Auto Tân Phú
Nguyen Thanh
Auto Tân Phú
Nguyễn Đức Hải Dương
Nguyen Thanh
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán BMW X1 — hiện có khoảng 25 tin các đời 2010–2026. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| BMW X1 2026 | khoảng 1,689 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| BMW X1 2025 | khoảng 1,689 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| BMW X1 2018 | khoảng 719 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| BMW X1 2016 | khoảng 545 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| BMW X1 2011 | khoảng 310 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| BMW X1 2010 | khoảng 250 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
X1 là cửa ngõ vào thương hiệu BMW: một chiếc suv đô thị nhỏ gọn nhưng vẫn mang đầy đủ chất lái và sự sang trọng của ngôi sao xanh trắng, với mức giá dễ chịu nhất dải sản phẩm.
Kích thước 4.447 x 1.821 x 1.598 mm gọn gàng, hợp đô thị. Thế hệ mới của X1 trông vuông vức, khỏe khoắn hơn với lưới tản nhiệt quả thận lớn và bộ mâm 18 inch.




Khoang lái hiện đại với màn hình cong, hệ điều hành iDrive mới và ghế bọc da. Dù là dòng nhỏ nhất, X1 vẫn cho cảm giác cao cấp và cốp rộng 505 lít rất thực dụng.


Bản sDrive18i dùng khối 1.5L TwinPower Turbo ba xi-lanh cho 140 mã lực và 220 Nm, hộp số ly hợp kép 7 cấp. Tiêu thụ chỉ khoảng 5,7 lít/100 km, vận hành linh hoạt và chắc chắn đậm chất BMW.


Dữ liệu tham khảo phiên bản sDrive18i xLine LCI (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | B38, Xăng, I3, 1.5 TwinPower Turbo |
| Dung tích (cc) | 1.499 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 140/4600 - 6500 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 220/1480 – 4200 |
| Hộp số | Tự động 7 cấp ly hợp kép Steptronic |
| Hệ dẫn động | Cầu trước FWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 5,7 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 505 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 61 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.505 |
| Lốp, la-zăng | Mâm xe 18 inch 5 chấu kép (kiểu 566) |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4447x1821x1598 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.670 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Độc lập |
| Treo sau | Độc lập |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Tự động/chỉnh điện |
| Nội thất | |
| Bảng đồng hồ tài xế | Hệ thống Navigation với bảng đồng hồ tích hợp màn hình màu 5,7 inch, màn hình cảm ứng trung tâm 8,8 inch, núm xoay điều khiển iDrive & hệ điều hành BMW 6.0 |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | Trượt & điều chỉnh độ ngả, lưng ghế gập 40:20:40 |
| Điều hoà | Tự động |
| Cửa kính một chạm | 1 |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 8,8 inch |
| Hệ thống loa | 7 |
| Chất liệu bọc ghế | Ghế bọc da Sensatec |
| Điều chỉnh ghế lái | 1 |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Điều chỉnh ghế phụ | 1 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Cảm biến lùi | 1 |
| Số túi khí | 5 |
BMW X1 cũ trên thị trường dao động khoảng 250 – 1,689 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
BMW X1 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo BMW X1 cũ và thông số kỹ thuật BMW X1.