•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Audi A1

23,000 USD Giá đàm phán : 23,000
Thông số chính Audi A1
Kiểu dáng Hatchback
Động cơ 1.4 I4
Hộp số S-tronic 7 cấp
Dung tích (cc) 1984
Chỗ ngồi 5
Năm SX
Năm khác: 2022 2020 2012 2010
Xem thông số đầy đủ hơn
Liên hệ quảng cáo
Kiều Dung
Nhắn tin
Audi A1 2022 là dòng xe nhỏ nhất của hãng nhưng nằm trong danh sách những mẫu xe bán chạy tại thị trường Châu Âu.
Thế hệ thứ 2 của A1 vẫn thừa kế những điểm tinh túy nhất đồng thời đổi mới ngoại hình và công nghệ.
Việc hãng Audi quyết tâm nâng cấp toàn diện A1 nhằm tăng sức cạnh tranh với Mini.
Audi A1 2022 chỉ bán dưới dạng phiên bản 5 cửa Sportback thay vì 3 cửa. 
 
 
Thiết kế vô lăng & táp lô
 
Audi A1 2022 có thiết kế nội thất tương đồng với các đàn anh cùng nhà nhưng vẫn có tùy chọn màu cho tay nắm và viền hộp số để tạo sự riêng biệt.
Cụ thể Audi A1 được làm mới với các màu sắc nội thất như cam, xanh bạc hà, đồng, xám.
Xe trang bị vô lăng đa chức năng thiết kế 3 chấu bọc da êm ái khi cầm. 

Audi A1 trang bị rất nhiều công nghệ hiện đại bên trong nội thất.
Cụ thể buồng lái ảo Virtual Cockpit tùy chọn đi kèm một loạt chức năng cung cấp đa thông tin.
Màn hình thông tin giải trí MMI Touch tiêu chuẩn 8.8 inch. Bên cạnh đó là tùy chọn màn hình 10.1 inch dành cho bản cao cấp.
Người lái có thể tìm thấy thông tin bản đồ điều hướng, hỗ trợ lái xe…. 
 
Thiết kế ghế ngồi
 
Ấn tượng ban đầu của Audi A1 2022 khi bước vào bên trong nội thất chính là không gian rộng rãi bất ngờ.
Chính vì vậy khi ngồi cũng cảm giác thoải mái hơn bất kể hành trình dài ngắn.
Đặc biệt không gian để chân và tựa đầu cũng vô cùng dễ chịu.
Ghế ngồi bọc da cao cấp không chỉ êm ái mà còn có tính thẩm mỹ. 

Nhìn chung hệ thống ghế ngồi của A1 được đánh giá cao không kém gì Audi A3.
Hàng ghế trước rộng rãi trong khi ghế lái có chức năng điều chỉnh độ cao và khoảng cách.
Bên cạnh đó người dùng có thể tùy chọn cá nhân cho ghế trước chỉnh điện và sưởi ấm. 
 
Tin bán xe là website chuyên review, báo giá xeoto... Ngoài ra, Tin bán xe còn là nơi cho khách hàng đăng tin mua bán oto cũ, mới  hoàn toàn miễn phí.
Thiết kế đầu xe

Thiết kế của Audi A1 2022 được đánh giá là mang phong cách nổi loạn, cá tính với nhiều nét tương đồng với đàn anh thuộc dòng Q cùng nhà.
Cụm lưới tản nhiệt Singleframe hình lục giác kích thước rộng và được đặt thấp.
Thiết kế hình tổ ong sơn đen mờ làm cho đầu xe càng nổi bật.
Ngoài ra còn có điểm nhấn khe hút gió nằm 2 bên. 

Đi về bên dưới là cản trước thiết kế gây ấn tượng hơn cả bản Sportback.
Cụ thể cản dưới nằm kẹp giữa 2 lỗ thông khí đi kèm dải đèn Led chạy ban ngày thiết kế đổi mới trẻ trung, hiện đại hơn.
Hệ thống đèn pha màu khói đem đến diện mạo cuốn hút. Nhìn chung ngoại hình của Audi A1 có phần hầm hố hơn bản cũ. 
 
Thiết kế thân xe
 
Audi A1 2022 mới là bản gầm cao thể thao với kích thước tổng thể  4.030 x 1.740 x 1.400mm. Chiều dài cơ sở của Audi A1 thế hệ mới tăng lên thành 4.003mm nhưng chiều cao giảm 10mm.
Nổi bật ở phần thân là mái xe màu đen mang đến diện mạo cá tính và đậm chất thể thao. 

Ngoài ra gương chiếu hậu sơn màu tương phản nóc xe càng khiến A1 thêm cuốn hút.
Đặc biệt các đường gân nằm dưới cửa sổ và đèn phanh Led càng tạo điểm nhấn đặc biệt.
Cánh lướt gió nằm trên nóc xe thiết kế gây ấn tượng tạo điểm thu hút cho các góc nhọn sắc nét của A1.
Bản Audi A1 S-line được ốp viền thân xe đi kèm bộ mâm hợp kim chấu kép kích thước từ 15 -17 inch. 
 
Thiết kế đuôi xe
 
Đặc biệt nổi bật ở đuôi xe chính là 2 ống xả dành cho phiên bản động cơ xăng 1.4L.
Trong khi phiên bản khác chỉ có 1 ống xả.
Bên cạnh đó xe còn trang bị lỗ thoát khí thể thao tạo điểm nhấn và sự khác biệt cho Audi A1.
Ngoài ra khi nhìn về đuôi xe bạn sẽ thấy bên dưới có các đường gân dập nổi rất độc đáo. 
 
Màu sắc của Audi A1
 
Audi A1 2022 được đánh giá là một phiên bản mini Audi A8 và sở hữu công nghệ hiện đại không thua kém gì.
Đặc biệt Audi A1 được trang bị 2 màu ngoại thất trẻ trung.
Nhìn chung đều là những tông màu thời trang phù hợp với phong cách hiện đại. 
Tham khảo thêm giá xe Audi A1 cũ giá tốt nhất tại: Mua bán xe hơi Audi cũ
Trang bị tiện nghi giải trí
 
Nổi bật nhất trong số các tiện nghi của Audi A1 2022 chính là buồng lái ảo Virtual Cockpit mới toanh với màn hình cảm ứng 8.8 inch tiêu chuẩn.
Phiên bản cao cấp sẽ được nâng cấp lên thành màn hình 10.25 inch.
Ngoài ra người dùng còn có những tùy chọn cá nhân hóa như hệ thống MMI.

Trong đó có 2 công nghệ nhận dạng chữ viết và điều khiển bằng giọng nói.
Bên cạnh đó Audi A1 2022 còn trang bị đèn viền nội thất 30 màu, MMI Radio Plus (màn hình 8.8 inch) hoặc MMI Navigation Plus (màn hình 10.25 inch).
Hệ thống âm thanh sống động với dàn 11 loa của  Bang và Olufsen.
Xe còn có gói công nghệ kết nối được tích hợp trên Android Auto/Apple CarPlay cùng 2 cổng USB ngoài. 
Động cơ vận hành

Hiện Audi A1 có 2 tùy chọn động cơ xăng khác nhau dành cho phiên bản mới.
Tất nhiên ở thế hệ mới A1 không có tùy chọn động cơ diesel.
  • Đầu tiên là động cơ máy xăng tăng áp 3 xi lanh dung tích 1.0L với công suất 95 mã lực. Với động cơ này, A1 có thể tăng tốc từ 0 - 100 km/h trong 9.5 giây, vận tốc tối đa 193km/h. Khối động cơ này đi kèm hộp số sàn 6 cấp. Trường hợp khách hàng chỉ sử dụng xe di chuyển trong thành phố có thể chọn  hộp số tự động DSG 7 cấp.
  • Thứ hai là động cơ xăng tăng áp 4 xi lanh dung tích 1.4L. Công suất 200 mã lực đồng thời là phiên bản Audi A1 mạnh nhất. Khối động cơ này đi kèm hộp số S tronic 6 cấp. 
  •  
Cảm giác lái

Những cảm nhận đầu tiên của các khách hàng khi cầm lái Audi A1 chính là khả năng chuyển số mượt mà rất ấn tượng.
Điều này nhờ vào A1 được trang bị hộp số tự động.
Ngoài ra khả năng vận hành mạnh mẽ còn là điểm mạnh giúp người lái có những trải nghiệm tuyệt vời.
 
Mức tiêu hao nhiên liệu
 
Phiên bản động cơ xăng 1.0L công suất 95 mã lực giúp Audi A1 tiêu hao nhiên liệu trung bình 4.7L/100Km.
Nhìn chung phiên bản Audi A1 mới đã có sự cải tiến đáng kể về khả năng tiêu hao nhiên liệu nhờ vào hộp số sàn 6 cấp tiêu chuẩn.
Lượng khí thải CO2 kết hợp của xe từ 137 - 107g/km.
 
Khoang hành lý
 
Khoang hành lý rộng đáng kinh ngạc của Audi A1 2022 chính là một trong những điểm được khách hàng đánh giá cao.
Dung tích của khoang hành lý Audi A1 là 335L.
Đặc biệt người dùng có thể gập hàng ghế sau để mở rộng diện tích khoang chứa đồ đến 1.090L.
Đây là con số ấn tượng nếu đem so sánh với Audi A1 thế hệ cũ khi chỉ có 920L.
 
So sánh giá xe trong cùng phân khúc
 
Audi A1 2022 thuộc phân khúc sedan, SUV và cả dòng xe thể thao hiệu suất cao với các đối thủ nổi tiếng như Mini Cooper và Alfa Romeo Mito.
Giá bán cụ thể của Audi A1 dự kiến từ 23.000 USD tương đương 523 triệu đồng. Khi về Việt Nam mức giá này sẽ còn tăng cao hơn nhiều lần. 
Tuy nhiên nhiều người vẫn mong rằng giá xe Audi A1 sẽ thích hợp với đối tượng người trẻ thành công ở Việt Nam. 

So sánh giá với các đối thủ của Audi A1 2022 thì có thể thấy đứa con cưng của hãng xe Đức vẫn đủ sức cạnh tranh với những cái tên lớn cùng phân khúc.
Giá bán của Mini Cooper chỉ từ 1.228 tỷ đồng trong khi Alfa Romeo Mito từ 510 triệu đồng.
Có thể thấy bất kể là thiết kế hay động cơ, A1 và các đối thủ không chênh lệch nhiều. 
Trang bị tính năng an toàn
 
Audi A1 2022 vẫn sở hữu nhiều trang bị an toàn hiện đại với công nghệ tối tân nhất.
Bao gồm cảnh  báo chệch làn đường, hệ thống cảm biến radar phát hiện tai nạn cảnh báo người lái, hỗ trợ tốc độ thích ứng, hỗ trợ đậu xe.
Camera phát hiện vạch kẻ đường cùng hệ thống giúp đánh lái để xe quay lại làn đường.
Radar của xe còn giúp nhận dạng ô tô, xe máy, người đi đường bất kể mưa to, sương mù.

Những tính năng an toàn như phát hiện nguy cơ va chạm sớm giúp người lái an tâm khi điều khiển xe.
Về cảm biến radar sẽ giúp người lái xe phát hiện kịp thời nguy cơ tai nạn.
Trường hợp người lái không phản ứng kịp khi có cảnh báo xe cũng tự động phanh để giảm thiểu tai nạn. 

Thông số kỹ thuật xe Audi A1

Kiểu động cơ
Dung tích (cc)
Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
Hộp số
Hệ dẫn động
Loại nhiên liệu
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
Tầm hoạt động (km)
Thời gian sạc nhanh
Loại pin
Dung lượng pin
Cần số điện tử
Số chỗ
Kích thước dài x rộng x cao (mm)
Chiều dài cơ sở (mm)
Khoảng sáng gầm (mm)
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
Trọng lượng bản thân (kg)
Trọng lượng toàn tải (kg)
Lốp, la-zăng
Bán kính vòng quay (mm)
Thể tích khoang hành lý (lít)
Đèn chiếu xa
Đèn chiếu gần
Đèn ban ngày
Đèn hậu
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Đèn phanh trên cao
Sấy gương chiếu hậu
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện
Đèn pha tự động xa/gần
Gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động
Mở cốp rảnh tay
Tùy chọn sơn hai màu
Chất liệu bọc ghế
Ghế lái chỉnh điện
Ghế phụ chỉnh điện
Điều hoà
Màn hình trung tâm
Hệ thống loa
Thông gió (làm mát) ghế lái
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Sưởi ấm ghế lái
Sưởi ấm ghế phụ
Chìa khoá thông minh
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ trời
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Lọc không khí
Kiểm soát chất lượng không khí
Trợ lý ảo
Massage ghế lái
Massage ghế phụ
Bảng đồng hồ tài xế
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng
Hàng ghế thứ hai
Hàng ghế thứ ba
Khởi động nút bấm
Cửa kính một chạm
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Kết nối WiFi
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Sạc không dây
Cửa sổ trời toàn cảnh
Kết nối AUX
Nhớ vị trí ghế lái
Điều hướng (bản đồ)
Khởi động từ xa
Cửa hít
Sưởi vô-lăng
Điều khiển bằng cử chỉ
Apple CarPlay và Android auto
Chất liệu nội thất
Sấy vô-lăng
Trần sao
Trợ lực vô-lăng
Nhiều chế độ lái
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hỗ trợ đỗ xe chủ động
Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
Quản lý xe qua app điện thoại
Phanh điện tử
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Kiểm soát gia tốc
Đánh lái bánh sau
Giới hạn tốc độ
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
Số túi khí
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Cảnh báo điểm mù
Cảm biến lùi
Camera lùi
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn
Tự động chuyển làn
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Cảm biến áp suất lốp
Cảm biến khoảng cách phía trước
Cảnh báo tiền va chạm
Hỗ trợ chuyển làn
Cảnh báo giao thông khi mở cửa
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo
Camera 360 độ
Camera quan sát điểm mù
Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
Thông báo xe trước khởi hành
Treo trước
Treo sau
Phanh trước
Phanh sau

Ưu điểm

  • Kiểu dáng ngoại thất thể thao, sang trọng
  • Nội thất đẳng cấp, nhiều công nghệ hiện đại
  • Khoang hành lý rộng rãi
  • Khả năng tiết kiệm nhiên liệu được đánh giá cao

Nhược điểm

  • Hàng ghế thứ 3 còn chật chội
  • Giá bảo trì, bảo dưỡng thay thế phụ tùng đắt đỏ

Các phiên bản

Phiên bản Giá niêm yết Xuất xứ
Audi A1 23,000 USD Nhập khẩu
Xem so sánh

So sánh Audi A1 với đối thủ

Hỏi đáp

Giá bán cụ thể của Audi A1 dự kiến từ 23.000 USD tương đương 523 triệu đồng. Khi về Việt Nam mức giá này sẽ còn tăng cao hơn nhiều lần.
Màu sắc mà nhà sản xuất sử dụng cho xe khá ấn tượng với màu sơn xám Arrow Grey, cam Pulse Orange.
Audi A1 2022 thuộc phân khúc sedan, SUV và cả dòng xe thể thao hiệu suất cao sẽ cạnh tranh với các đối thủ nổi tiếng như Mini Cooper và Alfa Romeo Mito.
Các mẫu xe Audi vẫn được nhập khẩu nguyên chiếc từ Đức và chưa có bất kỳ một cái tên nào có thể nổi trội hơn hãng xe này từ ứng dụng nhiều công nghệ mới, thiết kế sang trọng vượt trội cùng khả năng chuyển số mượt mà nhờ hộp số tự động. Audi A1 2022 giúp người lái có những trải nghiệm tuyệt vời trên các chuyến hành trình. Nếu như bạn là người có điều kiện thì hãy cân nhắc với dòng xe nổi tiếng này.
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây