Đinh Võ Gia Hào
NGUYEN HONG CHUNG
BMW Bình Tân
BMW Bình Tân
Xe Cũ Hiếu CT
Lê Quang Hưng
auto thanh tâm
Phạm Hùng Phương
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán BMW X4 — hiện có khoảng 9 tin các đời 2016–2023. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| BMW X4 2023 | khoảng 2,334 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| BMW X4 2021 | khoảng 2,700 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| BMW X4 2016 | khoảng 695 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Nếu thấy X3 quá phổ thông, X4 là lựa chọn dành cho người muốn khác biệt. Lấy nền tảng X3 nhưng khoác lên dáng SUV-coupe vuốt đuôi thể thao, X4 đánh đổi một chút thực dụng để lấy vẻ ngoài bắt mắt hơn.
Phần mui dốc về sau là điểm nhận diện của X4. Dài 4.752 mm, rộng 1.918 mm cùng bộ mâm M 19 inch, xe trông thấp, bè và thể thao hơn hẳn X3.



Khoang lái giống X3 với chất lượng cao và bố cục hướng người lái. Cốp 525 lít, vẫn dùng tốt dù trần sau thấp hơn một chút do dáng coupe.


Cùng khối 2.0L TwinPower Turbo cho 184 mã lực và 300 Nm, hộp số 8 cấp và dẫn động xDrive, tiêu thụ khoảng 7,3 lít/100 km. Cảm giác lái thể thao, đầm chắc.


Cộng: cá tính, đẹp, lái hay. Trừ: không gian sau và cốp hẹp hơn X3 do mui coupe; chi phí nuôi cao.
Dữ liệu tham khảo phiên bản xDrive20i M Sport (đời 2022) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo |
| Dung tích (cc) | 1.998 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 184hp/5000 – 6500 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 300 Nm/1350 – 4000 |
| Hộp số | Tự động 8 cấp Steptronic |
| Hệ dẫn động | Hai cầu AWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 7,3 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4752x1918x1621 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.864 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 525 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 65 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.795 |
| Lốp, la-zăng | Mâm xe thể thao M 19 inch 5 chấu kép (kiểu 698 M) |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Độc lập |
| Treo sau | Độc lập |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | Laser Light |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Tự động/chỉnh điện |
| Nội thất | |
| Bảng đồng hồ tài xế | Hệ thống BMW Live Cockpit Professional với bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch, màn hình cảm ứng trung tâm 12,3 inch, núm xoay điều khiển iDrive Touch & hệ điều hành BMW 7.0 |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 40:20:40 |
| Hàng ghế thứ ba | Gập 40:20:40 |
| Điều hoà | Tự động 3 vùng |
| Cửa kính một chạm | 4 kính |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 12,3 inch |
| Hệ thống loa | 12 loa công suất 205 watt |
| Chất liệu bọc ghế | Da Vernasca |
| Điều chỉnh ghế lái | 12 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 2 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Đĩa |
| Công nghệ an toàn | |
| Cảm biến lùi | 1 |
| Số túi khí | 6 |
BMW X4 cũ trên thị trường dao động khoảng 695 – 2,700 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
BMW X4 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo BMW X4 cũ và thông số kỹ thuật BMW X4.