•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Nissan Sentra

21,430 USD Giá đàm phán : 19,090
Thông số chính Nissan Sentra
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 1.8L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Hộp số CVT
Dung tích (cc) 1800
Chỗ ngồi 5
Năm SX 2020
Xem thông số đầy đủ hơn
Liên hệ quảng cáo
Kiều Dung
Nhắn tin

Nissan Sentra 2022 không phải là dòng xe SUV bán chạy nhất của hãng Nissan ở khu vực Bắc Mỹ. Đặc biệt Nissan Sentra 2022 ra mắt 3 phiên bản: tiêu chuẩn Sentra S, tầm trung Sentra SV và cao cấp nhất Sentra SR. Với những đổi mới và nâng cấp lần này, Nissan Sentra 2022 đã nhanh chóng gây ấn tượng với khách hàng. Đặc biệt giá thành phải chăng chính là điểm ấn tượng của dòng xe này. 

Thiết kế vô lăng & táp lô

Nissan Sentra 2022 sở hữu khoang cabin hoàn toàn mới tạo cảm giác như đang sở hữu một chiếc xe nằm trong phân khúc cao cấp. Vô lăng của xe thiết kế vát cạnh đáy thay cho mẫu cũ có phần khá lộn xộn trong bản Sentra 2019. Đặc biệt là màn hình màu TFT 7 inch hiển thị sắc nét thông tin cơ bản. Vị trí màn hình nằm ngay cụm thông số chính giữa đồng hồ đo vòng tua và đồng hồ đo tốc độ.

Tuy nhiên điểm nhấn ở đây không phải màn hình màu 7 inch hiển thị thông tin giải trí nằm ngay bên cạnh bảng táp lô. Điểm nổi bật chính là cụm 3 cửa điều hòa không khí hình tròn. Chính nhờ cụm 3 cửa này mà khoang lái của Sentra thu hút và đẳng cấp hơn. Nhưng có nhiều ý kiến cho rằng thiết kế này ăn theo những mẫu  Mercedes-Benz.

Thiết kế ghế ngồi

Nissan Sentra 2022 trang bị ghế không lực tiêu chuẩn đồng thời có nhiều lựa chọn chất liệu như bọc vải, giả da hoặc da may chần. Ghế lái tích hợp chức năng chỉnh tay 6 hướng trong khi ghế hành khách ở hàng trước thì chỉnh tay 4 hướng. 

Hàng ghế trước bọc da Alcantara cao cấp càng làm tăng thêm vẻ sang chảnh cho nội thất Sentra. Hàng ghế sau bọc vải với các đường may tinh tế và tỉ mỉ từng chi tiết. Nhìn chung khoang hành khách mang đến cảm giác sang trọng, đẳng cấp đồng thời rất yên tĩnh trong suốt hành trình dài.

Khoang hành lý

Khoang chứa đồ của Nissan Sentra 2022 có dung tích khá rộng và sâu. Cụ thể khoang hành lý của Sentra 2022 là 405L. Con số này rộng hơn xe Mazda 3Volkswagen Jetta. Tuy nhiên khoang hành lý của Sentra không bằng Honda Civic.

Thiết kế đầu xe

Tổng thể của Nissan Sentra  2022 được đánh giá là đẹp hơn phiên bản trước. Tuy nhiên nó lại không có nhiều khác biệt so với các anh em như Altima 2019 và Versa 2022. Nổi bật ở đầu xe chính là lưới tản nhiệt dạng V motion độc đáo. Ngoài ra còn có cụm đèn pha được thiết kế đẹp mắt hơn.

Nissan Sentra  2022 sở hữu cả đèn pha Led và đèn chạy ban ngày giúp tăng khả năng chiếu sáng. Cản trước và sau được thiết kế lớn hơn giúp xe trong hầm hố và quyến rũ. Nắp ca pô có các nếp gấp đối xứng 2 bên. Đặc biệt có 2 cái tích hợp vào cột A còn 1 nếp gấp khác nối liền cửa trước. Đèn sương mù thiết kế vuông góc lắp đặt dáng chữ L giúp đầu xe góc cạnh hơn.

Thiết kế thân xe

Thân xe Nissan Sentra  2022 đã được thiết kế lại tinh tế hơn. Đặc biệt là vòm bánh xe không xòe mà mang dáng vẻ gọn gàng, cân đối. Nissan Sentra phiên bản tiêu chuẩn sẽ trang bị mâm xe ốp bạc kích thước 16 inch. Đối với Sentra bản cao cấp thì có mâm xe thiết kế 2 màu 17 inch hoặc 18 inch mang phong cách thể thao.

Bộ la zăng hợp kim của Sentra 2022 được tinh chỉnh dài và mỏng hơn nhưng vẫn đảm bảo sự cứng cáp như các phiên bản trước. Thiết kế cũng thấp hơn để giảm xóc khi xe chạy trên các con đường gấp khúc gồ ghề. Cửa sau có khoảng không gian nhỏ để mở rộng tầm nhìn và dễ dàng quan sát. Màu sắc của 2 bên be sườn, cản trước, cản dưới và gương chiếu hậu là đen và đỏ. Chính sự tương phản đem đến vẻ đẹp hiện đại và sang trọng. 

Khách hàng có nhu cầu mua xe có thể tham khảo bảng giá tại mua bán xe Nissan Sentra.

Thiết kế đuôi xe

Đuôi xe sở hữu đèn dài và mỏng giúp mặt nghiêng của Nissan Sentra  2022 có phần dài ra. Mặt khác không có bất cứ chi tiết nào ở phần đuôi xe Nissan Sentra  dùng chất liệu crom ngoại trừ Logo hãng. 

Nếu để ý chúng ta sẽ thấy cản đuôi xe Nissan Sentra  có lắp đặt thêm 2 dải phản chiếu ánh sáng nằm đối xứng 2 bên. Đặc biệt một dải hình tổ ong mỏng nằm bên dưới đã phá vỡ sự đơn điệu của thiết kế đuôi xe Sentra 2022.

Màu sắc của Nissan Sentra

Nissan Sentra  2022 mang đến nhiều màu sắc khác nhau để khách hàng đa dạng lựa chọn. Cụ thể như Aspen White Tricoat, Brilliant Silver Metallic, Gun Metallic, Deep Blue Pearl, Fresh Powder, Scarlet Ember Tintcoat, Red Alert, Super Black.
 

Trang bị tiện nghi giải trí

Nissan Sentra  2022 sở hữu trang bị tiện nghi hiện đại đảm bảo đáp ứng nhu cầu của người dùng. Với phiên bản tiêu chuẩn Sentra S, xe có màn hình 4.2 inch hiển thị thông số lái với thiết kế giống hệt Nissan GT-R. 

Ngoài ra còn có màn hình  giải trí cảm ứng 7 inch kết nối Bluetooth và USB. Một số tính năng độc đáo như nút đề khởi động, cửa điều khiển từ xa, cửa sổ khóa điện. Với phiên bản tầm trung Nissan Sentra SV, xe có thêm 3 cổng USB, 1 cổng USB-C. Màn hình 8 inch tích hợp cả 2 hệ điều hành Apple Carplay và Android. 

Động cơ vận hành

Với phiên bản Nissan Sentra 2022, hãng đã thay động cơ 1.8L bằng động cơ 4 xi lanh hút khí tự nhiên dung tích 2.0L. Việc sử dụng động cơ hút khí tự nhiên cho thấy Sentra 2022 đã chọn các tiếp cận đơn giản và ít tốn kém hơn. 

Đặc biệt ở bản 2022 công suất động cơ được cải thiện hơn nhiều. Cụ thể công suất tăng thêm 20% thành 149 mã lực cùng mô men xoắn tăng 17% 197 Nm. Động cơ đi kèm hộp số CVT Xtronic mới nhất của hãng Nissan. Khả năng tăng tốc của Sentra 2022 từ 0 - 100Km/h chỉ trong 9.2s. Thời gian đua trong vòng đua ¼ dặm là 17s tại 153Km/h.

Cảm giác lái

Khoang cabin yên tĩnh và thoải mái mang đến đến cảm giác lái thú vị mặc dù Sentra 2022 không phải là mẫu xe thể thao. Vô lăng nhạy, chính xác mang đến cảm giác nhanh và trực tiếp nhờ hệ thống trợ lực mới. Mô men xoắn lớn giúp xe không bị lún dù có thêm người ngồi. 

Hệ thống treo sau độc lập giúp xe chạy ổn định. Chính nhờ hệ thống treo này mà tài xế mới hoàn toàn tận hưởng được cảm giác lái thú vị của xe trên đường. Hệ thống khung gầm phát huy hết khả năng khi xe chạy trong thành phố, cao tốc hoặc các con đường đồi núi với gió nhẹ. Gói an toàn của Sentra  rất nhanh nhạy, không lấn quyền người lái cho đến khi đưa ra cảnh báo hoặc can thiệp lúc cần thiết.

Mức tiêu hao nhiên liệu

Khả năng tiêu hao nhiên liệu của  Nissan Sentra  2022 cụ thể như sau:

Đường thành phố: 8.11L/100Km.
Đường cao tốc: 6.03L/100Km.
Đường hỗn hợp: 12L/100Km.

Nissan Sentra 2022 đã lựa chọn động cơ hút khí tự nhiên thay vì động cơ nhỏ có khả năng tăng áp. Mục đích là ít tốn kém và tiêu hao nhiên liệu. Do đó giá thành của Nissan Sentra cũng hoàn toàn phù hợp với khối động cơ này.

So sánh giá xe trong cùng phân khúc

Giá bán của Nissan Sentra S khoảng 19.090 USD tầm 443 triệu đồng, bản SV là 20.270 USD (470 triệu đồng). Trong khi bản cao cấp nhất SR 21.430 USD tương đương 497 triệu đồng.

Nissan Sentra 2022 là một trong những dòng xe có giá thành phải chăng với tính năng thực dụng cao. Đối thủ cạnh tranh hiện nay của Nissan Sentra gồm có Toyota Corolla, Hyundai Elantra, Kia Forte, Mazda3 và Honda Civic. Giá bán như sau:
Toyota Corolla giá từ 741 - 763 triệu đồng.
Hyundai Elantra giá từ 671 - 883 triệu đồng.
Kia Forte giá từ 529 - 665 triệu đồng.
Mazda 3 giá từ 759 - 919 triệu đồng.
Honda Civic giá từ 729 - 929 triệu đồng.

Tin bán xe là website chuyên báo giá xe ô tô và cung cấp dịch vụ mua bán xe ô tô uy tín hàng đầu Việt Nam.

Trang bị tính năng an toàn

Tương tự mẫu Versa nhỏ hơn, Nissan Sentra  2022 cũng có hệ thống phanh lùi khẩn cấp tự động tiêu chuẩn. Những khách hàng mua Nissan Sentra  2022 hoàn toàn có thể an tâm về trang bị an toàn của xe. Cụ thể Sentra 2022 sở hữu gói công nghệ Nissan Safety Shield 360 làm trang bị tiêu chuẩn bất chấp cấu hình.

Gói Nissan Safety Shield 360 có nhiều tính năng nổi bật như cảnh báo chệch làn đường, phanh khẩn cấp tự động, cảnh báo va chạm sau, cảnh báo điểm mù. Ngoài ra còn có phanh lùi tự động, cảnh báo mở cửa sau thiếu an toàn, đèn pha thông minh, cảnh báo người dùng thiếu tập trung. Đặc biệt hệ thống kiểm soát hành trình thông minh sẽ có mặt ở 2 phiên bản cao cấp của Sentra 2022.

Khách hàng muốn tham khảo khảo thêm cá dòng xe Nissan có thể theo dõi tại mua bán xe ô tô Nissan tại website tin bán xe.

Thông số kỹ thuật xe Nissan Sentra

Kiểu động cơ
Dung tích (cc)
Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
Hộp số
Hệ dẫn động
Loại nhiên liệu
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
Tầm hoạt động (km)
Thời gian sạc nhanh
Loại pin
Dung lượng pin
Cần số điện tử
Số chỗ
Kích thước dài x rộng x cao (mm)
Chiều dài cơ sở (mm)
Khoảng sáng gầm (mm)
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
Trọng lượng bản thân (kg)
Trọng lượng toàn tải (kg)
Lốp, la-zăng
Bán kính vòng quay (mm)
Thể tích khoang hành lý (lít)
Đèn chiếu xa
Đèn chiếu gần
Đèn ban ngày
Đèn hậu
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Đèn phanh trên cao
Sấy gương chiếu hậu
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện
Đèn pha tự động xa/gần
Gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động
Mở cốp rảnh tay
Tùy chọn sơn hai màu
Chất liệu bọc ghế
Ghế lái chỉnh điện
Ghế phụ chỉnh điện
Điều hoà
Màn hình trung tâm
Hệ thống loa
Thông gió (làm mát) ghế lái
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Sưởi ấm ghế lái
Sưởi ấm ghế phụ
Chìa khoá thông minh
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ trời
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Lọc không khí
Kiểm soát chất lượng không khí
Trợ lý ảo
Massage ghế lái
Massage ghế phụ
Bảng đồng hồ tài xế
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng
Hàng ghế thứ hai
Hàng ghế thứ ba
Khởi động nút bấm
Cửa kính một chạm
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Kết nối WiFi
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Sạc không dây
Cửa sổ trời toàn cảnh
Kết nối AUX
Nhớ vị trí ghế lái
Điều hướng (bản đồ)
Khởi động từ xa
Cửa hít
Sưởi vô-lăng
Điều khiển bằng cử chỉ
Apple CarPlay và Android auto
Chất liệu nội thất
Sấy vô-lăng
Trần sao
Trợ lực vô-lăng
Nhiều chế độ lái
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hỗ trợ đỗ xe chủ động
Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
Quản lý xe qua app điện thoại
Phanh điện tử
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Kiểm soát gia tốc
Đánh lái bánh sau
Giới hạn tốc độ
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
Số túi khí
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Cảnh báo điểm mù
Cảm biến lùi
Camera lùi
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn
Tự động chuyển làn
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Cảm biến áp suất lốp
Cảm biến khoảng cách phía trước
Cảnh báo tiền va chạm
Hỗ trợ chuyển làn
Cảnh báo giao thông khi mở cửa
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo
Camera 360 độ
Camera quan sát điểm mù
Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
Thông báo xe trước khởi hành
Treo trước
Treo sau
Phanh trước
Phanh sau

Ưu điểm

Nhược điểm

Các phiên bản

Phiên bản Giá niêm yết Xuất xứ
Nissan Sentra 1.6L S 21,430 USD Nhập khẩu
Nissan Sentra 1.8L S 21,430 USD Nhập khẩu
Xem so sánh

Hỏi đáp

Hiện nay giá bán của Nissan Sentra 2022 được chia làm 3 phiên bản khác nhau là S, SV và SR với giá khởi điểm lần lượt là 19.090 USD (~442 triệu VNĐ), 20.270 USD (~470 triệu VNĐ) và 21.4
Nissan Sentra 2022 mang đến nhiều màu sắc khác nhau để khách hàng đa dạng lựa chọn. Cụ thể như Aspen White Tricoat, Brilliant Silver Metallic, Gun Metallic, Deep Blue Pearl, Fresh Powder, Scarlet Ember Tintcoat, Red Alert, Super Black.
Đối thủ cạnh tranh hiện nay của Nissan Sentra gồm có Toyota Corolla, Hyundai Elantra, Kia Forte, Mazda3 và Honda Civic.
Nissan đã nâng cấp Sentra 2022 để đáp ứng tốt hơn nhu cầu của khách hàng. Nhiều chi tiết trong thiết kế được tinh chỉnh để tạo cảm giác hài hòa và hiện đại hơn. Việc ra mắt 3 phiên bản tiêu chuẩn, tầm trung và cao cấp giúp khách hàng có thêm nhiều lựa chọn phù hợp mục đích sử dụng và điều kiện tài chính.
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây