 4C là chiếc siêu xe có giá bán mềm hơn hẳn. 
 

 

Trang bị tính năng an toàn

Alfa Romeo 4C 2022 vẫn trang bị hệ thống an toàn gồm:

•    Hệ thống hỗ trợ đỗ xe phía sau bằng cách phát âm thanh cảnh báo khi có 1 đối tượng được phát hiện đang ở gần cản sau.
•    Camera dự phòng.
•    Đèn pha Bi-Xenon hỗ trợ chiếu sáng đường phía trước hơn đèn pha halogen tiêu chuẩn.
•    Chức năng ngăn chặn xe không bị trượt ngược trên đồi từ điểm dừng khi người lái nhả phanh, nhấn chân ga.
 

Thông số kỹ thuật xe Alfa Romeo 4C

Kiểu động cơ
Dung tích (cc)
Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
Hộp số
Hệ dẫn động
Loại nhiên liệu
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
Tầm hoạt động (km)
Thời gian sạc nhanh
Loại pin
Dung lượng pin
Cần số điện tử
Số chỗ
Kích thước dài x rộng x cao (mm)
Chiều dài cơ sở (mm)
Khoảng sáng gầm (mm)
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
Trọng lượng bản thân (kg)
Trọng lượng toàn tải (kg)
Lốp, la-zăng
Bán kính vòng quay (mm)
Thể tích khoang hành lý (lít)
Đèn chiếu xa
Đèn chiếu gần
Đèn ban ngày
Đèn hậu
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Đèn phanh trên cao
Sấy gương chiếu hậu
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện
Đèn pha tự động xa/gần
Gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động
Mở cốp rảnh tay
Tùy chọn sơn hai màu
Chất liệu bọc ghế
Ghế lái chỉnh điện
Ghế phụ chỉnh điện
Điều hoà
Màn hình trung tâm
Hệ thống loa
Thông gió (làm mát) ghế lái
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Sưởi ấm ghế lái
Sưởi ấm ghế phụ
Chìa khoá thông minh
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ trời
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Lọc không khí
Kiểm soát chất lượng không khí
Trợ lý ảo
Massage ghế lái
Massage ghế phụ
Bảng đồng hồ tài xế
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng
Hàng ghế thứ hai
Hàng ghế thứ ba
Khởi động nút bấm
Cửa kính một chạm
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Kết nối WiFi
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Sạc không dây
Cửa sổ trời toàn cảnh
Kết nối AUX
Nhớ vị trí ghế lái
Điều hướng (bản đồ)
Khởi động từ xa
Cửa hít
Sưởi vô-lăng
Điều khiển bằng cử chỉ
Apple CarPlay và Android auto
Chất liệu nội thất
Sấy vô-lăng
Trần sao
Trợ lực vô-lăng
Nhiều chế độ lái
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hỗ trợ đỗ xe chủ động
Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
Quản lý xe qua app điện thoại
Phanh điện tử
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Kiểm soát gia tốc
Đánh lái bánh sau
Giới hạn tốc độ
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
Số túi khí
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Cảnh báo điểm mù
Cảm biến lùi
Camera lùi
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn
Tự động chuyển làn
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Cảm biến áp suất lốp
Cảm biến khoảng cách phía trước
Cảnh báo tiền va chạm
Hỗ trợ chuyển làn
Cảnh báo giao thông khi mở cửa
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo
Camera 360 độ
Camera quan sát điểm mù
Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
Thông báo xe trước khởi hành
Treo trước
Treo sau
Phanh trước
Phanh sau

Ưu điểm

  • Alfa Romeo 4C là dòng xe thể thao cổ điển với thiết kế đặc biệt mang đậm phong cách Ý.
  • Khả năng di chuyển nhanh như chớp giúp người chạy thỏa đam mê tốc độ.
  • Phiên bản độc quyền

Nhược điểm

  • Nội thất trong xe chật chội và gần như không có nơi để người dùng chứa đồ.
  • Các tính năng thông tin giải trí và công nghệ hỗ trợ lái xe không có.
  • Chất liệu nội thất kém chất lượng.

Các phiên bản

Phiên bản Giá niêm yết Xuất xứ
Alfa Romeo 4C 57,495 USD Nhập khẩu
Xem so sánh

Hỏi đáp

Chiếc xe Alfa Romeo 4C 2022 “Italia” sẽ được bán với mức giá 71.900 USD. Đây là giá bán cao hơn 5.000 USD so với các phiên bản Alfa Romeo 4C bình thường.
Alfa Romeo 4C 2022 có màu Misano Blue - 1 màu xanh nổi bật
Alfa Romeo 4C có các đối thủ chính là những siêu xe như Lotus Exige hoặc Lotus Evora. Ngoài ra còn có những chiếc xe thể thao cỡ nhỏ khác.
Alfa Romeo vốn là thương hiệu có tên tuổi trong việc sản xuất xe hơi thể thao đắt tiền. 4C của Alfa Romeo bao gồm 2 loại là Coupe và Spider. Năm 2022, dòng xe 4C coupe của Alfa Romeo đã ngừng sản xuất. Tuy nhiên 2022 hãng cũng cho ra mắt phiên bản đặc biệt xe thể thao cỡ nhỏ Alfa Romeo 4C với tên gọi “Italia”. Phiên bản này nhanh chóng nhận nhiều sự chú ý trên thị trường.
ĐIỂM ĐÁNH GIÁ

8.7 / 10

Nội thất
8.6/10
Ngoại thất
8.7/10
Hiệu suất
8.8/10
Nhiên liệu
8.6/10
Giá xe
9.0/10

Xe liên quan

Xe bán cùng loại

Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây