•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Mazda CX-30

Khoảng giá: 849 Triệu - 909 Triệu
Trên đây là một số chi phí cố định quý khách hàng buộc phải trả khi mua và đăng ký xe. Các chi phí khác có thể phát sinh (và không bắt buộc) trong quá trình đăng ký xe.

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, Mazda CX-30 được phân phân phối chính hãng 4 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
*Kéo sang phải để xem đầy đủ giá lăn bánh theo khu vực

Tên phiên bản Giá niêm yết Hà Nội Hồ Chí Minh Hà Tĩnh Cần Thơ Hải Phòng Lào Cai Cao Bằng Lạng Sơn Sơn La Quảng Ninh Tỉnh/TP Khác
Mazda CX-30 2.0 Luxury ( E5 ) 849,000,000 989,267 Triệu 972,287 Triệu 970,777 Triệu 970,267 Triệu 970,267 Triệu 970,267 Triệu 970,267 Triệu 970,267 Triệu 970,267 Triệu 970,267 Triệu 953,287 Triệu
Mazda CX-30 2.0 Luxury ( Vin21 ) 849,000,000 989,267 Triệu 972,287 Triệu 970,777 Triệu 970,267 Triệu 970,267 Triệu 970,267 Triệu 970,267 Triệu 970,267 Triệu 970,267 Triệu 970,267 Triệu 953,287 Triệu
Mazda CX-30 2.0 Premium ( E5 ) 909,000,000 1,056 Tỷ 1,038 Tỷ 1,037 Tỷ 1,037 Tỷ 1,037 Tỷ 1,037 Tỷ 1,037 Tỷ 1,037 Tỷ 1,037 Tỷ 1,037 Tỷ 1,019 Tỷ
Mazda CX-30 2.0 Premium ( Vin21 ) 909,000,000 1,056 Tỷ 1,038 Tỷ 1,037 Tỷ 1,037 Tỷ 1,037 Tỷ 1,037 Tỷ 1,037 Tỷ 1,037 Tỷ 1,037 Tỷ 1,037 Tỷ 1,019 Tỷ

Liên hệ lái thử - Mua trả góp - Ưu đãi

Hỗ trợ 24/7

Liên hệ quảng cáo

Kiều Dung

Liên hệ quảng cáo

Ra mắt lần đầu tiên tại  triển lãm Geneva mô tô show 2019, Mazda CX-30 2022 nhanh chóng trở thành cái tên đáng chú ý. Đây là mẫu xe phát triển dựa theo nền tảng khung gầm SkyActiv-Vehicle Architecture tương tự chiếc Mazda 3 đời mới nhất. Mazda CX-30 là chiếc Crossover được hãng đánh giá sẽ là trợ thủ đắc lực cho người dùng trong các hoạt động hàng ngày. 

 

Nội Thất

Thiết kế vô lăng & táp lô

Khoang nội thất của  Mazda CX-30 khá ấn tượng bởi sự rộng rãi, thoải mái. Đối với những người đã từng trải nghiệm chiếc Mazda 3 thì sẽ cảm thấy thiết kế táp lô của Mazda CX-30 khá quen thuộc. Khoang cabin của xe cũng được thiết kế gần giống với người anh em cùng nhà. Bảng điều khiển vẫn là phong cách tối giản với khu trung tâm gọn gàng, chỉ khác một vài chi tiết nhỏ. 

Mazda CX-30 2022 tiếp tục sở hữu vô lăng thiết kế 3 chấu quen thuộc tích hợp nhiều nút bấm đa năng tiện lợi. Xét về mặt giá trị thẩm mỹ, thiết kế chỉ đạt yêu cầu chứ không có gì nổi bật hoặc đẹp mắt. Tuy nhiên vô lăng lại được đánh giá cao về trải nghiệm thoải mái khi sử dụng. 

Thiết kế ghế ngồi

Mazda CX-30 2022 thiết kế 4 ghế ngồi đảm bảo mang đến trải nghiệm thoải mái cho người lái và hành khách. Với phiên bản thấp nhất, Mazda CX-30 trang bị ghế bọc vải nỉ trong khi 2 bản cao cấp hơn sẽ sở hữu ghế ngồi bọc da. 

Nội thất được bố trí tập trung mọi thứ cho hàng ghế trước. Do đó ghế trước được đánh giá là phù hợp với những chuyến đi dài. Tuy nhiên hàng ghế sau và trần xe cao 97cm nên chỉ trẻ em và thanh thiếu niên cao vừa phải là thấy thoải mái. Trường hợp người lớn ngồi ghế sau thì chỉ ổn trong 1 tiếng đầu sau đó sẽ khá khó chịu. 

Tất cả ghế ngồi đều được  Mazda CX-30 thiết kế đảm bảo có tầm nhìn ra ngoài tốt. Các tiện nghi trên ghế gồm có ghế lái chỉnh điện 10 hướng và ghi nhớ 2 vị trí, nội thất bọc da có thể tùy chọn màu theo sở thích. 

Khoang hành lý

Mazda CX-30 2022 nổi bật với khoang hành lý rộng rãi khi dung tích lên đến 430L. So với 2 người anh em cùng nhà, Mazda CX-30 vượt trội hơn Mazda CX-3 350L và không thua kém gì Mazda CX-5 477L. Thậm chí khi gập hàng ghế sau, thể tích khoang hành lý của xe có thể lên đến 1.432L.

Khách hàng có xe Mazda CX-30 cũ cần bán có thể tham khảo bảng giá tại mua bán xe Mazda CX-30.

Ngoại Thất

Thiết kế đầu xe

Đầu xe của Mazda CX-30 2022 mang đến cảm giác như là sự kết hợp từ 2 người anh em cùng nhà là CX-5 và CX-3. Mazda CX-30 sở hữu phần nóc xe thấp hơn CX-5 trong khi nắp capô dài hơn CX-3. 

Phần đèn pha ở đầu xe có thiết kế sắc cạnh chạm vào cụm lưới tản nhiệt nằm ở trung tâm nổi bật là logo của hãng Mazda. Điểm nhấn đặc biệt là đường viền mạ crom màu bạc từ đèn hậu kéo dài bao phủ bên dưới cụm lưới tản nhiệt. Đây chính là chi tiết giúp đầu xe mang cảm giác sắc cạnh, nam tính. 

Thiết kế thân xe

Về thân xe, Mazda CX-30 tiếp tục sở hữu thiết kế Kodo truyền thống chính là kiến trúc Skyactiv-Vehicle Architecture tương tự người anh em Mazda 3. Kích thước tổng thể của xe là 4.395 x 1.795 x 1.540 mm (dài x rộng x cao). Chiều dài cơ sở là 2.655 mm.

Thoạt nhìn ngang, Mazda CX-30 tạo cảm giác giống mẫu Coupe có phần nóc dốc về phía sau. Ngoài bản tiêu chuẩn là trang bị bộ mâm 16 inch, 2 phiên bản cao cấp của Mazda CX-30 đều dùng lốp 18 inch kích thước hài hòa với tổng thể thân xe. Điểm nhấn chính là đường dập nổi tạo hình chữ S mạnh mẽ, táo bạo chạy dọc từ đầu tới đuôi xe. 

Thiết kế đuôi xe

Mazda CX-30 trang bị cụm đèn hậu thiết kế hình tròn hướng về phía của logo hãng Mazda nằm giữa. Phần đuôi xe nhìn chung vẫn đậm chất thiết kế Crossover với các chi tiết quen thuộc từ 2 người anh em là CX-5 và CX-3.

Khách hàng muốn tham khảo thêm các dòng xe khác Mazda có thể theo dõi tại mua bán xe ô tô Mazda.

Tiện Nghi

Trang bị tiện nghi giải trí

Mazda CX-30 2022 sẽ được trang bị bảng điều khiển trung tâm  Active Driving Display cùng với đồng hồ Analogue và kỹ thuật số. Đặc biệt là MZD Connect - đại diện hệ thống thông tin giải trí do Mazda phát triển trên các mẫu xe sử dụng công nghệ SkyActiv. MZD Connect cung cấp đa dạng lựa chọn gồm :

Điều khiển qua bảng điều khiển trung tâm và bằng chức năng nhận diện giọng nói nhờ vào micro với nút bấm nằm trên vô lăng. 

Bên cạnh đó MZD Connect giúp người lái tận tương tác trong xe suốt chuyến hành trình thông qua các chức năng: Giải trí, Ứng dụng, Thông tin liên lạc và Định vị dẫn đường.  Mazda CX-30 còn trang bị màn hình 8.8 inch độ sắc nét cao và dàn âm thanh 8 loa tiêu chuẩn hoặc Bose 12 loa tùy chọn. Hệ thống thông tin giải trí có tùy chọn Apple CarPlay và Android Auto.

Tin bán xe là website chuyên review, báo giá xe ô tô uy tín và chuẩn xác nhất Việt Nam.

Động cơ vận hành

Mazda CX-30 sử dụng động cơ xăng và Diesel SkyActiv mới nhất. Trong đó bao gồm cả loại Skyactiv-X công nghệ đánh lửa dạng nén SPCCI. Nhưng đối với loại động cơ xăng thì sẽ đi kèm hệ thống mild hybrid 24 V. 

Tại Singapore, Mazda CX-30 gồm 3 phiên bản Classic, Elegance và Luxury. Cả 3 đều sử dụng chung động cơ hút khí tự nhiên SkyActiv-G 4 xy lanh 2.0L, công suất cực đại 162 mã lực, mô men xoắn 213Nm. Theo thông tin từ nhà sản xuất, Mazda CX-30 có thời gian tăng tốc từ 0 - 100km/h chỉ trong 9.7s. Vận tốc tối đa xe đạt được là 196 km/h.  

Mazda CX-30 sử dụng hộp số tự động, hộp số sàn 6 cấp và hệ dẫn động cầu trước đi kèm khối động cơ trên. Ngoài ra xe còn có hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian i-Activ AWD tùy chọn, hệ thống treo MacPherson trước và thanh xoắn sau cùng hệ thống kiểm soát điều hướng mô-men xoắn G-Vectoring Control Plus (GVC Plus) tiêu chuẩn.

Cảm giác lái

Mazda CX-30 có chế độ lái trợ lực giúp lực kéo off-road (Off-Road Traction Assist) dùng phanh như vi sai chống trượt dành cho 2 trục khi một bánh xe mất lực kéo. Đây là công nghệ cũng xuất hiện trên 2 người anh em Mazda CX-5 và Mazda CX-9 2022.

Khi lái chiếc Mazda CX-30 trên các địa hình như đường rừng, sa mạc hoặc biển thì tài xế sẽ cảm nhận được sự phối hợp giữa người điều khiển và xe rất ăn ý.  Mazda CX-30 sở hữu hệ thống trợ lực điện hoạt động hiệu quả, trực diện tương tự người anh em Mazda MX-5.

Mazda CX-30 còn có cơ chế kiểm soát lực kéo G-Vectoring Control (là một kiểu kiểm soát lực kéo và phanh) cùng với hệ dẫn động AWD. Cả 2 hệ thống đem đến cảm giác xe thấp hơn vài cm đồng thời trọng tâm cũng thấp hơn nhiều.

Xe có khả năng đánh lái trực tiếp và ổn định. Hệ thống giảm xóc của  Mazda CX-30 haotj động hiệu quả giúp xe chạy êm dù đi trên các con đường núi gập ghềnh. Hệ thống treo tốt giúp xe vào cua đều mượt mà. Tuy nhiên khi lái xe trên các đoạn đường gập ghềnh thì độ thoải mái chỉ nằm ở mức bình thường. 

Mức tiêu hao nhiên liệu (động cơ xăng & dầu)

Mazda CX-30 2022 vẫn sở hữu khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt tương tự người anh em Mazda-3. Sau đây là mức tiêu hao nhiên liệu chi tiết của Mazda CX-30 2022.

  • Thành phố: tiêu hao 9.41L/100km.
  • Cao tốc: tiêu hao 7.13L/100km.
  • Hỗn hợp: tiêu thụ 8.4L/100km.

So sánh giá xe trong cùng phân khúc

Trên thị trường, Mazda CX-30 đang có 3 đối thủ cùng phân khúc là Hyundai Kona, Nissan Rogue Sport và Subaru Crosstrek. Về giá bán :

  • Hyundai Kona: từ 615 triệu VNĐ - 725 triệu VNĐ.
  • Nissan Rogue Sport: 539 triệu VNĐ.
  • Subaru Crosstrek: 510 triệu VNĐ.

Như vậy so với 3 đối thủ trên,  Mazda CX-30 có giá xe thấp hơn so với Hyundai Kona. 

An Toàn

Trang bị tiện nghi giải trí

Mazda CX-30 2022 sẽ được trang bị bảng điều khiển trung tâm  Active Driving Display cùng với đồng hồ Analogue và kỹ thuật số. Đặc biệt là MZD Connect - đại diện hệ thống thông tin giải trí do Mazda phát triển trên các mẫu xe sử dụng công nghệ SkyActiv. MZD Connect cung cấp đa dạng lựa chọn gồm :

Điều khiển qua bảng điều khiển trung tâm và bằng chức năng nhận diện giọng nói nhờ vào micro với nút bấm nằm trên vô lăng. 

Bên cạnh đó MZD Connect giúp người lái tận tương tác trong xe suốt chuyến hành trình thông qua các chức năng: Giải trí, Ứng dụng, Thông tin liên lạc và Định vị dẫn đường.  Mazda CX-30 còn trang bị màn hình 8.8 inch độ sắc nét cao và dàn âm thanh 8 loa tiêu chuẩn hoặc Bose 12 loa tùy chọn. Hệ thống thông tin giải trí có tùy chọn Apple CarPlay và Android Auto.

Tin bán xe là website chuyên review, báo giá xe ô tô uy tín và chuẩn xác nhất Việt Nam.

Động cơ vận hành

Mazda CX-30 sử dụng động cơ xăng và Diesel SkyActiv mới nhất. Trong đó bao gồm cả loại Skyactiv-X công nghệ đánh lửa dạng nén SPCCI. Nhưng đối với loại động cơ xăng thì sẽ đi kèm hệ thống mild hybrid 24 V. 

Tại Singapore, Mazda CX-30 gồm 3 phiên bản Classic, Elegance và Luxury. Cả 3 đều sử dụng chung động cơ hút khí tự nhiên SkyActiv-G 4 xy lanh 2.0L, công suất cực đại 162 mã lực, mô men xoắn 213Nm. Theo thông tin từ nhà sản xuất, Mazda CX-30 có thời gian tăng tốc từ 0 - 100km/h chỉ trong 9.7s. Vận tốc tối đa xe đạt được là 196 km/h.  

Mazda CX-30 sử dụng hộp số tự động, hộp số sàn 6 cấp và hệ dẫn động cầu trước đi kèm khối động cơ trên. Ngoài ra xe còn có hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian i-Activ AWD tùy chọn, hệ thống treo MacPherson trước và thanh xoắn sau cùng hệ thống kiểm soát điều hướng mô-men xoắn G-Vectoring Control Plus (GVC Plus) tiêu chuẩn.

Cảm giác lái

Mazda CX-30 có chế độ lái trợ lực giúp lực kéo off-road (Off-Road Traction Assist) dùng phanh như vi sai chống trượt dành cho 2 trục khi một bánh xe mất lực kéo. Đây là công nghệ cũng xuất hiện trên 2 người anh em Mazda CX-5 và Mazda CX-9 2022.

Khi lái chiếc Mazda CX-30 trên các địa hình như đường rừng, sa mạc hoặc biển thì tài xế sẽ cảm nhận được sự phối hợp giữa người điều khiển và xe rất ăn ý.  Mazda CX-30 sở hữu hệ thống trợ lực điện hoạt động hiệu quả, trực diện tương tự người anh em Mazda MX-5.

Mazda CX-30 còn có cơ chế kiểm soát lực kéo G-Vectoring Control (là một kiểu kiểm soát lực kéo và phanh) cùng với hệ dẫn động AWD. Cả 2 hệ thống đem đến cảm giác xe thấp hơn vài cm đồng thời trọng tâm cũng thấp hơn nhiều.

Xe có khả năng đánh lái trực tiếp và ổn định. Hệ thống giảm xóc của  Mazda CX-30 haotj động hiệu quả giúp xe chạy êm dù đi trên các con đường núi gập ghềnh. Hệ thống treo tốt giúp xe vào cua đều mượt mà. Tuy nhiên khi lái xe trên các đoạn đường gập ghềnh thì độ thoải mái chỉ nằm ở mức bình thường. 

Mức tiêu hao nhiên liệu (động cơ xăng & dầu)

Mazda CX-30 2022 vẫn sở hữu khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt tương tự người anh em Mazda-3. Sau đây là mức tiêu hao nhiên liệu chi tiết của Mazda CX-30 2022.

  • Thành phố: tiêu hao 9.41L/100km.
  • Cao tốc: tiêu hao 7.13L/100km.
  • Hỗn hợp: tiêu thụ 8.4L/100km.

So sánh giá xe trong cùng phân khúc

Trên thị trường, Mazda CX-30 đang có 3 đối thủ cùng phân khúc là Hyundai Kona, Nissan Rogue Sport và Subaru Crosstrek. Về giá bán :

  • Hyundai Kona: từ 615 triệu VNĐ - 725 triệu VNĐ.
  • Nissan Rogue Sport: 539 triệu VNĐ.
  • Subaru Crosstrek: 510 triệu VNĐ.

Như vậy so với 3 đối thủ trên,  Mazda CX-30 có giá xe thấp hơn so với Hyundai Kona. 

Mazda CX-30 Đang bán

Thông số kỹ thuật xe Mazda CX-30

    • Kiểu động cơ
      Skyactiv-G 2.0
    • Dung tích (cc)
      1.998
    • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      153/6000
    • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      200/4000
    • Hộp số
      Tự động 6 cấp/6AT
    • Hệ dẫn động
      Cầu trước / FWD
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
    • Tầm hoạt động (km)
    • Thời gian sạc nhanh
    • Loại pin
    • Dung lượng pin
    • Cần số điện tử
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4395 x 1795 x 1540
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.655
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      175
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
      51
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      1.441
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
      1.936
    • Lốp, la-zăng
      215/55 R18
    • Bán kính vòng quay (mm)
      5.300
    • Thể tích khoang hành lý (lít)
      430
    • Đèn chiếu xa
      LED
    • Đèn chiếu gần
      LED
    • Đèn ban ngày
      LED
    • Đèn hậu
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Gương chiếu hậu
      Điều chỉnh điện - gập điện / Power adjustable - folding
    • Gạt mưa tự động
    • Mở cốp rảnh tay
    • Tùy chọn sơn hai màu
    • Chất liệu bọc ghế
      Da
    • Ghế lái chỉnh điện
      1
    • Ghế phụ chỉnh điện
    • Điều hoà
      Tự động
    • Màn hình trung tâm
      Màn hình cảm ứng 8.8"
    • Hệ thống loa
      8
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Lọc không khí
    • Kiểm soát chất lượng không khí
    • Trợ lý ảo
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế
      Analog + LCD 7"
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng
    • Hàng ghế thứ hai
      Gập 60/40
    • Hàng ghế thứ ba
    • Khởi động nút bấm
    • Cửa kính một chạm
      1
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Kết nối WiFi
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Kết nối AUX
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Điều hướng (bản đồ)
    • Khởi động từ xa
    • Cửa hít
    • Sưởi vô-lăng
    • Điều khiển bằng cử chỉ
    • Apple CarPlay và Android auto
    • Chất liệu nội thất
    • Sấy vô-lăng
    • Trần sao
    • Trần vật liệu Alcatara
    • Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
    • Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
    • Trợ lực vô-lăng
      Trợ lực điện / Electric power assisted steering
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hỗ trợ đỗ xe chủ động
    • Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
    • Quản lý xe qua app điện thoại
    • Phanh điện tử
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Đánh lái bánh sau
    • Giới hạn tốc độ
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
    • Số túi khí
      6
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Tự động chuyển làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Hỗ trợ chuyển làn
    • Cảnh báo giao thông khi mở cửa
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Camera 360 độ
    • Camera quan sát điểm mù
    • Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
    • Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
    • Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Treo trước
      Độc lập MacPherson với thanh cân bằng / MacPherson Strut with stabilizer bar
    • Treo sau
      Thanh xoắn / Torsion beam
    • Phanh trước
      Đĩa tản nhiệt / Ventilated disc
    • Phanh sau
      Đĩa / Solid disc

Uu diem Ưu điểm

  • Mazda CX-30 sở hữu khoang hành lý rộng rãi hơn người anh em cùng nhà với dung tích 430L và 1.432L khi gập hàng ghế sau.
  • Khả năng lái linh hoạt, vào cua êm ái và đánh lái trực tiếp ổn định.
  • Tiết kiệm nhiên liệu cũng là một điểm mạnh của Mazda CX-30.

Nhuoc diem Nhược điểm

  • Nhiều điểm tương đồng với Mazda CX-3 và Mazda CX-5.

So sánh Mazda CX-30 với đối thủ

Dòng xe: Mazda CX-30
Điểm trung bình: 8.6/10

Điểm chi tiết

Nội thất 8.6
Ngoại thất 8.5
Hiệu suất 8.5
Nhiên liệu 8.6
Giá xe 8.8

Hỏi đáp

Hiện nay Mazda CX-30 2022 chưa có công bố giá cụ thể. Tuy nhiên giá bán dự kiến của Mazda CX-30 cũng sẽ dao động từ 474 triệu VNĐ - 565 triệu VNĐ. Người dùng có thể tham khảo bảng giá chi tiết sau đây để nắm rõ thông tin. Mazda CX 30 phiên bản Classic : 91.800 USD (~ 2,12 tỷ đồng), Mazda CX 30 Elegance : 95.500 USD (~ 2,21 tỷ đồng) Mazda CX 30 Luxury : 103.000 USD (~ 2,38 tỷ đồng).
Mazda CX-30 hiện có 7 màu ngoại thất, trong đó Soul Red Crystal Metallic là màu được nhiều người yêu thích. Ngoài ra còn có 2 màu độc đáo là Machine Gray Metallic và Polymetal Gray.
Trên thị trường, Mazda CX-30 2022 đang có 3 đối thủ cùng phân khúc là Hyundai Kona, Nissan Rogue Sport và Subaru Crosstrek.
Hiện mẫu xe gia đình giá rẻ Mazda CX-30 đã mở bán tại thị trường Malaysia khiến nhiều khách hàng Việt Nam phải "ghen tỵ". Dự kiến, Thaco sẽ đưa mẫu crossover này về Việt Nam vào năm 2022.
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây