Lê Thị Bé Trang
XUÂN DUY AUTO
Mr Chánh TOYOTA SURE
Mr Chánh TOYOTA SURE
Trần Anh Tuấn
Salon Ô tô Hoàng Minh Phát
Trung nguyên
Nguyễn Quang Đức
Thái Toyota Sure AN GIANG
Nguyễn Nam Sang
XUÂN DUY AUTO
UY TÍN CHẤT LƯỢNG HÀNG ĐẦU
PHAN HOÀNG SƠN
AUTO VĨNH CƯỜNG
Toyota Innova 2018 đã qua sử dụng hiện được rao khoảng 410 triệu (theo 18 tin có giá) trên Tinbanxe.vn. Giá phổ biến dao động 375 – 559 triệu tùy phiên bản, số km và tình trạng xe.
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Toyota Innova 2023 | khoảng 635 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Toyota Innova 2022 | khoảng 635 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Innova 2021 | khoảng 515 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Innova 2020 | khoảng 450 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Innova 2019 | khoảng 410 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Toyota Innova 2018 | khoảng 410 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Innova 2017 | khoảng 365 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Innova 2016 | khoảng 319 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Innova 2015 | khoảng 248 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Innova 2014 | khoảng 249 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Toyota Innova 2018 là một trong những dòng xe mpv 7 chỗ được yêu thích nhất tại thị trường Việt Nam với mức giá xe cũ dao động từ 385-540 triệu VNĐ tùy theo phiên bản và tình trạng xe. Dù đã ra mắt được 7 năm, mẫu xe này vẫn giữ vững vị thế "vua dịch vụ" nhờ độ bền bỉ, chi phí vận hành hợp lý và khả năng giữ giá tốt trên thị trường xe cũ. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin đầy đủ về giá xe Innova 2018, các phiên bản, thông số kỹ thuật và kinh nghiệm mua xe để giúp bạn đưa ra quyết định đúng đắn.
Hiện nay, giá Toyota Innova 2018 dao động từ 385-540 triệu VNĐ tùy theo phiên bản và chất lượng xe:
| Phiên bản | Giá niêm yết (2018) | Giá xe cũ hiện nay |
|---|---|---|
| Innova 2.0E MT | 743 triệu VNĐ | 385 - 420 triệu VNĐ |
| Innova 2.0G AT | 817 triệu VNĐ | 478 - 520 triệu VNĐ |
| Innova Venturer | 855 triệu VNĐ | 500 - 540 triệu VNĐ |
| Innova 2.0V AT | 945 triệu VNĐ | (Liên hệ) |
Lựa chọn số 1 cho kinh doanh dịch vụ. Trang bị cơ bản: Hộp số sàn 5 cấp, ghế nỉ, điều hòa chỉnh tay, 2 túi khí. Giá rẻ, bền bỉ, tiết kiệm.
Cân bằng nhất về giá và trang bị. Nâng cấp: Hộp số tự động 6 cấp, điều hòa tự động 2 dàn lạnh, màn hình 7 inch, 6 loa, đèn trần xanh dương sang trọng. Phù hợp gia đình cần sự tiện lợi.
Thiết kế năng động với bộ bodykit thể thao, mâm 17 inch đen bóng, màu Đỏ/Đen độc quyền. Trang bị tương đương bản G nhưng có thêm nội thất đen cá tính.
Full option: 7 túi khí, ghế da, ghế lái chỉnh điện, chìa khóa thông minh, đèn LED Projector, Camera lùi. Hàng ghế 2 dạng rời (Captain Seat) thương gia.


Tiết kiệm 200-400 triệu so với xe mới. Chất lượng xe sau 4-5 năm vẫn rất tốt ("nồi đồng cối đá"). Khấu hao thấp, bán lại ít lỗ.
📞 Liên hệ Tinbanxe.vn - Hotline: +84 28 6684 5555
Để được tư vấn chi tiết và hỗ trợ mua xe Innova 2018 cũ chất lượng nhất!
Bài viết được biên soạn dựa trên dữ liệu thực tế từ thị trường xe cũ, cập nhật tháng 11/2025.
Dữ liệu tham khảo phiên bản 2.0G (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 1TR-FE |
| Dung tích (cc) | 1.998 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 137/5600 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 183/4000 |
| Hộp số | 6AT |
| Hệ dẫn động | RWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 9,7 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4735x1830x1795 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.750 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 178 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.400 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 55 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.725 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2.380 |
| Lốp, la-zăng | 205/65R16 |
| Số chỗ | 8 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng |
| Treo sau | Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED, dạng thấu kính |
| Đèn chiếu gần | Halogen, phản xạ đa chiều |
| Đèn ban ngày | 1 |
| Đèn hậu | Bóng đèn thường |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, Gập điện, Tích hợp đèn chào mừng và đèn báo rẽ |
| Nội thất | |
| Bảng đồng hồ tài xế | Optitron kèm màn hình TFT 4.2 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | 3 chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 60:40, chỉnh cơ 4 hướng |
| Hàng ghế thứ ba | Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên |
| Điều hoà | 2 dàn lạnh, tự động |
| Cửa kính một chạm | 1 |
| Màn hình giải trí | DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 8 inch |
| Hệ thống loa | 6 |
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ cao cấp |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Thủy lực |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 7 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Toyota Innova 2018 đã qua sử dụng hiện được rao khoảng 410 triệu (dao động 375 – 559 triệu), dựa trên 18 tin có giá trên Tinbanxe.vn. Mức giá thay đổi theo phiên bản, số km đã đi và tình trạng thực tế của xe.
Hiện có khoảng 18 tin rao bán Toyota Innova 2018 trên Tinbanxe.vn. Danh sách tin mới nhất được cập nhật ngay trên trang này.
Toyota Innova 2018 đã khấu hao bớt so với xe mới nên chi phí ban đầu mềm hơn đáng kể. Trước khi mua nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử. Tham khảo thêm kinh nghiệm chọn Toyota Innova cũ và thông số kỹ thuật Toyota Innova.