Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán BMW i4. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
i4 là minh chứng rằng xe điện không nhất thiết phải nhàm chán. Mang dáng gran coupe bốn cửa quen thuộc của BMW, i4 giữ trọn cảm giác lái thể thao đặc trưng thương hiệu, chỉ là không còn tiếng động cơ.
Dài 4.783 mm với phần đuôi vuốt gran coupe, i4 trông thể thao và thanh lịch. Lưới tản nhiệt quả thận kín đặc trưng xe điện cùng bộ lốp 245/40 R19 tạo nên diện mạo hiện đại.



Bên trong là không gian hướng người lái với màn hình cong kép và hệ điều hành iDrive 8 mới. Ghế thể thao, vật liệu cao cấp và cốp 470 lít linh hoạt nhờ cửa hậu gran coupe.



Bản eDrive40 đặt mô-tơ ở cầu sau (RWD) cho 340 mã lực và 430 Nm — bố cục lý tưởng để giữ chất lái BMW. Pin 83,9 kWh cho quãng đường ấn tượng khoảng 590 km, tăng tốc 0–100 km/h trong 5,6 giây.


Dữ liệu tham khảo phiên bản i4 eDrive40 (đời 2024) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Hộp số | Đơn cấp |
| Hệ dẫn động | RWD |
| Tầm hoạt động (km) | 590 |
| Loại pin | Lithium-ion |
| Dung lượng pin | 83,9 |
| Thời gian sạc AC tiêu chuẩn từ 0%-100% (giờ) | 8,25 |
| Công suất môtơ điện (mã lực) | 340 |
| Mô-men xoắn môtơ điện (Nm) | 430 |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 190 |
| Thời gian tăng tốc từ 0-100 km/h (giây) | 5,6 |
| Bộ sạc tiêu chuẩn theo xe | 11 kW |
| Thời gian sạc nhanh DC từ 10-80% (phút) | 31 |
| Kiểu động cơ | Điện |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 340 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 430 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.783 x 1.852 x 1.448 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.856 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 125 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2.125 |
| Lốp, la-zăng | 245/40R19 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 470 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Đa liên kết |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện |
| Nhớ vị trí ghế lái | 3 |
| Điều chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện |
| Bảng đồng hồ tài xế | 13,3 |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Điều hoà | Tự động |
| Màn hình giải trí | 14,9 |
| Hệ thống loa | Harmon Kardon 17 loa |
BMW i4 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo BMW i4 cũ và thông số kỹ thuật BMW i4.