Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán BMW XM. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
XM là mẫu xe đặc biệt: chiếc xe thuần "M" độc lập đầu tiên kể từ huyền thoại M1, và là một suv hiệu suất cao chạy hệ plug-in hybrid. Đây không phải xe cho số đông, mà cho những người muốn thứ mạnh nhất, hầm hố nhất.
Đồ sộ với chiều dài 5.110 mm, rộng 2.005 mm và bộ lốp 22 inch trước/sau khác cỡ, XM trông như bước ra từ phim viễn tưởng. Lưới tản nhiệt phát sáng và cụm ống xả hình lục giác xếp chồng là những chi tiết không lẫn vào đâu.




Khoang cabin sang trọng và độc đáo với trần xe hoa văn 3D phát sáng, da cao cấp và màn hình cong kép. Không gian rộng, đậm chất thể thao của dòng M.


Hệ plug-in hybrid kết hợp động cơ V8 4.4L TwinTurbo (483 mã lực, 650 Nm) với mô-tơ điện 194 mã lực. Pin 29,5 kWh cho phép chạy thuần điện 82–88 km, và khi cần, xe tăng tốc 0–100 km/h chỉ trong 4,3 giây. Một cỗ máy thực sự đáng nể.

Cộng: cực mạnh, cá tính độc nhất, vừa có thể chạy điện êm vừa gầm gừ V8. Trừ: giá và chi phí nuôi rất cao, thiết kế kén người, kích thước lớn — mua cũ cần soi kỹ hệ PHEV và pin.
Dữ liệu tham khảo phiên bản XM (đời 2024) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | V8 TwinTurbo Valvetronic |
| Dung tích (cc) | 4.395 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 483/5400-7200 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 650/1600-5000 |
| Hộp số | AT 8 cấp M Steptronic |
| Hệ dẫn động | AWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Tầm hoạt động (km) | 82-88 |
| Loại pin | lithium-ion |
| Dung lượng pin | 29,5 kWh |
| Thời gian sạc AC tiêu chuẩn từ 0%-100% (giờ) | 4,25 |
| Công suất môtơ điện (mã lực) | 194 |
| Mô-men xoắn môtơ điện (Nm) | 280 |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 250 |
| Thời gian tăng tốc từ 0-100 km/h (giây) | 4,3 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 5110 x 2005 x 1755 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.105 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2.710 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 3.300 |
| Lốp, la-zăng | 275/40R22 trước, 315/35R22 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 527-1820 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Khí nén |
| Treo sau | Khí nén |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Hệ thống giảm xóc | Thích ứng |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Gập điện |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | Điện |
| Nhớ vị trí ghế lái | 2 |
| Điều chỉnh ghế phụ | Điện |
| Bảng đồng hồ tài xế | 12,3 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Điều hoà | 4 vùng tự động |
| Màn hình giải trí | 14,9 inch |
| Hệ thống loa | 20 loa Bowers & Wilkins Diamond |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
BMW XM cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo BMW XM cũ và thông số kỹ thuật BMW XM.