Xe Cũ Hiếu CT
nguyễn thanh
Tuấn duy Trương
Tringuyen Giang
Toyota Innova 2016 đã qua sử dụng hiện được rao khoảng 319 triệu (theo 10 tin có giá) trên Tinbanxe.vn. Giá phổ biến dao động 220 – 425 triệu tùy phiên bản, số km và tình trạng xe.
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Toyota Innova 2023 | khoảng 635 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Toyota Innova 2022 | khoảng 635 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Innova 2021 | khoảng 515 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Innova 2020 | khoảng 450 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Innova 2019 | khoảng 410 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Toyota Innova 2018 | khoảng 410 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Innova 2017 | khoảng 365 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Innova 2016 | khoảng 319 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Innova 2015 | khoảng 248 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Innova 2014 | khoảng 249 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Toyota Innova đã chính thức bước vào thế hệ thứ hai tại thị trường Việt Nam vào tháng 7/2016, đánh dấu bước ngoặt quan trọng của mẫu mpv bán chạy nhất phân khúc. Xe Innova 2016 không chỉ thay đổi hoàn toàn về thiết kế mà còn nâng cấp đáng kể về động cơ, trang bị và công nghệ. Sau gần 10 năm có mặt, Innova 2016 vẫn là một tượng đài về giữ giá và độ bền.
Toyota Innova 2016 là thế hệ thứ hai với sự lột xác toàn diện từ khung gầm đến động cơ nhằm cạnh tranh với các đối thủ mới nổi. Xe được lắp ráp trong nước với 3 phiên bản chính: 2.0E, 2.0G và 2.0V.

Sau gần 9 năm lăn bánh, mức giá xe cũ hiện dao động từ 288-530 triệu đồng tùy theo phiên bản và chất lượng xe:
| Phiên bản | Giá niêm yết (2016) | Giá xe cũ hiện nay | Đặc điểm |
|---|---|---|---|
| Innova 2.0E MT | 793 triệu | 288 - 415 triệu | Số sàn, phù hợp dịch vụ |
| Innova 2.0G AT | 859 triệu | 345 - 480 triệu | Số tự động, xe gia đình |
| Innova 2.0V AT | 995 triệu | 450 - 530 triệu | Bản cao cấp, ghế rời |
Innova 2016 sở hữu kích thước lớn hơn đời cũ (Dài x Rộng x Cao: 4,735 x 1,830 x 1,795 mm). Điểm nhấn là lưới tản nhiệt hai thanh chrome dày dặn nối liền cụm đèn pha sắc sảo (Halogen trên E/G, LED Projector trên V).

Thân xe cơ bắp với các đường dập nổi, gương chiếu hậu chỉnh/gập điện tích hợp xi-nhan. Đuôi xe vuông vức với đèn hậu L-shape hiện đại.
Không gian nội thất được thiết kế lại hoàn toàn với tông màu be và các chi tiết ốp gỗ/mạ bạc (bản G/V).

Hệ thống giải trí: Màn hình cảm ứng 7 inch (G/V), âm thanh 6 loa, kết nối đa phương tiện.
Innova 2016 sử dụng động cơ xăng 2.0L (1TR-FE) được nâng cấp với công nghệ Dual VVT-i, tỷ số nén tăng lên 10.4:1.

Hệ thống an toàn là điểm cộng lớn của thế hệ này:
| Tiêu chí | 2.0E MT | 2.0G AT | 2.0V AT |
|---|---|---|---|
| Hộp số | Sàn 5 cấp | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp |
| Số chỗ | 8 chỗ | 8 chỗ | 7 chỗ (Ghế rời) |
| Đèn pha | Halogen | Halogen | LED Projector |
| An toàn (Túi khí) | 3 túi khí | 3 túi khí | 7 túi khí + VSC |
Mẹo định giá: Xe đẹp 150.000km giá thấp hơn 10-20%.
Kết luận: Toyota Innova 2016 là lựa chọn "ăn chắc mặc bền" tuyệt vời cho gia đình và kinh doanh. Với tầm giá 300-500 triệu, khó có mẫu xe nào cân bằng tốt giữa không gian, độ bền và chi phí sử dụng như Innova.
📞 Liên hệ Tinbanxe.vn - Hotline: +84 28 6684 5555
Để được tư vấn chi tiết và hỗ trợ mua xe Innova 2016 cũ chất lượng nhất!
Bài viết được biên soạn dựa trên dữ liệu thực tế từ các sàn giao dịch ô tô uy tín và kinh nghiệm người dùng, cập nhật tháng 11/2025.
Dữ liệu tham khảo phiên bản 2.0G (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 1TR-FE |
| Dung tích (cc) | 1.998 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 137/5600 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 183/4000 |
| Hộp số | 6AT |
| Hệ dẫn động | RWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 9,7 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4735x1830x1795 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.750 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 178 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.400 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 55 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.725 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2.380 |
| Lốp, la-zăng | 205/65R16 |
| Số chỗ | 8 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng |
| Treo sau | Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED, dạng thấu kính |
| Đèn chiếu gần | Halogen, phản xạ đa chiều |
| Đèn ban ngày | 1 |
| Đèn hậu | Bóng đèn thường |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, Gập điện, Tích hợp đèn chào mừng và đèn báo rẽ |
| Nội thất | |
| Bảng đồng hồ tài xế | Optitron kèm màn hình TFT 4.2 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | 3 chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 60:40, chỉnh cơ 4 hướng |
| Hàng ghế thứ ba | Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên |
| Điều hoà | 2 dàn lạnh, tự động |
| Cửa kính một chạm | 1 |
| Màn hình giải trí | DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 8 inch |
| Hệ thống loa | 6 |
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ cao cấp |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Thủy lực |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 7 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Toyota Innova 2016 đã qua sử dụng hiện được rao khoảng 319 triệu (dao động 220 – 425 triệu), dựa trên 10 tin có giá trên Tinbanxe.vn. Mức giá thay đổi theo phiên bản, số km đã đi và tình trạng thực tế của xe.
Hiện có khoảng 10 tin rao bán Toyota Innova 2016 trên Tinbanxe.vn. Danh sách tin mới nhất được cập nhật ngay trên trang này.
Toyota Innova 2016 đã khấu hao bớt so với xe mới nên chi phí ban đầu mềm hơn đáng kể. Trước khi mua nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử. Tham khảo thêm kinh nghiệm chọn Toyota Innova cũ và thông số kỹ thuật Toyota Innova.