Phan Thị Thanh Hiền
Lê minh quang
Võ Văn Kiệt
Nguyễn Hiếu
LÂM NGUYỄN
Ô Tô Thiên Hải
Diễm Hương
Nguyễn Như Luân
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán BMW X6 — hiện có khoảng 40 tin các đời 2008–2023. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| BMW X6 2023 | khoảng 3,789 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| BMW X6 2022 | khoảng 2,699 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| BMW X6 2019 | khoảng 2,390 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| BMW X6 2018 | khoảng 1,479 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| BMW X6 2012 | khoảng 350 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| BMW X6 2011 | khoảng 639 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| BMW X6 2010 | khoảng 338 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| BMW X6 2009 | khoảng 369 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| BMW X6 2008 | khoảng 325 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Khi ra mắt, X6 từng bị hoài nghi vì ý tưởng "suv mà lại có dáng coupe". Nhưng chính nó đã mở ra cả một trào lưu được nhiều hãng học theo. X6 dành cho người muốn sự bệ vệ của X5 nhưng cá tính và thể thao hơn.
Dài 4.935 mm với phần mui vuốt mạnh về sau, X6 trông như một chiếc coupe khổng lồ. Bộ mâm M 20 inch và lưới tản nhiệt lớn càng tăng vẻ hầm hố.


Khoang lái sang trọng, hướng người lái với màn hình cong kép và da cao cấp. Cốp 580 lít — nhỏ hơn X5 đôi chút do dáng coupe, nhưng vẫn rất thực dụng.



Bản xDrive40i dùng khối 3.0L I6 TwinPower Turbo cho 340 mã lực và 450 Nm, hộp số 8 cấp, dẫn động xDrive, tiêu thụ khoảng 8,6 lít/100 km. Mạnh mẽ và thể thao đúng tinh thần một chiếc SUV-coupe.


Cộng: đẹp, cá tính, mạnh, lái hay. Trừ: trần sau và cốp hẹp hơn X5; chi phí nuôi cao.
Dữ liệu tham khảo phiên bản xDrive40i M Sport (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo |
| Dung tích (cc) | 2.998 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 340/5500 – 6500 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 450/1500 – 5200 |
| Hộp số | Tự động 8 cấp Steptronic |
| Hệ dẫn động | Hai cầu AWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 8,6 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4935x2004x1696 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.975 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 580 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 83 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2.130 |
| Lốp, la-zăng | Mâm xe thể thao M 20 inch đa chấu (kiểu 740) |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | 1 |
| Treo sau | Cầu sau |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | Laser |
| Đèn chiếu gần | Laser |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Tự động/chỉnh điện |
| Nội thất | |
| Điều hoà | Tự động 4 vùng |
| Cửa kính một chạm | 1 |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 12,3 inch |
| Hệ thống loa | 16 |
| Chất liệu bọc ghế | Da Vernasca |
| Điều chỉnh ghế lái | 1 |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Bảng đồng hồ tài xế | Digital 12,3 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da Sensatec |
| Hàng ghế thứ hai | gập 40:20:40 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | 1 |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 6 |
| Cảm biến lùi | 1 |
BMW X6 cũ trên thị trường dao động khoảng 325 – 3,789 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
BMW X6 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo BMW X6 cũ và thông số kỹ thuật BMW X6.