•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Ram 1500

Khoảng giá: 5,388 Tỷ - 5,388 Tỷ
Trên đây là một số chi phí cố định quý khách hàng buộc phải trả khi mua và đăng ký xe. Các chi phí khác có thể phát sinh (và không bắt buộc) trong quá trình đăng ký xe.

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, Ram 1500 được phân phân phối chính hãng 1 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
*Kéo sang phải để xem đầy đủ giá lăn bánh theo khu vực

Tên phiên bản Giá niêm yết Hà Nội Hồ Chí Minh Hà Tĩnh Cần Thơ Hải Phòng Lào Cai Cao Bằng Lạng Sơn Sơn La Quảng Ninh Tỉnh/TP Khác
Ram 1500 5,388,000,000 6,072 Tỷ 5,965 Tỷ 6,009 Tỷ 6,053 Tỷ 6,053 Tỷ 6,053 Tỷ 6,053 Tỷ 6,053 Tỷ 6,053 Tỷ 6,053 Tỷ 5,946 Tỷ

Liên hệ lái thử - Mua trả góp - Ưu đãi

Hỗ trợ 24/7 Liên hệ quảng cáo
Kiều Dung Liên hệ quảng cáo

RAM 1500 là mẫu xe bán tải cỡ lớn nổi tiếng nhất của thương hiệu ô tô RAM TRUCKS, một bộ phận của nhà sản xuất Chrysler (Mỹ). RAM 1500 2021 là phiên bản Ram Trucks thế hệ thứ 5 ra đời vào năm 2019. 

Ngày 26/09/2021, Tập đoàn FCA (Fiat Chrysler Automobiles) và Công ty TNHH Thương mại JVA (Jeep Vietnam Automobiles) đã giới thiệu RAM 1500 cho khách hàng Việt Nam và chính thức bước vào cuộc đua giành thị phần với 2 dòng xe tải nhập khẩu tư nhân hiện nay là Ford F150 và Toyota Tundra.

RAM 1500 tại Việt Nam có tất cả 3 tùy chọn phiên bản gồm: Night Edition và Longhorn, Laramie.Vậy xe RAM 1500 tại tháng 9/2021 có khuyến mại gì không? Giá cả như thế nào? Cùng Tinbanxe.vn xem qua đánh giá  RAM 1500 2021 ở bài viết dưới đây nhé.

Giá xe RAM 1500 02/2023

Chiếc Ram 1500 2023 nhập khẩu chính hãng là phiên bản Laramie có giá bán lẻ hơn 5,3 tỷ đồng. Mức giá khá cao so với Ford F150 nhập khẩu tư nhân, dao động trên dưới 4 tỷ đồng.

Chi tiết về giá bán lẻ của 3 phiên bản RAM 1500 (TiME thang/nam]

BẢNG GIÁ XE RAM 1500 THÁNG 10/2021 (triệu VNĐ)
Phiên bản
Giá niêm yết
Giá lăn bánh
Hà Nội TPHCM và các tỉnh
RAM 1500 Laramie 5.388 5.781 5.716
RAM 1500 Laramier Night Edition 5.488 5.888 5.822
RAM 1500 Longhorn 5.688 6.103 6.034

So sánh giá xe RAM 1500 với các đối thủ cùng phân khúc

Mức giá này khiến RAM 1500 không chỉ cao nhất trong phân khúc xe tải lớn mà còn cao hơn nhiều mẫu SUV như Land Cruiser hay Mercedes-Benz GLS hay sedan hạng sang SClass. So với Ford F150, giá của RAM 1500 cũng có thể cao hơn nhiều.

Lý do là vì RAM sử dụng động cơ lớn 5.7L V8 còn F150 là động cơ 3.5 V6 khiến xe phải chịu mức thuế tiêu thụ đặc biệt cao hơn. Ford F150 có động cơ 3.5 lít nên mức thuế khoảng 90%. Tuy nhiên, động cơ V8 5,7 lít trên RAM 1500 khiến xe phải chịu mức thuế lên tới 130%.

Động cơ vận hành, Cảm giác lái

Động cơ RAM 1500 là động cơ xăng 5,7 lít V8 Hemi nổi tiếng và đặc biệt của thương hiệu với công suất 395 mã lực và mô-men xoắn 556 Nm. Kết nối với đó là hộp số tự động 8 cấp, dẫn động 4x4 và có 4 chế độ lái gài cầu.

Đặc biệt ở phiên bản Longhorn được phát triển thêm, khóa vi sai cầu sau. Đi cùng với đó là hệ thống treo khí nén được bổ sung, mang đến khả năng nâng hạ gầm xe theo 5 chế độ vận hành cũng như điều kiện di chuyển.

Mức tiêu hao nhiên liệu

Theo công bố của nhà sản xuất, mức tiêu thụ nhiên liệu của RAM 1500 vào khoảng 12,12 lít / 100 km trên đường cao tốc và 17,43 lít / 100 km trên đường hỗn hợp.

