THẾ GIỚI Ô TÔ
Toyota Sure
Salon Ô tô Hoàng Minh Phát
Nhiệm Nguyễn
Salon Ô tô Hoàng Minh Phát
Toyota Innova 2020 đã qua sử dụng hiện được rao khoảng 450 triệu (theo 5 tin có giá) trên Tinbanxe.vn. Giá phổ biến dao động 445 – 515 triệu tùy phiên bản, số km và tình trạng xe.
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Toyota Innova 2023 | khoảng 635 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Toyota Innova 2022 | khoảng 635 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Innova 2021 | khoảng 515 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Innova 2020 | khoảng 450 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Innova 2019 | khoảng 410 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Toyota Innova 2018 | khoảng 410 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Innova 2017 | khoảng 365 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Innova 2016 | khoảng 319 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Innova 2015 | khoảng 248 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Innova 2014 | khoảng 249 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Toyota Innova 2020 facelift chính thức ra mắt thị trường Việt Nam với nhiều thay đổi đáng chú ý về thiết kế và trang bị. Phiên bản nâng cấp này được Toyota Việt Nam giới thiệu với 4 lựa chọn: 2.0E MT, 2.0G AT, Venturer và 2.0V AT. Đặc biệt, mẫu mpv 7 chỗ này được bổ sung hệ thống đèn LED hiện đại, camera lùi và cảm biến 6 điểm trên toàn bộ phiên bản, đáp ứng tốt hơn nhu cầu an toàn của người dùng Việt.
Mức giá niêm yết của xe innova 2020 có sự điều chỉnh đáng kể. Hai phiên bản 2.0V và 2.0G tăng thêm 18 triệu đồng, trong khi bản 2.0E MT giảm 21 triệu đồng, tạo sức hút lớn cho phân khúc MPV giá rẻ.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Màu sắc |
|---|---|---|
| Innova 2.0E MT | 750 triệu VNĐ | Trắng ngọc trai (+8 triệu cho màu này) |
| Innova 2.0G AT | 865 triệu VNĐ | Đa dạng |
| Innova Venturer | 879 triệu VNĐ | Đỏ, Đen (Thể thao) |
| Innova 2.0V AT | 989 triệu VNĐ | Cao cấp nhất |
Điểm nhấn nổi bật nhất nằm ở phần đầu xe với lưới tản nhiệt được thiết kế lại tinh tế. Cụm đèn pha trên bản 2.0G, Venturer và 2.0V sử dụng bóng LED Projector kết hợp Halogen, mang lại độ chiếu sáng vượt trội. Kèm theo đó là đèn LED chờ dẫn đường và đèn ban ngày.

Bản Venturer: Được làm mới hoàn toàn bộ bodykit thể thao, ốp sườn đen bóng và mâm hợp kim 17 inch thiết kế mới.


Innova 2020 sử dụng động cơ xăng 1TR-FE 2.0L Dual VVT-i:

Hệ thống an toàn bao gồm: ABS, EBD, BA, VSC (Cân bằng điện tử), HAC (Khởi hành ngang dốc). Số túi khí: 3 túi (bản E) hoặc 7 túi (bản G/V/Venturer).
Xpander có lợi thế giá rẻ hơn Innova từ 120-359 triệu đồng, thiết kế Dynamic Shield trẻ trung. Tuy nhiên, Innova ăn đứt về sức mạnh (137 vs 105 mã lực), hệ dẫn động cầu sau, khung gầm rời chịu lực tốt và trang bị an toàn (7 túi khí vs 2 túi khí). Innova dành cho người "ăn chắc mặc bền", Xpander dành cho gia đình trẻ ngân sách vừa phải.
Ertiga siêu tiết kiệm nhiên liệu (chỉ 5.9L/100km) và giá rẻ hơn Innova rất nhiều (191-430 triệu). Bù lại, Innova rộng hơn, mạnh hơn và trang bị cao cấp hơn hẳn. Ertiga phù hợp chạy phố, Innova phù hợp chạy đường dài, địa hình.
Thị trường xe cũ hiện nay giá Innova 2020 dao động từ 650-850 triệu đồng.
📞 Liên hệ Tinbanxe.vn - Hotline: +84 28 6684 5555
Để được tư vấn chi tiết và hỗ trợ mua xe Innova 2020 cũ chất lượng nhất!
Bài viết được biên soạn dựa trên dữ liệu thực tế và thông tin chính hãng, cập nhật tháng 11/2025.
Dữ liệu tham khảo phiên bản 2.0G (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 1TR-FE |
| Dung tích (cc) | 1.998 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 137/5600 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 183/4000 |
| Hộp số | 6AT |
| Hệ dẫn động | RWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 9,7 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4735x1830x1795 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.750 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 178 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.400 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 55 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.725 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2.380 |
| Lốp, la-zăng | 205/65R16 |
| Số chỗ | 8 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng |
| Treo sau | Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED, dạng thấu kính |
| Đèn chiếu gần | Halogen, phản xạ đa chiều |
| Đèn ban ngày | 1 |
| Đèn hậu | Bóng đèn thường |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, Gập điện, Tích hợp đèn chào mừng và đèn báo rẽ |
| Nội thất | |
| Bảng đồng hồ tài xế | Optitron kèm màn hình TFT 4.2 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | 3 chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 60:40, chỉnh cơ 4 hướng |
| Hàng ghế thứ ba | Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên |
| Điều hoà | 2 dàn lạnh, tự động |
| Cửa kính một chạm | 1 |
| Màn hình giải trí | DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 8 inch |
| Hệ thống loa | 6 |
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ cao cấp |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Thủy lực |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 7 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Toyota Innova 2020 đã qua sử dụng hiện được rao khoảng 450 triệu (dao động 445 – 515 triệu), dựa trên 5 tin có giá trên Tinbanxe.vn. Mức giá thay đổi theo phiên bản, số km đã đi và tình trạng thực tế của xe.
Hiện có khoảng 5 tin rao bán Toyota Innova 2020 trên Tinbanxe.vn. Danh sách tin mới nhất được cập nhật ngay trên trang này.
Toyota Innova 2020 đã khấu hao bớt so với xe mới nên chi phí ban đầu mềm hơn đáng kể. Trước khi mua nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử. Tham khảo thêm kinh nghiệm chọn Toyota Innova cũ và thông số kỹ thuật Toyota Innova.