•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Audi A1

Khoảng giá: 23,000 USD - 23,000 USD
Trên đây là một số chi phí cố định quý khách hàng buộc phải trả khi mua và đăng ký xe. Các chi phí khác có thể phát sinh (và không bắt buộc) trong quá trình đăng ký xe.

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, Audi A1 được phân phân phối chính hãng 1 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
*Kéo sang phải để xem đầy đủ giá lăn bánh theo khu vực

Tên phiên bản Giá niêm yết Hà Nội Hồ Chí Minh Hà Tĩnh Cần Thơ Hải Phòng Lào Cai Cao Bằng Lạng Sơn Sơn La Quảng Ninh Tỉnh/TP Khác
Audi A1 23,000 38,412 Triệu 38,412 Triệu 20,412 Triệu 19,412 Triệu 19,412 Triệu 18,612 Triệu 18,612 Triệu 18,612 Triệu 18,612 Triệu 18,612 Triệu 18,612 Triệu

Liên hệ lái thử - Mua trả góp - Ưu đãi

Kiều Dung Liên hệ quảng cáo
Audi A1 2024 là dòng xe nhỏ nhất của hãng nhưng nằm trong danh sách những mẫu xe bán chạy tại thị trường Châu Âu.
Thế hệ thứ 2 của A1 vẫn thừa kế những điểm tinh túy nhất đồng thời đổi mới ngoại hình và công nghệ.
Việc hãng Audi quyết tâm nâng cấp toàn diện A1 nhằm tăng sức cạnh tranh với Mini.
Audi A1 2024 chỉ bán dưới dạng phiên bản 5 cửa Sportback thay vì 3 cửa. 
 
 

Nội Thất

Thiết kế vô lăng & táp lô
 
Audi A1 2024 có thiết kế nội thất tương đồng với các đàn anh cùng nhà nhưng vẫn có tùy chọn màu cho tay nắm và viền hộp số để tạo sự riêng biệt.
Cụ thể Audi A1 được làm mới với các màu sắc nội thất như cam, xanh bạc hà, đồng, xám.
Xe trang bị vô lăng đa chức năng thiết kế 3 chấu bọc da êm ái khi cầm. 

Audi A1 trang bị rất nhiều công nghệ hiện đại bên trong nội thất.
Cụ thể buồng lái ảo Virtual Cockpit tùy chọn đi kèm một loạt chức năng cung cấp đa thông tin.
Màn hình thông tin giải trí MMI Touch tiêu chuẩn 8.8 inch. Bên cạnh đó là tùy chọn màn hình 10.1 inch dành cho bản cao cấp.
Người lái có thể tìm thấy thông tin bản đồ điều hướng, hỗ trợ lái xe…. 
 
Thiết kế ghế ngồi
 
Ấn tượng ban đầu của Audi A1 2024 khi bước vào bên trong nội thất chính là không gian rộng rãi bất ngờ.
Chính vì vậy khi ngồi cũng cảm giác thoải mái hơn bất kể hành trình dài ngắn.
Đặc biệt không gian để chân và tựa đầu cũng vô cùng dễ chịu.
Ghế ngồi bọc da cao cấp không chỉ êm ái mà còn có tính thẩm mỹ. 

Nhìn chung hệ thống ghế ngồi của A1 được đánh giá cao không kém gì Audi A3.
Hàng ghế trước rộng rãi trong khi ghế lái có chức năng điều chỉnh độ cao và khoảng cách.
Bên cạnh đó người dùng có thể tùy chọn cá nhân cho ghế trước chỉnh điện và sưởi ấm. 
 
Tin bán xe là website chuyên review, báo giá xeoto... Ngoài ra, Tin bán xe còn là nơi cho khách hàng đăng tin mua bán oto cũ, mới  hoàn toàn miễn phí.

Ngoại Thất

Thiết kế đầu xe

Thiết kế của Audi A1 2024 được đánh giá là mang phong cách nổi loạn, cá tính với nhiều nét tương đồng với đàn anh thuộc dòng Q cùng nhà.
Cụm lưới tản nhiệt Singleframe hình lục giác kích thước rộng và được đặt thấp.
Thiết kế hình tổ ong sơn đen mờ làm cho đầu xe càng nổi bật.
Ngoài ra còn có điểm nhấn khe hút gió nằm 2 bên. 