Nội Thất

Thiết kế vô lăng và táp lô

Nhờ nội thất hiện đại của RAM 1500, hành khách không có cảm giác như đang ở trong một chiếc xe bán tải mà giống như đang ở trong cabin của một chiếc SUV đắt tiền. Ấn tượng nhất khi bước vào ca-bin của “Siêu xe tải” là màn hình giải trí trung tâm dạng cảm ứng, kích thước 12 inch, thiết kế dọc, kết nối Apple CarPlay và Android Auto. Và với màn hình hiển thị thông minh này, người dùng có thể điều khiển hầu hết các chức năng của xe.

Vô lăng và ghế ngồi của xe được bọc da cao cấp phối hợp màu sắc tinh tế mang đến cho mẫu xế Mỹ vẻ đẹp sang trọng và lịch lãm. Hàng ghế trước chỉnh điện 8 hướng, sưởi và làm mát cho từng vị trí ghế ngồi. Cần số của RAM 1500 2021 được thiết kế dưới dạng núm xoay và gài cầu ở dạng nút bấm thực dụng. Đồng hồ hiển thị thông tin lái xe sau vô lăng là dạng analog kết hợp với màn hình hiển thị đa thông tin 7 inch TFT.

Thiết kế gế ngồi

Ghế ngồi được bọc da Laramie cao cấp với Ram 150 Laramie, Ram 150 Laramie Night Edition và da Longhorn được trang bị trên Ram 1500 Longhorn. Ghế trước chỉnh điện tám hướng kết hợp tùy chọn gối tựa điều chỉnh bốn hướng. Hệ thống sưởi cho hàng ghế trước/ sau và làm mát cho hàng ghế trước.

Ghế da đen cùng tông với cabin màu đen tạo cảm giác sang trọng và huyền bí. Hàng ghế sau có thể gập xuống theo tỷ lệ 60/40, tựa lưng có thể điều chỉnh về phía sau khoảng 8 độ. Cả ba ghế đều có tựa đầu. Ngoài ra, hàng ghế sau của Ram 1500 có thể chứa thoải mái 3 người lớn, bao gồm cả người béo và những ai có cơ thể cao lớn.

Ngoại Thất

RAM 1500 2023 sở hữu ngoại hình hấp dẫn với thiết kế cơ bắp đặc trưng của Mỹ, nhưng không quá hầm hố và “tham lam" các chi tiết sắc cạnh như đối thủ Ford F150 hay “chiến binh” Tundra của nhà Toyota Nhật Bản.

Thiết kế đầu xe

Phần đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt mở rộng, viền crom, thiết kế nối liền hệ thống đèn pha lớn tạo cảm giác mạnh mẽ và hầm hố, lưới tản nhiệt có chức năng đóng mở chủ động để kiểm soát nhiệt độ động cơ.

Hệ thống đèn chiếu sáng của RAM 1500 sử dụng công nghệ LED hiện đại cho cả 3 phiên bản, trong đó đèn pha có chức năng tự động bật / tắt và điều chỉnh độ chiếu xa và gần.

 Thiết kế thân xe

Điểm nhấn ở khu vực thân xe là bộ la-zăng cỡ lớn 20 inch trên các phiên bản Laramie và Longhorn nhằm đáp ứng nhu cầu di chuyển trên các con đường có địa hình gồ gề.

Đặc biệt, phiên bản Laramie Night Edition sử dụng bánh xe lên đến 22 inch nhằm mang lại khả năng phục vụ tốt trong những chuyến hành trình dài chạy với tốc độ cao của khách hàng. Gương chiếu hậu tích hợp đèn LED chiếu sáng được sơn trái ngược với màu thân xe tạo nên nét chấm phá riêng khi nhìn ngang. Đi kèm với đó là những đường gân nổi càng nhấn mạnh vẻ đẹp cơ bắp và hầm hố của mẫu xe bán tải trứ danh.

Thiết kế đuôi xe

Ở phía sau của RAM 1500, cụm đèn hậu cũng được làm bằng công nghệ LED, giúp tối ưu hóa khả năng phát sáng của xe. Thùng hàng được thiết kế sáng tạo với hai ngăn chứa đồ ở hai bên, được gọi là rambox. Bậc lên xuống thùng xe chở hàng hoàng toàn có thể gấp gọn thông minh và rất tiện dụng

 

Tiện Nghi

Khoang lái Ram 1500 không cho cảm giác của một mẫu xe tải khi cung cấp hàng dài các tiện nghi như ghế trước chỉnh điện 8 hướng, sưởi/làm mát. Ghế, vô-lăng bọc da, màn hình thông tin giải trí 12,5 inch cảm ứng, kết nối Apple/CarPlay.

Hệ thống thông tin giải trí trên xe có thể điều khiển bằng giọng nói và đàm thoại rảnh tay. Âm thanh High-end 19 loa. Điều hòa tự động 2 vùng, gương chiếu hậu trong ngoài đều chống chói. Điều hòa tự động hai vùng, gương chiếu hậu trong và ngoài đều chống chói.

Phiên bản Longhorn có chức năng hiển thị thông tin trên kính lái. Hệ thống thông tin giải trí trên xe có thể điều khiển bằng giọng nói và đàm thoại rảnh tay. 

Chưa hết, RAM 1500 mới còn có một số tính năng đáng giá thường thấy ở các dòng máy đắt tiền, chẳng hạn như sạc không dây và khởi động động cơ từ xa và hơn hết là cửa sổ trời toàn cảnh Panoramic.

Hầu hết những tính năng tiện lợi trên cả 3 phiên bản của RAM 1500 đều sở hữu. Điểm khác biệt có thể kể đến nằm ở phong cách bố trí. Trong khi Laramie được bài trí theo tông màu đen là chủ đạo thì Laramie Night Edition mang đến sự trẻ trung ở phong cách còn Longhorn mang đến sự sang trọng khi phối tông màu đen - nâu tinh tế, cho khu vực hàng ghế và tapi cửa.

An Toàn

RAM 1500 2021 sở hữu hàng loại những trang bị an toàn cao cấp. Có thể kể đến một số chức năng an toàn tiên tiến như:

Túi khí túi khí trước, túi khí bên và túi khí rèm

Hệ thống theo dõi và cảnh báo điểm mù

Cảm biến hỗ trợ đậu xe - Parksense

Chức năng hỗ trợ đậu xe song song / vuông góc

Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAS/Kiểm soát khi xuống dốc HDC

Điều khiển phanh rơ-mooc/Chức năng kiểm tra đèn rơ-mooc

Hệ thống Camera quan sát xung quanh

Hệ thống cảnh báo và hỗ trợ tránh va chạm phía trước

Hệ thống cảnh báo lệch làn đường - LaneSense

Hệ thống hỗ trợ phanh nâng cao

Hệ thống cân bằng điện tử ESC

Hệ thống kiểm soát lực kéo TSC

Kiểm soát chống lật xe ERM

Hệ thống giám sát áp suất lốp TPMD

Hệ thống an toàn cho ghế trẻ em

Hệ thống cảnh báo Security alarm

Ram 1500 Đang bán

Thông số kỹ thuật xe Ram 1500

    • Kiểu động cơ
      5.7 L V8
    • Dung tích (cc)
    • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      395 Hp - 5600 vòng/phút
    • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      556 Nm – 3950 vòng/phút
    • Hộp số
      Số tự động 8 cấp
    • Hệ dẫn động
      2 cầu
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
    • Tầm hoạt động (km)
    • Thời gian sạc nhanh
    • Loại pin
    • Dung lượng pin
    • Cần số điện tử
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      5916 x 2084 x 1971 mm
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      3.672
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      Trước: 209/ Sau: 220
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      3.220
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
    • Lốp, la-zăng
      20 - 22 inch
    • Bán kính vòng quay (mm)
    • Thể tích khoang hành lý (lít)
    • Đèn chiếu xa
      LED
    • Đèn chiếu gần
    • Đèn ban ngày
      LED
    • Đèn hậu
      LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Mở cốp rảnh tay
    • Tùy chọn sơn hai màu
    • Chất liệu bọc ghế
      Da
    • Ghế lái chỉnh điện
      1
    • Ghế phụ chỉnh điện
    • Điều hoà
    • Màn hình trung tâm
      12 inch, cảm ứng
    • Hệ thống loa
      Harmon Kardon 19 loa
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Lọc không khí
    • Kiểm soát chất lượng không khí
    • Trợ lý ảo
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế
      TFT 7 inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng
    • Hàng ghế thứ hai
      Gập 60/40
    • Hàng ghế thứ ba
    • Khởi động nút bấm
    • Cửa kính một chạm
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Kết nối WiFi
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Kết nối AUX
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Điều hướng (bản đồ)
    • Khởi động từ xa
    • Cửa hít
    • Sưởi vô-lăng
    • Điều khiển bằng cử chỉ
    • Apple CarPlay và Android auto
    • Chất liệu nội thất
    • Sấy vô-lăng
    • Trần sao
    • Trần vật liệu Alcatara
    • Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
    • Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
    • Trợ lực vô-lăng
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hỗ trợ đỗ xe chủ động
    • Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
    • Quản lý xe qua app điện thoại
    • Phanh điện tử
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Đánh lái bánh sau
    • Giới hạn tốc độ
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
    • Số túi khí
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Tự động chuyển làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Hỗ trợ chuyển làn
    • Cảnh báo giao thông khi mở cửa
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Camera 360 độ
    • Camera quan sát điểm mù
    • Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
    • Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
    • Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Treo trước
      Khí nén điện tử
    • Treo sau
      Khí nén điện tử
    • Phanh trước
    • Phanh sau

Ưu điểm

  • Thiết kế cá tính, hầm hố
  • Động cơ mạnh mẽ vượt trội
  • Khả năng chinh phục mọi địa hình, mọi cung đường
  • Khung gầm chắc chắn, vững chãi

Nhược điểm

  • Giá xe còn cao so với xe cùng phân khúc
  • Trong phân khúc bán tải hạng sang vẫn còn kén khách hàng

Ram 1500

5,388,000,000 VND
Dòng xe: Ram 1500
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây