•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Wuling Hongguang Mini EV

Khoảng giá: 239 Triệu - 279 Triệu
Trên đây là một số chi phí cố định quý khách hàng buộc phải trả khi mua và đăng ký xe. Các chi phí khác có thể phát sinh (và không bắt buộc) trong quá trình đăng ký xe.

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, Wuling Hongguang Mini EV được phân phân phối chính hãng 4 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
*Kéo sang phải để xem đầy đủ giá lăn bánh theo khu vực

Tên phiên bản Giá niêm yết Hà Nội Hồ Chí Minh Hà Tĩnh Cần Thơ Hải Phòng Lào Cai Cao Bằng Lạng Sơn Sơn La Quảng Ninh Tỉnh/TP Khác
Nâng cao (pin 13,9 kWh) 279,000,000 350,867 Triệu 345,287 Triệu 330,077 Triệu 331,867 Triệu 331,867 Triệu 331,067 Triệu 331,067 Triệu 331,067 Triệu 331,067 Triệu 331,067 Triệu 325,487 Triệu
Nâng cao (pin 9,6 kWh) 255,000,000 323,987 Triệu 318,887 Triệu 303,437 Triệu 304,987 Triệu 304,987 Triệu 304,187 Triệu 304,187 Triệu 304,187 Triệu 304,187 Triệu 304,187 Triệu 299,087 Triệu
Tiêu chuẩn (pin 13,9 kWh) 265,000,000 335,187 Triệu 329,887 Triệu 314,537 Triệu 316,187 Triệu 316,187 Triệu 315,387 Triệu 315,387 Triệu 315,387 Triệu 315,387 Triệu 315,387 Triệu 310,087 Triệu
Tiêu chuẩn (pin 9,6 kWh) 239,000,000 306,067 Triệu 301,287 Triệu 285,677 Triệu 287,067 Triệu 287,067 Triệu 286,267 Triệu 286,267 Triệu 286,267 Triệu 286,267 Triệu 286,267 Triệu 281,487 Triệu

Liên hệ lái thử - Mua trả góp - Ưu đãi

Kiều Dung Liên hệ quảng cáo

Được giới thiệu tại Trung Quốc từ năm 2020, Wuling Hongguang Mini EV 2024 là một chiếc xe điện nhỏ gọn hướng đến phân khúc ô tô mini mới. Wuling Hongguang Mini EV 2024 có kích thước gọn nhẹ thích hợp với điều kiện giao thông ở nội thành trong tình trạng kẹt xe đông đúc. Wuling Hongguang Mini EV 2024 có thể sẽ làm thay đổi quyết định lựa chọn của người tiêu dùng khi đưa ra lựa chọn giữa xe điện và xe máy.

Bảng giá xe Wuling Hongguang Mini EV 2024

Tại Việt Nam, Wuling Hongguang Mini EV 2024 được phân phân phối chính hãng 4 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Wuling Hongguang Mini EV Niêm yết Lăn bánh Hà Nội Lăn bánh HCM Lăn bánh tỉnh
Tiêu chuẩn (pin 9,6 kWh) 239 triệu 261 triệu 261 triệu 242 triệu
Nâng cấp (pin 9,6 kWh) 255 triệu 277 triệu 277 triệu 258 triệu
Tiêu chuẩn (pin 13,9 kWh) 265 triệu 287 triệu 287 triệu 268 triệu
Nâng cấp (pin 13,9 kWh) 279 triệu 301 triệu 301 triệu 282 triệu

 

Nội Thất

Wuling Hongguang Mini EV 2024 có nội thất đơn giản với chất liệu chủ yếu làm bằng nhựa. Những thiết kế bên trong chủ yếu giúp tạo sự sinh động cho khách hàng và tránh cảm giác nhàm chán bởi các bề mặt nhựa được trang trí bằng họa tiết nổi.

Thiết kế ghế ngồi và khoang hành lý

Với kích thước nhỏ gọn, Wuling Hongguang Mini EV 2024 không có nhiều không gian cho hành khách. Tất cả các ghế đều sử dụng chất liệu nỉ.

Ghế phía trước chỉnh cơ 4 hướng có lưng ghế mỏng cùng với dáng thể thao giúp tiết kiệm diện tích tăng cường cảm giác rộng rãi cho khách hàng khi ngồi trên xe. Tuy nhiên,ở giữa 2 ghế không được trang bị bệ tỳ tay nên người lái có thể cảm thấy mệt mỏi khi phải lái xe trên tuyến đường dài. Chỗ để chân cũng được cho là khá chật chội.

Hàng ghế sau gập 50:50 thì có thể cho phép chở được 4 người. Không gian trần và chỗ để chân ở hàng ghế này cũng không cao nên hành khách có thể cảm thấy không thoải mái khi ngồi lâu. Khoang hành lý của xe cũng có diện tích rất nhỏ chỉ đủ để chứa một vài vật dụng nhỏ. Wuling Hongguang Mini EV 2024 là một chiếc xe điện mini phù hợp cho việc di chuyển trong thành phố nhưng không phải là lựa chọn thực sự tốt cho những chuyến đi xa.

Thiết kế taplo và vô lăng

Wuling Hongguang Mini EV  2024 được trang bị vô lăng 2 chấu với chất liệu thuần nhựa, không thể điều chỉnh độ cao, thấp. Phía sau vô lăng được trang bị màn hình đa thông tin LCD 7 inch hiển thị các thông số như lượng pin, cảnh báo an toàn, quãng đường còn lại, cấp số…

Bên cạnh vô lăng là các nút xoay mạ chrome để điều khiển các chức năng như đèn, gạt nước, âm thanh… Gương chiếu hậu trên còn có nguồn điện để khách hàng có thể gắn thêm camera hành trình tùy thích.

Cụm cần số dạng xoay có 3 chế độ: R, N, D. Bản Nâng cấp còn được trang bị thêm chế độ Eco và Sport để hỗ trợ lái xe tối ưu hơn. Phanh tay và nút điều khiển kính nằm gần cụm cần số ở bệ trung tâm .

Wuling Hongguang Mini EV có vô lăng trợ lực lái điện. Tuy nhiên, cảm giác lái được cho là khá nhẹ và không chính xác. Khi rẽ hay ôm cua thì người lái phải quay vô lăng nhiều vòng.

Ngoại Thất

Wuling Hongguang Mini EV 2024 là một chiếc xe điện cỡ nhỏ có kích thước tổng thể chỉ dài 2.920 mm, rộng 1.493 mm và cao 1.621 mm. Chiều dài cơ sở của xe là 1.940 mm, mẫu xe được cho là nhỏ hơn nhiều so với các xe hạng A phổ biến ở Việt Nam như Kia Morning hay Hyundai i10.

Với kích thước nhỏ gọn, xinh xắn và  bán kính vòng quay chỉ 4,2m thì Wuling Hongguang Mini EV 2024 có thể dễ dàng di chuyển linh hoạt trên những đường phố chật hẹp và đông đúc. Xe có thiết kế đơn giản, hình hộp cùng với nhiều màu sắc pastel tươi trẻ. Tuy nhiên, điều này cũng là điểm khiến mẫu xe trông ít chắc chắn và thiếu sự trưởng thành hơn so với các mẫu xe khác trong cùng phân khúc.

Thiết kế đầu xe

Wuling Hongguang Mini EV 2024 có đầu xe mang kiểu dáng hình hộp giúp tạo nên sự phân biệt rõ ràng giữa các tầng. Nắp capo được uốn cong nhẹ và kéo dài trên bề mặt phẳng.

Cụm đèn pha Halogen cho bản Tiêu chuẩn và đèn LED cho bản Nâng cấp được bố trí hai bên đầu xe cũng góp phần tạo nên sự cân đối hơn cho mẫu xe. Ở giữa là thanh nhựa đen bóng nằm ngang kết hợp với các dải LED hiện đại. Logo hãng Wuling hình đôi cánh nổi bật trên nền đen. Cổng sạc được đặt ngay vị trí logo.

Phần dưới đầu xe được trang bị đèn sương mù nhỏ nằm phía trong khung nhựa. Lưới tản nhiệt giả giúp khách hàng có thể cảm nhận được sự thân quen hơn với mẫu xe này. Cản trước mỏng cũng được sơn cùng màu với thân xe.

Thiết kế thân xe

Wuling Hongguang Mini EV 2024 có thân xe hình hộp trông khá giống với Kia Ray nhưng nhỏ gọn hơn. Với bản nâng cấp có tùy chọn nóc trắng hoặc đen, còn bản tiêu chuẩn chỉ có một màu lựa chọn. Gương chiếu hậu được sơn màu đen, nhưng không có chức năng chỉnh điện và đây cũng chính là một nhược điểm của mẫu xe này.

Khoảng sáng gầm xe khá thấp chỉ đạt 125 mm sẽ gặp bất lợi khi di chuyển trên các cung đường xấu hay ngập nước. Tay nắm cửa tương thích màu thân xe. Phần dưới thân xe có đường dập nối liền với vòm bánh xe tạo nên sự liền mạch.

Bộ mâm thép ốp nhựa 3 chấu phối màu trắng đen. Với kích thước chỉ 12 inch bằng với mâm xe máy Vespa và điệu này đã gây ra nhiều ý kiến trái chiều từ khách hàng.

Thiết kế đuôi xe

Wuling Hongguang Mini EV 2024 có đuôi xe cùng là hình hộp đồng bộ với phần đầu xe. Đèn hậu LED hình vòng tròn tương tự với đèn phía trước. Chữ WULING nằm ngang ở giữa càng làm nổi bật phần đuôi xe.

Cánh hướng gió trên và nóc xe được sơn màu trắng đồng bộ nhau, bên dưới còn có đèn phanh.. Ngoài ra, còn có hai cảm biến lùi được gắn hai bên chỗ biển số. Cản sau mỏng, giống với cản trước.

Màu sắc xe Wuling Hongguang Mini EV 2024

Wuling Hongguang Mini EV 2024 mang đến  nhiều sự lựa chọn với 5 màu sắc như: vàng chanh, trắng, xanh bơ, hồng đào, xanh dương.

Khách hàng muốn mua bán xe Wuling Hongguang Mini EV có thể tham khảo giá bán trực tiếp tại mua bán ô tô Wuling.

Tiện Nghi

Trang bị tiện nghi giải trí

Wuling Hongguang Mini EV 2024 không có màn hình giải trí mà chỉ được trang bị màn hình đa thông tin LCD 7 inch nằm sau vô lăng. Đây là một điểm trừ lớn của một mẫu xe điện mini.

Wuling Hongguang Mini EV 2024 chỉ sở hữu các trang bị tiện nghi cơ bản như: điều hòa 1 vùng, hệ thống âm thanh 1 loa, radio AM/FM, nhiều hộc chứa đồ… Chỉ có bản Nâng cấp mới có thêm Bluetooth và âm thanh 2 loa.

Tin bán xe là website chuyên cung cấp dịch vụ mua bán ô tô uy tín hàng đầu Việt Nam.

An Toàn

Trang bị tính năng an toàn

Wuling Hongguang Mini EV 2024 chỉ được trang bị các tính năng an toàn lái cơ bản như: 1 túi khí cho người lái, ABS, EBS, ISOFIX, cảm biến lùi, camera lùi.

Tuy nhiên, những tính năng này chỉ được trang bị ở bản nâng cấp, còn ở bản tiêu chuẩn thì không có túi khí, kiểm soát áp suất lốp và camera lùi. Đây cũng là một trong những nhược điểm của chiếc xe điện mini mới này.

Động cơ vận hành

Wuling Hongguang Mini EV 2024 sở hữu môtơ điện ở cầu sau, cho công suất tối đa 26,8 mã lực, mô-men xoắn đạt 85 Nm và xe có thể đạt tốc độ tối đa là 100 km/h.

Wuling Hongguang Mini EV 2024 có hai loại pin LFP tùy chọn có dung lượng lần lượt là 9,6 kWh và 13,9 kWh. Loại pin 9,6 kWh cho phép xe di chuyển được 120 km, còn loại pin 13,9 kWh cho phép xe di chuyển được 170 km. Xe có kèm bộ sạc theo xe 1,5 kW để thuận tiện cho việ sạc đầy pin tại nhà với nguồn điện 220 V. Thời gian sạc đầy pin 9,6 kWh là 6,5 giờ, còn pin 13,9 kWh là 9 giờ.

Càm giác lái Wuling Hongguang Mini EV

Wuling Hongguang Mini EV 2024 là một chiếc xe điện mini khá mới có vận tốc tối đa 100 km/h. Đây cũng chính là một hạn chế khi xe đi vào đường cao tốc thì rất có thể sẽ gặp nguy hiểm. Vậy nên, mẫu xe này chỉ phù hợp cho việc di chuyển trong nội thành, ở dải tốc độ khoảng 50 – 60 km/h.

Wuling Hongguang Mini EV 2024 có ưu điểm mạnh là sự linh hoạt bởi thiết kế nhỏ gọn, nó có thể dễ dàng lướt qua các cung đường hẹp, ngõ nhỏ và trong các điều kiện giao thông đông đúc. Xe có tính ổn định cao, không bị lắc lư khi chạy. Tuy nhiên, xe cũng có một nhược điểm khiến nhiều khách hàng khó chịu là mô tơ điện phát ra tiếng ồn khá to có thể làm phiền người lái và hành khách. Độ trễ của chân ga trên xe cũng chỉ ở mức chấp nhận được. Xe được đánh giá là phù hợp cho nhu cầu đi lại đơn giản, như đón con, đi chợ....

So sánh các phiên bản Hongguang Mini EV

Dưới đây là bảng so sánh các điểm khác nhau giữa 2 phiên bản Hongguang Mini EV:

So sánh Hongguang Mini EV Tiêu chuẩn Nâng cấp
Ngoại thất
Đèn trước Halogen LED
Đèn sau Halogen LED
Nội thất
Âm thanh 1 loa 2 loa
Kết nối Bluetooth Không
Thông số kỹ thuật
Tầm hoạt động (km) 120 170
Trang bị an toàn
Túi khí Không 1
Kiểm soát áp suất lốp Không
Camera lùi Không

So sánh Wuling Hongguang Mini EV với Vinfast VF3

Về ngoại thất, Wuling Hongguang Mini EV và Vinfast VF3 là hai mẫu xe điện mini có thiết kế khác biệt nhau. Wuling Hongguang Mini EV có dáng vẻ nhỏ nhắn, gọn gàng phù hợp với phong cách nữ tính. Vinfast VF3 có ngoại hình bệ vệ, cao ráo, mang phong cách thể thao, mạnh mẽ.

Về nội thất của hai xe cũng có sự khác nhau rõ rệt. Wuling Hongguang Mini EV sử dụng chủ yếu vật liệu nhựa, có taplo với thiết kế đơn giản. Vinfast VF3 có nội thất cách điệu, có những đường nét mạ chrome, tạo cảm giác mới mẻ hiện đại hơn.

Thông số kỹ thuật, hệ thống an toàn lái, động cơ của Vinfast VF3 chưa được hãng công bố chính thức. Tuy nhiên, có thể kỳ vọng rằng mẫu xe sẽ được trang bị những tính năng an toàn cao theo truyền thống của Vinfast. Wuling Hongguang Mini EV có các tính năng an toàn cơ bản như: túi khí, phanh ABS, EBS, ISOFIX, cảm biến lùi, camera lùi… Tuy nhiên những tính năng này chỉ có ở bản Nâng cấp, còn bản Tiêu chuẩn thì không có.

Về giá bán của hai mẫu xe cũng khá ngang ngửa nhau. Wuling Hongguang Mini EV có giá từ 242 – 301 triệu, còn Vinfast VF3 được dự đoán sẽ là khoảng 300 triệu. Hai mẫu xe đều hướng đến mục tiêu làm xe điện “quốc dân”, nhưng có phong cách và đối tượng khách hàng hướng đến là khác nhau.

Kết Luận: Có nên mua Wuling Hongguang Mini EV?

Wuling Hongguang Mini EV 2024 có kiểu dáng nhỏ gọn, xinh xắn, màu sắc tươi sáng, phù hợp với phong cách nữ tính. Xe được trang bị các tính năng vận hành cơ bản, phù hợp cho việc di chuyển trong nội đô. Wuling Hongguang Mini EV là một mẫu xe điện mini sẽ tạo ra làn sóng mới giữa phân khúc xe máy và ô tô.

Tuy nhiên, giá xe của Wuling Hongguang Mini EV được cho là khá cao từ 242 – 301 triệu đồng. Đây là một mức giá không dễ tiếp cận với nhiều người khi mà xe chỉ mang lại những trang bị và tính năng vừa đủ dùng. Đặc biệt, Vinfast VF3 cũng là một đối thủ nặng ký với thiết kế thể thao, mạnh mẽ và nhiều tính năng an toàn, tiện nghi hơn. Vinfast VF3 được dự đoán có giá bán khoảng 300 triệu đồng, giá bán này cũng không chênh lệch nhiều so với Wuling Hongguang Mini EV.

Wuling Hongguang Mini EV Đang bán

Thông số kỹ thuật xe Wuling Hongguang Mini EV

    • Kiểu động cơ
      Điện
    • Dung tích (cc)
    • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      26,8
    • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      85
    • Hộp số
      1 cấp
    • Hệ dẫn động
      Cầu sau
    • Loại nhiên liệu
      Điện
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
    • Tầm hoạt động (km)
      120
    • Thời gian sạc nhanh
      6,5
    • Loại pin
      LFP
    • Dung lượng pin
      9,6
    • Cần số điện tử
    • Số chỗ
      4
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      2.920 x 1.493 x 1.621
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      1.940
    • Khoảng sáng gầm (mm)
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
    • Trọng lượng bản thân (kg)
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
    • Lốp, la-zăng
      140/75R12
    • Bán kính vòng quay (mm)
      4.200
    • Thể tích khoang hành lý (lít)
    • Đèn chiếu xa
      Halogen
    • Đèn chiếu gần
      Halogen
    • Đèn ban ngày
    • Đèn hậu
      Halogen
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Gương chiếu hậu
      Gập cơ
    • Gạt mưa tự động
    • Mở cốp rảnh tay
    • Tùy chọn sơn hai màu
    • Chất liệu bọc ghế
      Nỉ
    • Ghế lái chỉnh điện
      Chỉnh cơ 4 hướng
    • Ghế phụ chỉnh điện
      Chỉnh cơ 4 hướng
    • Điều hoà
      1 vùng
    • Màn hình trung tâm
    • Hệ thống loa
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Lọc không khí
    • Kiểm soát chất lượng không khí
    • Trợ lý ảo
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế
      LCD 7 inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Nhựa
    • Hàng ghế thứ hai
      Gập 50:50
    • Hàng ghế thứ ba
    • Khởi động nút bấm
    • Cửa kính một chạm
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Kết nối WiFi
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Kết nối AUX
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Điều hướng (bản đồ)
    • Khởi động từ xa
    • Cửa hít
    • Sưởi vô-lăng
    • Điều khiển bằng cử chỉ
    • Apple CarPlay và Android auto
    • Chất liệu nội thất
    • Sấy vô-lăng
    • Trần sao
    • Trần vật liệu Alcatara
    • Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
    • Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
    • Trợ lực vô-lăng
      Điện
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hỗ trợ đỗ xe chủ động
    • Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
    • Quản lý xe qua app điện thoại
    • Phanh điện tử
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Đánh lái bánh sau
    • Giới hạn tốc độ
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
    • Số túi khí
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Tự động chuyển làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Hỗ trợ chuyển làn
    • Cảnh báo giao thông khi mở cửa
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Camera 360 độ
    • Camera quan sát điểm mù
    • Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
    • Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
    • Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Treo trước
      Mac Pherson
    • Treo sau
      Bán độc lập
    • Phanh trước
      Tang trống
    • Phanh sau
      Tang trống

Ưu điểm

  • Kích thước nhỏ gọn.
  • Thiết kế trẻ trung và đơn giản.
  • Không gian rộng vừa đủ.
  • Nhiên liệu thân thiện với môi trường.

Nhược điểm

  • Giá bán còn khá cao
  • Chỉ có thể sạc ở nhà vì chưa có trạm cắm sạc tại Việt Nam.
  • Thời gian sạc đầy khá lâu.
  • Quãng đường di chuyển khá ngắn.

Nâng cao (pin 13,9 kWh)

279,000,000 VND

Nâng cao (pin 9,6 kWh)

255,000,000 VND

Tiêu chuẩn (pin 9,6 kWh)

239,000,000 VND
Dòng xe: Wuling Hongguang Mini EV

Điểm chi tiết

Nội thất 9
Ngoại thất 9.5
Hiệu suất 9.5
Nhiên liệu 9.4
Giá xe 9.6

Video Wuling Hongguang Mini EV

Hỏi đáp

Wuling Hongguang Mini EV có hai bản là Tiêu chuẩn và Nâng cấp, với hai loại pin là 9,6 kWh và 13,9 kWh. Giá xe của hai bản và hai loại pin như sau: * Bản Tiêu chuẩn: - Pin 9,6 kWh: 239 triệu đồng - Pin 13,9 kWh: 265 triệu đồng *Bản Nâng cấp: - Pin 9,6 kWh: 255 triệu đồng - Pin 13,9 kWh: 279 triệu đồng
Wuling Hongguang Mini EV có 2 phiên bản: - Wuling Hongguang Mini EV Tiêu chuẩn (pin 9,6 kWh – pin 13,9 kWh) - Wuling Hongguang Mini EV Nâng cấp (pin 9,6 kWh – pin 13,9 kWh)
Wuling Hongguang Mini EV có 5 màu cho khách hàng tùy chọn: vàng chanh, trắng, xanh bơ, hồng đào, xanh dương.
Nếu bạn muốn mua xe điện Wuling Hongguang Mini EV, bạn có thể tham khảo các đại lý bán xe trên thị trường. Bạn có thể liên hệ trực tiếp với các đại lý để được tư vấn chi tiết về giá cả, chính sách bảo hành, hỗ trợ trả góp, và các dịch vụ khác. Bạn cũng có thể xem trước mẫu xe, chọn màu sắc, và đăng ký lái thử nếu có nhu cầu.

Xe liên quan

Xe bán cùng loại

Tin tức liên quan

Wuling Chuẩn Bị Cho Ra Mắt Sedan Điện Đầu Tiên

Wuling Chuẩn Bị Cho Ra Mắt Sedan Điện Đầu...

Nhận tư vấn ưu đãi

Kiều Dung Liên hệ quảng cáo
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây