Mazda 6 nên chọn phiên bản 2.0L hay 2.5L Premium?

Theo dõi Tinbanxe trên

Tại Việt Nam, Mazda 6 được nhắc đến là một dòng xe có thiết kế sang trọng với nội thất tiện nghi cùng hiệu suất động cơ vượt trội. Trong nước, giá xe Mazda 6 2.0L và 2.5L Premium chênh lệch nhau khá nhiều. Mời quý độc giả hãy cùng Tinbanxe.vn so sánh hai phiên bản này trước khi quyết định mua nhé!

So sánh Mazda 6 hai phiên bản 2.0L và 2.5L

Ngay từ những ngày đâu ra mắt, Mazda 6 được đánh giá là đối thủ đáng gờm của chiếc Toyota Camry trong toàn phân khúc sendan hạng D tại thị trường trong nước. Nhờ thiết kế trẻ trung mang hơi hướng thể thao kết hợp nội thất tiện nghi, điều này không ít lần giúp Mazda 6 vượt qua Camry về mặt doanh số. Ở Việt Nam, Mazda 6 có giá khá mềm và chi phí sẽ một phần phụ thuộc và yếu tố động cơ 2,0L hay 2.5L Premium. Mời bạn tham khảo chi bảng giá bên dưới để biết thêm chi tiết!

Bảng giá Mazda 6 tháng 12/2020 cập nhật tại Mazda Việt Nam
Phiên bản Giá xe T12/2020 Giá xe sau ưu đãi
2.0L LUXURY 889.000.000 VNĐ  
MAZDA6 2.0L PREMIUM 949.000.000 VNĐ 939.000.000 VNĐ
MAZDA6 2.5L SIGNATURE PREMIUM 1.049.000.000 VNĐ 1.019.000.000 VNĐ

Mặc dù cả hai phiên bản giống nhau về kiểu dáng, kích thước nhưng mỗi loại đều mang đến sự kết hợp độc đáo giữu sức mạnh, tính năng và hơn thế nữa. Ở bài viết này, Tinbanxe.vn sẽ chia sẻ một số điểm khác biệt mà chính chúng tôi thấy trong so sánh Mazda 6 2.0L và 2.5L Premium năm 2020 để tìm ra điểm khác biệt.

Mazda 6 2.0L và 2.5L Premium về kích thước - trọng lượng

So sánh 2 phiên bản Mazda 6 2.5L và 2.0L
Kích Thước & Công Suất Mazda 2.0l Mazda 2.5l
Số chỗ ngồi 5
Không có cửa 4
Chiều dài 4865 mm
Chiều rộng 1840 mm
Chiều cao 1450 mm
Khoảng sáng gầm xe 165 mm
Chiều sài cơ sở 2830 mm
Khối lượng không tải (kg) 1520 kg 1550 kg
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 62 L
Khối lượng toàn tải (kg) 1.970 2.000
Thể tích khoang hành lý lít) 280

>>> Giá xe Mazda mới nhất 2020

>>> Mua bán xe Mazda 6 cũ và mới

Như trên bảng chi tiết có thể thấy cả hai phiên bản Mazda 6 2.0 và 2.5 có các số đo kích thước giống nhau. Duy chỉ có một điểm khác biệt chính là hai tiêu chí toàn tải và không tải ở phiên bản cao cấp 2.5L Premium có phần nhỉn hơn. 

Mazda 6 2.0L và 2.5L Premium về động cơ - hộp số

Như có thể thấy rõ sự khác biệt của hai phiên bản Mazda 6 ngay từ tên gọi là khối động cơ 2.0l và 2.5l. Cụ thể với bản Mazda 2.0 sẽ được trang bị khối động cơ 2.0 lít với 154 mã lực và mô-men xoắn 200 Nm. Trong khi đó, ở phiên bản mạnh mẽ hơn Mazda 2,5l sẽ đi kèm khối động cơ 2,5 lít bốn xi-lanh tạo ra công suất 188 mã lực và mô-men xoắn tương đương 252lb.-ft.

Caption
Sự khác biệt về động cơ
Động cơ và hộp số Mazda 2.0l Mazda 2.5l
Loại động cơ SkyActiv-G 2.0L SkyActiv-G 2.5L
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng trực tiếp
Dung tích xi lanh 1998 2488
Công suất tối đa 154/6000 188/6000
Mô men xoắn cực đại 200/4000 252/4000
Hộp số Tự động 6 cấp / 6AT
Chế độ thể thao ✔️
Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC) ✔️
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh ✔️

>>> Đánh giá chi tiết Mazda 6 2020

Theo như hãng đã nói, với động cơ xăng 2.0 lít và 2.2 lít, Mazda 6 cung cấp sức mạnh êm ái, đảm bảo khi chạm vào chân ga. Đồng thời cũng hứa hẹn khả tiết kiệm nhiên liệu cũng như khả năng thải CO2 thấp hơn so với các dòng xe trước đây. 

Mazda 6 2.0L và 2.5L Premium về ngoại thất

 

Ngoại thất

Nhìn chung với hai phiên bản 2.0L và 2.0L Premium có trang bị ngoại thất tương đối giống nhau. Tuy nhiên, với phiên bản cao cấp Mazda 2.5L Premium bạn nhận được nhiều hơn về trang thiết bị công nghệ. Chẳng hạn hệ thống chiếu sáng mới AHS sẽ đảm bảo tầm nhìn cho người điều khiên xe trong điều kiện trời tối, cùng nhiều tính năng được cập nhật nâng cấp khác. Tất cả các tính năng về ngoại thất sẽ được thể hiện rõ ở bảng dưới đây!

 

Sự khác biệt của ngoại thất hai phiên bản Mazda 6
Ngoại thất Mazda 2.0L Mazda 2.5L Premium
Cửa sổ phía sau màu ✔️
Cửa sổ trời ✔️
Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điện ✔️
Gương chiếu hậu cùng màu thân xe ✔️
Cửa trước kính nhiều lớp ✔️
Đèn sương mù ✔️
Đèn hậu LED ✔️
Đèn trước tự động bật/tắt theo môi trường ánh sáng ✔️
Cảm biến gạt mưa tự động ✔️
Đầu đèn pha led ✔️
Hệ thống chiếu sáng "về nhà" và "rời khỏi nhà" ✔️
Аlh - Hệ thống chiếu sáng thích ứng LED ✔️
Đèn LED chạy ban ngày ✔️
Аfs - hệ thống chiếu sáng thích ứng ✔️

 

Mazda 6 2.0L và 2.5L Premium về nội thất

Nội thất
So sánh về nội thất của các phiên bản Mazda 6
Nội thất Mazda 6 2.0L Mazda 6 2.5L Premium
Núm sang số bằng da ✔️
Vô lăng bọc da ✔️
HUD - hiển thị màu hiển thị trên kính chắn gió ✔️
Ghế phía trước ghế trước chỉnh điện (có nhớ tài xế)
Trang trí nội thất vải (đen) Da nappa nâu hoặc trắng
Máy tính trên bo mạch ✔️
Kiểm soát hành trình ✔️
Tay lái trợ lực điện ✔️
Ghế nóng trước ✔️
Hệ thống dừng khởi động ✔️
Điều chỉnh cột lái cho tầm với và chiều cao ✔️
Kiểm soát khí hậu hai vùng ✔️
Cửa sổ chỉnh điện phía trước và phía sau ✔️
Tay lái nóng ✔️
Ghế sau có sưởi ✔️
Lẫy chuyển số ✔️
Ghế trước thông gió ✔️
Dẫn đường ✔️
Vô lăng đa chức năng ✔️
Hệ thống âm thanh 6 11 Bose
Bluetooth ✔️
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe với camera quan sát phía sau với lời nhắc đồ họa động ✔️
Cảm biến đỗ xe (trước và sau) ✔️
Thẻ chìa khóa   ✔️
Kính chắn nắng cửa sổ sau chỉnh điện   ✔️
Bộ điều khiển chuyển chế độ xe lựa chọn lái xe   ✔️
Màn hình TFT màu 7 "trên bảng đồng hồ với mặt số analog   ✔️
Kết nối (usb, aux, ipod) ✔️

Khi nhắc tới Mazda 6 bạn sẽ không khỏi ấn tượng bởi không gian nội thất bên trong kể cả ở hai phiên bản 2.0L và 2.0L Premium. Tuy nhiên với khoang nội thất của Mazda 2.5L Premium được bọc da Nappa cao cấp, kèm theo đó là dàn âm thanh Bose 11 loa. Trong khi đó với phiên bản trung bình bạn sẽ nhận được 6 loa trong dàn âm thanh. Đặc biệt, lẫy chuyển số trên vô-lăng sẽ được cập nhật ở bản Premium, cùng nhiều tiện ích khác...

Mazda 6 2.0L và 2.5L Premium về tính năng an toàn

Về mặt an toàn, 2.0L được trang bị 6 túi khí ( trước, bên  và sau rèm), ABS, EBD, EBA, Kiểm soát ổn định động, kiểm soát lực kéo, Hỗ trợ khởi hành ngang dốc, neo ghế trẻ em Isofix và hệ thống cảnh báo thắt dây an toàn cho xe Ghế phía trước. Không có hệ thống hoạt động i-Activsense nào ở đây, vì hệ thống đó được dành riêng cho các biến thể cao cấp hơn Mazda 2.5 Premium.

So sánh tính năng an toàn của hai phiên bản Mazda 6
An toàn Mazda 6 2.0L Mazda 6 2.5L Premium
Số túi khí 6 6
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS ✔️
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD ✔️
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA ✔️
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS ✔️
Hệ thống cân bằng điện tử DSC ✔️
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS ✔️
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA ✔️
Mã hóa chống sao chép chìa khóa ✔️
Cảnh báo chống trộm ✔️
Camera lùi ✔️
Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau ✔️
Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước ✔️
Camera quan sát 360 độ ✔️
Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS ✔️
Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC ✔️
Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH ✔️
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA ✔️
Cảnh báo chệch làn LDW ✔️
Hỗ trợ giữ làn LAS ✔️
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước) ✔️
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau) ✔️
Hỗ trợ phanh thông minh SBS ✔️
Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC ✔️
Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA ✔️

Nên chọn Mazda 6 phiên bản tiêu chuẩn 2.0L hay cao cấp 2.5L Premium?

Mazda 6 là một trong những mẫu xe cỡ trung được săn đón nhiều nhất trong nước và đến năm 2020, Mazda đã thêm một chút gia vị để khiến chiếc Mazda trỏe nên khó cưỡng hơn. Ngoài một số tiêu chí so sánh trên của Tinbanxe.vn, chuyên gia của chúng tôi cũng nhấn mạnh với khách hàng hãy cân nhắc đến nguồn ngân sách của mình và nhu cầu sử dụng. Nếu bạn cần một chiếc xe di chuyển, có toàn bộ các tính năng tiêu chuẩn, công nghệ vừa phải và chi phí thấp thì Mazda 6 2.0L là một sự lựa chọn tuyệt vời. Còn nếu bạn có nhu cầu trải nghiệm công nghệ và ưu tiêu những tính năng mới nhất, công nghệ hàng đầu thì Mazda 6 2.5L chắc chắn không làm bạn thất vọng với số tiền nhỉnh hơn phiên bản tiêu chuẩn. 

Tin Bán Xe hi vọng sau khi tham khảo bài viết so sánh Mazda 6 2.0L là 2.5L Premium bạn sẽ có câu trả lời khi đang phân vân giữ hai phiên bản này. Chúng tôi hi vọng  bạn sẽ tìm và sở hữu được chiếc xe phù hợp với mong muốn của mình.

Tinbanxe.vn là website chuyên về cung cấp các tin tức đánh giá, review trải nhiệm các dòng xe hơi mới, cập nhật liên tục bảng giá xe ô tô mới nhất của các thương hiệu xe nổi tiếng, và là nơi trao đổi mua bán oto trực tuyến đáng tin cậy nhất Việt Nam.

Chúng tôi không bán hàng trực tiếp, nếu có nhu cầu mua xe, xin vui lòng liên hệ với người đăng tin.

Bài viết liên quan

Thông số kỹ thuật xe Innova 2021

Đến nay Toyota Innova đã có nhiều phiên bản khác nhau, mỗi...

Đánh giá thông số kỹ thuật Innova 2016

Đánh giá chi tiết thông số kỹ thuật Toyota Innova 2016,...

Kích thước xe Innova qua các đời

Toyota Innova có khả năng vận hành mạnh mẽ, thiết kế sang...

Bơm Xăng Xe Innova

Nếu như đang di chuyển mà xe hết xăng giữa đường thì thật là...

So sánh Kia Rondo và Toyota Innova - Nên chọn chiếc xe...

So sánh chi tiết hai chiếc xe Kia Rondo Vs Toyota Innova -...

So sánh Toyota Hilux và Nissan Navara 2020

Toyota Hilux và Nissan Navara là 2 phiên bản thuộc phân khúc...

So sánh Innova E và G: Đi gia đình nên chọn phiên bản...

So sánh chi tiết hai phiên bản Innova G và Innova E đi gia...

Bảng giá lốp xe Innova và những điều cần biết

Bảng giá lốp xe ô tô Innova mới nhất 2021

Thủ tục mua xe Toyota Innova trả góp 2021

Chương trình mua xe trả góp, khách hàng chỉ cần trả trước 1...

Đánh giá Innova Venturer - Chiếc MVP tiện nghi số 1

Đánh giá xe Innova Venturer mới nhất ✔️ Giá bán được liên...
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây