Hiền Toyota
Thu Toyota Đông Sài Gòn chuyên xe đã quả sử dụng
Toyota An Thành
NHI Ô TÔ AN SƯƠNG
Toyota Innova 2023 đã qua sử dụng hiện được rao khoảng 635 triệu (theo 2 tin có giá) trên Tinbanxe.vn. Giá phổ biến dao động 545 – 635 triệu tùy phiên bản, số km và tình trạng xe.
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Toyota Innova 2023 | khoảng 635 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Toyota Innova 2022 | khoảng 635 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Innova 2021 | khoảng 515 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Innova 2020 | khoảng 450 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Innova 2019 | khoảng 410 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Toyota Innova 2018 | khoảng 410 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Innova 2017 | khoảng 365 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Innova 2016 | khoảng 319 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Innova 2015 | khoảng 248 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Innova 2014 | khoảng 249 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Innova 2023 vẫn giữ vững vị thế "ông hoàng" trong phân khúc MPV 7-8 chỗ tại Việt Nam với 4 phiên bản chính: 2.0E, 2.0G, Venturer và 2.0V, có mức giá từ 750-879 triệu đồng. Được lắp ráp trong nước, mẫu MPV đa dụng này tiếp tục chinh phục khách hàng gia đình, doanh nghiệp và dịch vụ vận chuyển nhờ độ bền bỉ, khả năng chở người tối ưu và chi phí bảo dưỡng hợp lý.
| Phiên bản | Hộp số | Giá niêm yết |
|---|---|---|
| Innova 2.0E MT | Sàn 5 cấp | 750.000.000đ |
| Innova 2.0G AT | Tự động 6 cấp | 865.000.000đ |
| Innova Venturer | Tự động 6 cấp | 879.000.000đ |
| Innova 2.0V AT | Tự động 6 cấp | 995.000.000đ |
📍 Tại Hà Nội & TP.HCM (Thuế trước bạ 12%):
📍 Tại Các Tỉnh Thành (Thuế trước bạ 10%):
Toyota Innova đã có mặt tại Việt Nam từ năm 2006 và được mệnh danh là "Quốc dân MPV". Năm 2023, xe tiếp tục được lắp ráp trong nước, phục vụ đa dạng từ gia đình đến kinh doanh dịch vụ.
| Kích thước (DxRxC) | 4.735 x 1.830 x 1.795 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.750 mm |
| Khoảng sáng gầm | 178 mm |
| Động cơ | Xăng 2.0L 1TR-FE, Dual VVT-i |
| Công suất / Mô-men | 102 mã lực / 183 Nm |
| Dẫn động | Cầu sau (RWD) - Chở tải tốt |
Mức tiêu thụ nhiên liệu: Trung bình 9.6 - 10.82 lít/100km. Thực tế đô thị có thể cao hơn 10-15%.
Innova 2023 có thiết kế lưới tản nhiệt hình thang mạ chrome (bản cao cấp) hoặc sơn đen. Hệ thống đèn pha Halogen (2.0E) hoặc LED (2.0G/V/Venturer). Mâm xe 16 inch (E/G/Venturer) và 17 inch (V). Gương chiếu hậu chỉnh/gập điện tích hợp xi-nhan.

Khoang lái rộng rãi là điểm mạnh tuyệt đối. Vô lăng bọc da, ốp gỗ (bản cao). Màn hình giải trí 8 inch kết nối Apple CarPlay/Android Auto. Hệ thống điều hòa 2 dàn lạnh làm mát cực nhanh đến tận hàng ghế 3.

Dẫn động cầu sau giúp xe vận hành ổn định khi chở đủ 8 người và hành lý. Hệ thống treo êm ái hấp thụ xung lực tốt.

Xpander (555-648 triệu) rẻ hơn Innova rất nhiều, thiết kế trẻ trung và tiết kiệm xăng hơn. Tuy nhiên, Innova (750-995 triệu) vượt trội về kích thước, động cơ 2.0L mạnh hơn, khung gầm rời và dẫn động cầu sau bền bỉ hơn. Xpander hợp gia đình nhỏ/dịch vụ phố; Innova hợp gia đình đông người/dịch vụ đường dài.
XL7 (589 triệu) là lựa chọn giá rẻ, gầm cao kiểu suv. Innova đắt hơn nhưng mang lại sự an tâm về thương hiệu, không gian rộng rãi và độ bền đã được kiểm chứng qua hàng chục năm.
📞 Liên hệ Tinbanxe.vn - Hotline: +84 28 6684 5555
Để nhận báo giá lăn bánh tốt nhất và tư vấn thủ tục trả góp Innova 2023!
Bài viết được biên soạn bởi Tinbanxe.vn - Chuyên trang mua bán xe ô tô uy tín tại Việt Nam.
Dữ liệu tham khảo phiên bản 2.0G (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 1TR-FE |
| Dung tích (cc) | 1.998 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 137/5600 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 183/4000 |
| Hộp số | 6AT |
| Hệ dẫn động | RWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 9,7 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4735x1830x1795 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.750 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 178 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.400 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 55 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.725 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2.380 |
| Lốp, la-zăng | 205/65R16 |
| Số chỗ | 8 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng |
| Treo sau | Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED, dạng thấu kính |
| Đèn chiếu gần | Halogen, phản xạ đa chiều |
| Đèn ban ngày | 1 |
| Đèn hậu | Bóng đèn thường |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, Gập điện, Tích hợp đèn chào mừng và đèn báo rẽ |
| Nội thất | |
| Bảng đồng hồ tài xế | Optitron kèm màn hình TFT 4.2 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | 3 chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 60:40, chỉnh cơ 4 hướng |
| Hàng ghế thứ ba | Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên |
| Điều hoà | 2 dàn lạnh, tự động |
| Cửa kính một chạm | 1 |
| Màn hình giải trí | DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 8 inch |
| Hệ thống loa | 6 |
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ cao cấp |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Thủy lực |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 7 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Toyota Innova 2023 đã qua sử dụng hiện được rao khoảng 635 triệu (dao động 545 – 635 triệu), dựa trên 2 tin có giá trên Tinbanxe.vn. Mức giá thay đổi theo phiên bản, số km đã đi và tình trạng thực tế của xe.
Hiện có khoảng 2 tin rao bán Toyota Innova 2023 trên Tinbanxe.vn. Danh sách tin mới nhất được cập nhật ngay trên trang này.
Toyota Innova 2023 đã khấu hao bớt so với xe mới nên chi phí ban đầu mềm hơn đáng kể. Trước khi mua nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử. Tham khảo thêm kinh nghiệm chọn Toyota Innova cũ và thông số kỹ thuật Toyota Innova.