Đi về bên dưới là cản trước thiết kế gây ấn tượng hơn cả bản Sportback.
Cụ thể cản dưới nằm kẹp giữa 2 lỗ thông khí đi kèm dải đèn Led chạy ban ngày thiết kế đổi mới trẻ trung, hiện đại hơn.
Hệ thống đèn pha màu khói đem đến diện mạo cuốn hút. Nhìn chung ngoại hình của Audi A1 có phần hầm hố hơn bản cũ. 
 
Thiết kế thân xe
 
Audi A1 2024 mới là bản gầm cao thể thao với kích thước tổng thể  4.030 x 1.740 x 1.400mm. Chiều dài cơ sở của Audi A1 thế hệ mới tăng lên thành 4.003mm nhưng chiều cao giảm 10mm.
Nổi bật ở phần thân là mái xe màu đen mang đến diện mạo cá tính và đậm chất thể thao. 

Ngoài ra gương chiếu hậu sơn màu tương phản nóc xe càng khiến A1 thêm cuốn hút.
Đặc biệt các đường gân nằm dưới cửa sổ và đèn phanh Led càng tạo điểm nhấn đặc biệt.
Cánh lướt gió nằm trên nóc xe thiết kế gây ấn tượng tạo điểm thu hút cho các góc nhọn sắc nét của A1.
Bản Audi A1 S-line được ốp viền thân xe đi kèm bộ mâm hợp kim chấu kép kích thước từ 15 -17 inch. 
 
Thiết kế đuôi xe
 
Đặc biệt nổi bật ở đuôi xe chính là 2 ống xả dành cho phiên bản động cơ xăng 1.4L.
Trong khi phiên bản khác chỉ có 1 ống xả.
Bên cạnh đó xe còn trang bị lỗ thoát khí thể thao tạo điểm nhấn và sự khác biệt cho Audi A1.
Ngoài ra khi nhìn về đuôi xe bạn sẽ thấy bên dưới có các đường gân dập nổi rất độc đáo. 
 
Màu sắc của Audi A1
 
Audi A1 2024 được đánh giá là một phiên bản mini Audi A8 và sở hữu công nghệ hiện đại không thua kém gì.
Đặc biệt Audi A1 được trang bị 2 màu ngoại thất trẻ trung.
Nhìn chung đều là những tông màu thời trang phù hợp với phong cách hiện đại. 
Tham khảo thêm giá xe Audi A1 cũ giá tốt nhất tại: Mua bán xe hơi Audi cũ

Tiện Nghi

Trang bị tiện nghi giải trí
 
Nổi bật nhất trong số các tiện nghi của Audi A1 2024 chính là buồng lái ảo Virtual Cockpit mới toanh với màn hình cảm ứng 8.8 inch tiêu chuẩn.
Phiên bản cao cấp sẽ được nâng cấp lên thành màn hình 10.25 inch.
Ngoài ra người dùng còn có những tùy chọn cá nhân hóa như hệ thống MMI.

Trong đó có 2 công nghệ nhận dạng chữ viết và điều khiển bằng giọng nói.
Bên cạnh đó Audi A1 2024 còn trang bị đèn viền nội thất 30 màu, MMI Radio Plus (màn hình 8.8 inch) hoặc MMI Navigation Plus (màn hình 10.25 inch).
Hệ thống âm thanh sống động với dàn 11 loa của  Bang và Olufsen.
Xe còn có gói công nghệ kết nối được tích hợp trên Android Auto/Apple CarPlay cùng 2 cổng USB ngoài. 
Động cơ vận hành

Hiện Audi A1 có 2 tùy chọn động cơ xăng khác nhau dành cho phiên bản mới.
Tất nhiên ở thế hệ mới A1 không có tùy chọn động cơ diesel.
  • Đầu tiên là động cơ máy xăng tăng áp 3 xi lanh dung tích 1.0L với công suất 95 mã lực. Với động cơ này, A1 có thể tăng tốc từ 0 - 100 km/h trong 9.5 giây, vận tốc tối đa 193km/h. Khối động cơ này đi kèm hộp số sàn 6 cấp. Trường hợp khách hàng chỉ sử dụng xe di chuyển trong thành phố có thể chọn  hộp số tự động DSG 7 cấp.
  • Thứ hai là động cơ xăng tăng áp 4 xi lanh dung tích 1.4L. Công suất 200 mã lực đồng thời là phiên bản Audi A1 mạnh nhất. Khối động cơ này đi kèm hộp số S tronic 6 cấp. 
  •  
Cảm giác lái

Những cảm nhận đầu tiên của các khách hàng khi cầm lái Audi A1 chính là khả năng chuyển số mượt mà rất ấn tượng.
Điều này nhờ vào A1 được trang bị hộp số tự động.
Ngoài ra khả năng vận hành mạnh mẽ còn là điểm mạnh giúp người lái có những trải nghiệm tuyệt vời.
 
Mức tiêu hao nhiên liệu
 
Phiên bản động cơ xăng 1.0L công suất 95 mã lực giúp Audi A1 tiêu hao nhiên liệu trung bình 4.7L/100Km.
Nhìn chung phiên bản Audi A1 mới đã có sự cải tiến đáng kể về khả năng tiêu hao nhiên liệu nhờ vào hộp số sàn 6 cấp tiêu chuẩn.
Lượng khí thải CO2 kết hợp của xe từ 137 - 107g/km.
 
Khoang hành lý
 
Khoang hành lý rộng đáng kinh ngạc của Audi A1 2024 chính là một trong những điểm được khách hàng đánh giá cao.
Dung tích của khoang hành lý Audi A1 là 335L.
Đặc biệt người dùng có thể gập hàng ghế sau để mở rộng diện tích khoang chứa đồ đến 1.090L.
Đây là con số ấn tượng nếu đem so sánh với Audi A1 thế hệ cũ khi chỉ có 920L.
 
So sánh giá xe trong cùng phân khúc
 
Audi A1 2024 thuộc phân khúc sedan, SUV và cả dòng xe thể thao hiệu suất cao với các đối thủ nổi tiếng như Mini Cooper và Alfa Romeo Mito.
Giá bán cụ thể của Audi A1 dự kiến từ 23.000 USD tương đương 523 triệu đồng. Khi về Việt Nam mức giá này sẽ còn tăng cao hơn nhiều lần. 
Tuy nhiên nhiều người vẫn mong rằng giá xe Audi A1 sẽ thích hợp với đối tượng người trẻ thành công ở Việt Nam. 

So sánh giá với các đối thủ của Audi A1 2024 thì có thể thấy đứa con cưng của hãng xe Đức vẫn đủ sức cạnh tranh với những cái tên lớn cùng phân khúc.
Giá bán của Mini Cooper chỉ từ 1.228 tỷ đồng trong khi Alfa Romeo Mito từ 510 triệu đồng.
Có thể thấy bất kể là thiết kế hay động cơ, A1 và các đối thủ không chênh lệch nhiều. 

An Toàn

Trang bị tính năng an toàn
 
Audi A1 2024 vẫn sở hữu nhiều trang bị an toàn hiện đại với công nghệ tối tân nhất.
Bao gồm cảnh  báo chệch làn đường, hệ thống cảm biến radar phát hiện tai nạn cảnh báo người lái, hỗ trợ tốc độ thích ứng, hỗ trợ đậu xe.
Camera phát hiện vạch kẻ đường cùng hệ thống giúp đánh lái để xe quay lại làn đường.
Radar của xe còn giúp nhận dạng ô tô, xe máy, người đi đường bất kể mưa to, sương mù.

Những tính năng an toàn như phát hiện nguy cơ va chạm sớm giúp người lái an tâm khi điều khiển xe.
Về cảm biến radar sẽ giúp người lái xe phát hiện kịp thời nguy cơ tai nạn.
Trường hợp người lái không phản ứng kịp khi có cảnh báo xe cũng tự động phanh để giảm thiểu tai nạn. 

Audi A1 Đang bán

Thông số kỹ thuật xe Audi A1

    • Kiểu động cơ
      TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V
    • Dung tích (cc)
      1.984
    • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      190/4200 - 6000
    • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      320/1450 - 4200
    • Hộp số
      S tronic
    • Hệ dẫn động
      FWD
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
      9,82
    • Tầm hoạt động (km)
    • Thời gian sạc nhanh
    • Loại pin
    • Dung lượng pin
    • Cần số điện tử
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4762x1847x1431
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.820
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      130
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
      54
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      1.455
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
      2.060
    • Lốp, la-zăng
      225/50R17
    • Bán kính vòng quay (mm)
      5.800
    • Thể tích khoang hành lý (lít)
      460
    • Đèn chiếu xa
      LED
    • Đèn chiếu gần
      LED
    • Đèn ban ngày
      LED
    • Đèn hậu
      LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Gương chiếu hậu
      Gập điện, chỉnh điện, chống chói tự động
    • Gạt mưa tự động
    • Mở cốp rảnh tay
    • Tùy chọn sơn hai màu
    • Chất liệu bọc ghế
      Da
    • Ghế lái chỉnh điện
      Có (12 hướng)
    • Ghế phụ chỉnh điện
      Có (12 hướng)
    • Điều hoà
      Tự động (3 vùng)
    • Màn hình trung tâm
      MMI cảm ứng 10,1 inch
    • Hệ thống loa
      10
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Lọc không khí
    • Kiểm soát chất lượng không khí
    • Trợ lý ảo
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế
      Kết hợp 5 inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Da
    • Hàng ghế thứ hai
    • Hàng ghế thứ ba
    • Khởi động nút bấm
    • Cửa kính một chạm
      Có (Tất cả các ghế)
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Kết nối WiFi
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Kết nối AUX
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Điều hướng (bản đồ)
    • Khởi động từ xa
    • Cửa hít
    • Sưởi vô-lăng
    • Điều khiển bằng cử chỉ
    • Apple CarPlay và Android auto
    • Chất liệu nội thất
    • Sấy vô-lăng
    • Trần sao
    • Trần vật liệu Alcatara
    • Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
    • Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
    • Trợ lực vô-lăng
      Điện
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hỗ trợ đỗ xe chủ động
    • Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
    • Quản lý xe qua app điện thoại
    • Phanh điện tử
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Đánh lái bánh sau
    • Giới hạn tốc độ
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
    • Số túi khí
      6
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Tự động chuyển làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Hỗ trợ chuyển làn
    • Cảnh báo giao thông khi mở cửa
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Camera 360 độ
    • Camera quan sát điểm mù
    • Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
    • Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
    • Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Treo trước
      Liên kết đa điểm
    • Treo sau
      Liên kết đa điểm
    • Phanh trước
      Đĩa
    • Phanh sau
      Đĩa

Ưu điểm

  • Kiểu dáng ngoại thất thể thao, sang trọng
  • Nội thất đẳng cấp, nhiều công nghệ hiện đại
  • Khoang hành lý rộng rãi
  • Khả năng tiết kiệm nhiên liệu được đánh giá cao

Nhược điểm

  • Hàng ghế thứ 3 còn chật chội
  • Giá bảo trì, bảo dưỡng thay thế phụ tùng đắt đỏ

Audi A1

23,000 USD

So sánh Audi A1 với đối thủ

Dòng xe: Audi A1

Điểm chi tiết

Nội thất 8.5
Ngoại thất 8.5
Hiệu suất 8.5
Nhiên liệu 8.5
Giá xe 8.9

Hỏi đáp

Giá bán cụ thể của Audi A1 dự kiến từ 23.000 USD tương đương 523 triệu đồng. Khi về Việt Nam mức giá này sẽ còn tăng cao hơn nhiều lần.
Màu sắc mà nhà sản xuất sử dụng cho xe khá ấn tượng với màu sơn xám Arrow Grey, cam Pulse Orange.
Audi A1 2023 thuộc phân khúc sedan, SUV và cả dòng xe thể thao hiệu suất cao sẽ cạnh tranh với các đối thủ nổi tiếng như Mini Cooper và Alfa Romeo Mito.
Các mẫu xe Audi vẫn được nhập khẩu nguyên chiếc từ Đức và chưa có bất kỳ một cái tên nào có thể nổi trội hơn hãng xe này từ ứng dụng nhiều công nghệ mới, thiết kế sang trọng vượt trội cùng khả năng chuyển số mượt mà nhờ hộp số tự động. Audi A1 2023 giúp người lái có những trải nghiệm tuyệt vời trên các chuyến hành trình. Nếu như bạn là người có điều kiện thì hãy cân nhắc với dòng xe nổi tiếng này.
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây