-

Mua bán ô tô Toyota Innova 2014 xe cũ giá rẻ xe mới giá tốt 07/2026

Toyota Innova bản 2.0G số tự động đời cuối 201

Toyota Innova bản 2.0G số tự động đời cuối 201 - 2014

Xe Xăng, Số tự động, 5 chỗ, màu Bạc, đã đi 100 km Gia đình sắp xuất cảnh cần bán xe Toyota Innova bản 2.0G số tự động đời cuối 2014 mẫu mới 2015. Xe nhà rất ít sử dụng, chỉ để dành lâu lâu đi chơi xa, tình trạng mới 90%, bảo dưỡng bảo quản kỹ, toàn bộ còn như mới, chính…
289 triệu
  • Xe cũ 2014
  • 100 km
  • Số tự động
  • Xăng
Toyota Innova E 2014 Số sàn Vàng cát

Toyota Innova E 2014 Số sàn Vàng cát - 2014

Xe Xăng, Số sàn, 5 chỗ, màu Vàng, đã đi 250 km cần bán xe Innova đời 2014,bản E, chủ chạy bảo dưỡng kỹ,xe không đâm đụng ngập nước, bán giá 230 triệu, bớt lộc cho người mua nhanh.màu sơn xe còn nguyên 80%, khuyến khích khi đi dẩn theo thợ để xem xe.
230 triệu
  • Xe cũ 2014
  • 250 km
  • Số sàn
  • Xăng
Toyota Innova G AT 2014 Tự động Bạc rin từ nắp cò

Toyota Innova G AT 2014 Tự động Bạc rin từ nắp cò - 2014

Xe Xăng, Số tự động, 5 chỗ, màu Bạc, đã đi 130 km Bán Toyota innova bản G AT số tự động đời 2014 bstp xe rin đẹp máy móc keo chỉ rin nguyên không mục mọt xe đúng chất gia đình sử dụng mua về là cày thôi nắp giàn cò chưa ra luôn coi xe mua bán tại nhà xe mình…
315 triệu
  • Xe cũ 2014
  • 130 km
  • Số tự động
  • Xăng
💲 188 Triệu 🚘 INNOVA 2014 (ABS và 2 Túi Khí)

💲 188 Triệu 🚘 INNOVA 2014 (ABS và 2 Túi Khí) - 2014

Xe Xăng, Số sàn, 5 chỗ, màu Trắng, đã đi 123,000 km 🎯 YouTube: Ô Tô Minh Sang Đồng Nai 🚘 Ô Tô Minh Sang Đồng Nai. Mua Bán - Trao Đổi - Ký Gửi các loại ô tô đã qua sử dụng. Bao rút hồ sơ. 👉 Các bạn có nhu cầu bán xe, hãy gọi cho mình. Mình sẽ đến…
188 triệu
  • Xe cũ 2014
  • 123,000 km
  • Số sàn
  • Xăng
Toyota Innova 2014 E Bạc

Toyota Innova 2014 E Bạc - 2014

Xe Xăng, Số sàn, 5 chỗ, màu Bạc, đã đi 162,541 km Nhà mình có 2 xe innova 2014 E chuẩn gia đinh cần bán 1 chiếc ace nào cần sử dụng lên xem xe cho lựa 1 chiec ưng chiec nào mua chiec đó 2 xe dêu nguyen rin tu thán vỏ cho toi máy móc xem xe gia thuong luọng…
242 triệu
  • Xe cũ 2014
  • 162,541 km
  • Số sàn
  • Xăng
Innova 2.0g 2014 xe cực đẹp máy số zin, 1 chủ

Innova 2.0g 2014 xe cực đẹp máy số zin, 1 chủ - 2014

Xe Xăng, Số tự động, 5 chỗ, màu Vàng, đã đi 136,000 km Innova 2.0g 2014 xe gia đình sử dụng rất kĩ, 1 chủ mua mới xe đẹp máy số zin 100%, không lỗi, gâm bệ zin, 4 vỏ dày. 1️⃣ xe bán có bảo hành 1 năm 2️⃣ odo: 136.000 km ( đảm bảo đúng đồng hồ) 3️⃣ màu: ghi vàng…
339 triệu
  • Xe cũ 2014
  • 136,000 km
  • Số tự động
  • Xăng
Toyota Innova E 2014 Số sàn Bạc 57.000 km

Toyota Innova E 2014 Số sàn Bạc 57.000 km - 2014

Xe Xăng, Số sàn, 5 chỗ, màu Bạc, đã đi 57,000 km 🍏inova 2014 E số sàn 1 chủ mua mới từ đầu. Chất xe có 1 ko 2 chuẩn 57.000km ✌️Rộng rãi 8 chô ngồi siêu bền bỉ. ✌️Lên camera 360,cảm biến,ghế da… ✌️dàn lốp bridgestone mới. Máy móc,hộp số zin nguyên bản.
269 triệu
  • Xe cũ 2014
  • 57,000 km
  • Số sàn
  • Xăng
Toyota Innova 2014 Trắng Da

Toyota Innova 2014 Trắng Da - 2014

Xe Xăng, Số sàn, 5 chỗ, màu Trắng, đã đi 1,212 km CẦN BÁN Toyota Innova sản xuất 2014 • Giá 195 triệu • Máy móc chạy ngon vận hành êm ái • Cam kết không tai nạn, không ngập nước Trang bị & tiện ích: • Ghế đã bọc da sạch đẹp • Màn hình giải trí • Camera hành trình,…
195 triệu
  • Xe cũ 2014
  • 1,212 km
  • Số sàn
  • Xăng
Toyota Innova 2.0E 2014 số sàn màu ghi

Toyota Innova 2.0E 2014 số sàn màu ghi - 2014

Xe Nhập khẩu, Xăng, Số sàn, 5 chỗ, màu Vàng, đã đi 91,000 km Bán xe Toyota Innova 2.0E 2014 số sàn màu ghi vàng, xe nhà đi gìn giữ bảo dưỡng hãng, nội thất sạch sẽ ghế bọc da, điều hòa lạnh sâu, âm thanh to và rõ, gầm máy cực êm, odo 91.000 km, xe nguyên bản đi rất ổn định và…
249 triệu
  • Xe cũ 2014
  • 91,000 km
  • Số sàn
  • Xăng
  • Thu 381 Thu 381
  • Location Đường Hà Huy Giáp, Phường Thạnh Lộc, Quận 12, Tp Hồ Chí Minh
  • Location Hiện số
Toyota Innova 2014 AT Bạc

Toyota Innova 2014 AT Bạc - 2014

Xe Nhập khẩu, Xăng, Số tự động, 5 chỗ, màu Bạc, đã đi 120,000 km Bán innova bản AT số tự động mày bạc đời 2014 biển xài gòn gốc xài gòn xe rin đẹp nắp cò keo chỉ rin nguyên không cấn móp không mục mọt 4 vỏ mới mua về là chạy thôi giá mình bán 325tr có thương lượng cho người thiện…
325 triệu
  • Xe cũ 2014
  • 120,000 km
  • Số tự động
  • Xăng
Toyota Innova 2014 E, xe gia đinh chính chủ

Toyota Innova 2014 E, xe gia đinh chính chủ - 2014

Xe Nhập khẩu, Xăng, Số sàn, 5 chỗ, màu Bạc, đã đi 123 km Xa thu hồi vốn giảm giá con Inova 2014 bản E, chính chủ gia đình, ko taxi, xe đẹp len ken, xe có bảo hành cho ae tên tâm dùng, gia còn bớt cho ae nhiệt tình,
237 triệu
  • Xe cũ 2014
  • 123 km
  • Số sàn
  • Xăng

Giá Toyota Innova 2014 cũ tháng 07/2026

Toyota Innova 2014 đã qua sử dụng hiện được rao khoảng 249 triệu (theo 8 tin có giá) trên Tinbanxe.vn. Giá phổ biến dao động 188 – 339 triệu tùy phiên bản, số km và tình trạng xe.

Tham khảo giá Toyota Innova cũ theo đời xe

Đời xeGiá tham khảoGợi ý lựa chọn
Toyota Innova 2023khoảng 635 triệuXe gần như mới, ODO thấp
Toyota Innova 2022khoảng 635 triệuCân bằng giá bán và độ mới
Toyota Innova 2021khoảng 515 triệuCân bằng giá bán và độ mới
Toyota Innova 2020khoảng 450 triệuCân bằng giá bán và độ mới
Toyota Innova 2019khoảng 410 triệuNhiều lựa chọn nhất, dễ so giá
Toyota Innova 2018khoảng 410 triệuCân bằng giá bán và độ mới
Toyota Innova 2017khoảng 365 triệuCân bằng giá bán và độ mới
Toyota Innova 2016khoảng 319 triệuCân bằng giá bán và độ mới
Toyota Innova 2015khoảng 248 triệuCân bằng giá bán và độ mới
Toyota Innova 2014khoảng 249 triệuGiá mềm, phù hợp ngân sách vừa

Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.

Bán xe oto Toyota Innova 2014 giá rẻ xe tốt, uy tín chất lượng.

Nếu bạn có ý định mua bán Toyota Innova 2014 hoặc đang có nhu cầu tìm mua xe Toyota Innova 2014. Bạn cần tra cứu thông tin về những mẫu ô tô mà mình yêu thích, tuy nhiên trên internet có quá nhiều thông tin khiến bạn phân vân, ngay cả việc lựa chọn nơi mua chất lượng uy tín cũng là vấn đề bạn phải suy nghĩ. Bạn gặp quá nhiều khó khăn khi muốn mua bán oto Toyota Innova 2014 nó khiến bạn mất nhiều thời gian và công sức nhưng không mang đến hiệu quả. 

Tổng Quan Toyota Innova 2014

Toyota Innova 2014 được ra mắt trong bối cảnh dòng xe này đang dẫn đầu phân khúc mpv tại thị trường Việt Nam. Với vị thế là mẫu xe đa dụng gia đình bán chạy nhất năm 2014, Innova đã khẳng định được sức hút của mình khi vượt qua nhiều đối thủ cạnh tranh.

Điểm nổi bật của Innova 2014 là việc Toyota Việt Nam đã nâng cấp ngoại hình với lưới tản nhiệt kích thước lớn hơn, cản trước chắc chắn hơn và cụm đèn hậu rời hoàn toàn mới, trong khi vẫn giữ nguyên giá bán từ 644-817 triệu đồng tùy phiên bản. Xe được phân phối với 4 phiên bản chính: J (số sàn cơ bản), E (số sàn tiêu chuẩn), G (số tự động tiêu chuẩn) và V (số tự động cao cấp).

Với kích thước tổng thể 4.885 x 1.760 x 1.750 mm và chiều dài cơ sở 2.750 mm, Innova 2014 mang đến không gian nội thất rộng rãi cho 7-8 người ngồi, phù hợp với nhu cầu đi lại gia đình hoặc kinh doanh dịch vụ.

Giá Xe Toyota Innova 2014 Cũ Hiện Nay

Giá xe Innova cũ đời 2014 trên thị trường hiện nay dao động từ 315-450 triệu đồng, tùy thuộc vào phiên bản, số km đã đi và tình trạng xe. Đây là mức giá khá hợp lý khi so với giá niêm yết ban đầu, cho thấy khả năng giữ giá tốt của dòng xe này sau hơn một thập kỷ sử dụng.

Cụ thể, phiên bản Innova J số sàn - bản cơ bản nhất - hiện có giá khoảng 285-315 triệu đồng với số km trung bình từ 150.000-200.000 km. Bản E số sàn được giao dịch ở mức 315-385 triệu đồng, trong khi bản G số tự động có giá 325-410 triệu đồng với số km thấp hơn khoảng 100.000-150.000 km.

Phiên bản cao cấp nhất là Innova V số tự động có mức giá từ 380-450 triệu đồng, thường với số km từ 80.000-120.000 km do nhiều chủ xe bản V sử dụng cẩn thận hơn. Yếu tố ảnh hưởng lớn đến giá bán bao gồm số km thực tế, tình trạng động cơ và hộp số, tình trạng nội ngoại thất, hồ sơ bảo dưỡng rõ ràng cũng như khu vực mua bán - xe tại TP.HCM và Hà Nội thường có giá cao hơn tỉnh 10-15%.

Đánh Giá Ngoại Thất Toyota Innova 2014

Ngoại thất Toyota Innova 2014 mang phong cách thiết kế đơn giản, trung tính nhưng không kém phần hiện đại cho thời điểm ra mắt. Thay đổi lớn nhất so với đời 2013 là phần đầu xe với lưới tản nhiệt được mở rộng kích thước, tạo cảm giác khỏe khoắn và năng động hơn.

Đầu xe inova 2014
Đầu xe inova 2014

Cụm đèn trước sử dụng công nghệ halogen phản xạ đa chiều kết hợp với đèn sương mù LED, mang lại khả năng chiếu sáng ổn định trong điều kiện thời tiết xấu. Cản trước được thiết kế chắc chắn hơn với các đường gân nổi tạo điểm nhấn thể thao.

Thân xe toyota inonva 2014
Thân xe toyota inonva 2014

Thân xe giữ nguyên tỷ lệ cân đối với khoảng sáng gầm 176 mm - con số lý tưởng cho xe gia đình khi vừa dễ lên xuống, vừa đủ khả năng vượt qua gờ giảm tốc và đường xấu. Lazang hợp kim 15 inch mạ sáng bóng xuất hiện trên các phiên bản G và V, trong khi bản E và J sử dụng lazang thép kèm chụp nhựa.

Đuôi xe Innova 2014
Đuôi xe Innova 2014

Điểm nhấn ấn tượng ở phần đuôi xe là cụm đèn hậu rời hoàn toàn mới với bố cục và màu sắc khác biệt so với đời cũ, tạo nên diện mạo hiện đại và dễ nhận diện hơn. Cụm đèn này cũng sử dụng công nghệ LED giúp tăng độ an toàn khi di chuyển ban đêm.

Nội Thất & Tiện Nghi Toyota Innova 2014

Không gian nội thất là điểm mạnh nhất của Innova 2014 với 3 hàng ghế rộng rãi, thoải mái cho cả hành trình dài. Tuy nhiên, số chỗ ngồi khác nhau giữa các phiên bản: bản V có 7 chỗ với ghế rời Captain Seat ở hàng 2, trong khi các bản E, G và J có 8 chỗ với ghế liền 3 vị trí.

Hàng ghế sau Innova 2014
Hàng ghế sau Innova 2014

Ghế ngồi được bọc nỉ thường trên bản E và J, nỉ cao cấp trên bản G, và da cao cấp trên bản V. Hàng ghế thứ 3 có thể gập sang 2 bên theo tỷ lệ 50:50, tạo không gian chứa đồ linh hoạt khi không cần chở đủ 7-8 người.

Khoang lái toyota innova 2014
Khoang lái toyota innova 2014

Vô lăng 4 chấu được bọc da hoặc urethan tùy phiên bản, tích hợp các nút điều khiển âm thanh giúp tài xế dễ dàng thao tác khi lái xe. Bảng đồng hồ analog truyền thống với màn hình thông tin giữa hiển thị quãng đường, nhiên liệu và nhiệt độ nước làm mát.

Gương toyota innova 2014
Gương toyota innova 2014

Hệ thống giải trí trên Innova 2014 bao gồm đầu đĩa DVD/CD đơn, 6 loa, cổng kết nối USB, AUX và Bluetooth (tùy phiên bản). Điều hòa 2 dàn lạnh phục vụ cả 3 hàng ghế với hệ thống chỉnh tay trên bản E và J, hoặc tự động trên bản G và V.

Tuy nhiên, so với các mẫu xe hiện đại, Innova 2014 còn nhiều hạn chế về tiện nghi. Xe không có camera lùi (chỉ cảm biến), không có cảm biến gạt mưa tự động, không có cruise control hay hệ thống khởi động bằng nút bấm. Cửa sổ chỉnh điện 1 chạm cũng chỉ áp dụng cho ghế lái, các cửa còn lại phải giữ nút liên tục.

Thông Số Kỹ Thuật & Vận Hành

Dưới nắp ca-pô, Toyota Innova 2014 trang bị động cơ xăng I4 2.0L với công nghệ DOHC VVT-i, 4 xi-lanh thẳng hàng và 16 van. Động cơ này sản sinh công suất tối đa 134-136 mã lực tại 5.600 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 182-183 Nm tại 4.000 vòng/phút.

Sức mạnh này được truyền xuống cầu sau (dẫn động RWD) thông qua hộp số sàn 5 cấp trên các bản E và J, hoặc hộp số tự động 4 cấp trên bản G và V. Kết cấu khung chassis body-on-frame với hệ thống treo trước độc lập McPherson và treo sau phụ thuộc dạng nhíp lá mang đến khả năng chịu tải tốt và độ bền cao.

Hệ thống phanh đĩa thông gió ở trước kết hợp tang trống phía sau, đi kèm ABS chống bó cứng phanh và EBD/LSPV phân phối lực phanh điện tử. Hệ thống lái trợ lực thủy lực giúp vô lăng nhẹ nhàng khi đỗ xe nhưng vẫn chắc chắn ở tốc độ cao.

Về mức tiêu thụ nhiên liệu, Innova 2014 có mức tiêu hao thực tế khoảng 9-11 lít/100km trong điều kiện đô thị tùy theo phong cách lái và tình trạng xe. Con số này cao hơn các MPV hiện đại do hộp số tự động 4 cấp lạc hậu và trọng lượng xe lớn. Bình xăng dung tích 55 lít cho phép quãng đường di chuyển khoảng 500-600 km mỗi lần đổ đầy.

An Toàn Toyota Innova 2014

Trang bị an toàn trên Toyota Innova 2014 ở mức cơ bản với 2 túi khí dành cho tài xế và hành khách phía trước. Hệ thống ABS chống bó cứng phanh giúp xe giữ ổn định khi phanh gấp, kết hợp với EBD/LSPV phân phối lực phanh hợp lý cho từng bánh xe.

Cảm biến lùi hỗ trợ đỗ xe được trang bị tiêu chuẩn trên các phiên bản G và V, giúp người lái nhận biết khoảng cách phía sau thông qua âm thanh cảnh báo. Tuy nhiên, xe không có camera lùi - một trang bị khá quan trọng đối với xe cỡ lớn như Innova.

Dây đai an toàn 3 điểm với bộ căng đai khẩn cấp xuất hiện trên tất cả các vị trí ngồi, đảm bảo người ngồi được giữ chặt trong trường hợp va chạm. Hệ thống chống trộm được tích hợp trong chìa khóa điều khiển từ xa.

Hạn chế lớn nhất về an toàn của Innova 2014 là thiếu các tính năng hiện đại như VSC (kiểm soát ổn định thân xe), HAC (hỗ trợ khởi hành ngang dốc), BA (hỗ trợ lực phanh khẩn cấp) và chỉ có 2 túi khí trong khi các đối thủ cùng thời đã trang bị 6-7 túi khí. Điều này khiến mức độ an toàn thụ động của xe thấp hơn so với tiêu chuẩn hiện tại.

Bảng thônng số kỹ thuật Toyota Innova G 2014

Thông số Giá trị
Kích thước tổng thể (D x R x C) 4555 x 1770 x 1750 mm (hoặc 4585 x 1760 x 1750 mm tùy nguồn)
Chiều dài cơ sở 2750 mm
Chiều rộng cơ sở trước/sau 1510/1510 mm (hoặc 1540/1540 mm ở một số phiên bản sau)
Động cơ 1TR-FE, xăng, 2.0L, I4, DOHC, VVT-i
Dung tích xy lanh 1998 cc
Công suất cực đại 136 mã lực @ 5600 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại Khoảng 182 Nm @ 4000 vòng/phút
Hộp số Số sàn 5 cấp (MT)
Hệ dẫn động Cầu sau (RWD)
Số chỗ ngồi 8 chỗ
Tiêu hao nhiên liệu (kết hợp) Khoảng 9-11 L/100km (tùy điều kiện)
Hệ thống phanh Đĩa trước, tang trống sau
Hệ thống treo trước/sau Độc lập tay đòn kép / Phụ thuộc liên kết 4 điểm
Lốp xe 205/65 R15
Dung tích bình nhiên liệu 55 lít

Bảng thông số kỹ thuật Toyota Innova V 2014

Thông số Giá trị
Kích thước tổng thể (D x R x C) 4585 x 1760 x 1750 mm
Chiều dài cơ sở 2750 mm
Chiều rộng cơ sở trước/sau 1510 / 1510 mm
Khoảng sáng gầm xe 176 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 5.4 m
Trọng lượng không tải Khoảng 1580-1620 kg
Trọng lượng toàn tải Khoảng 2200 kg
Số chỗ ngồi 8 chỗ
Động cơ 1TR-FE, xăng, I4, DOHC, 16 van, VVT-i
Dung tích xy lanh 1998 cc
Công suất cực đại 136 mã lực (102 kW) @ 5600 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 182 Nm @ 4000 vòng/phút
Hộp số Số sàn 5 cấp (MT)
Hệ dẫn động Cầu sau (RWD)
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm, lò xo trụ
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt / Tang trống
Lốp xe 205/65 R15
Mâm xe Hợp kim hoặc thép (tùy xe)
Dung tích bình nhiên liệu 55 lít
Tiêu hao nhiên liệu (kết hợp) Khoảng 9-11 L/100km (thực tế tùy điều kiện lái)
Ngoại thất cơ bản Đèn halogen, gương chiếu hậu chỉnh điện, không đèn sương mù (bản E)
Nội thất & tiện nghi Ghế nỉ, điều hòa chỉnh tay 2 vùng, đầu CD 6 loa, cửa sổ chỉnh điện
An toàn 2 túi khí (lái & phụ), không ABS/EBD/BA (bản E 2013 không có), dây đai đầy đủ, khung GOA

So Sánh Các Phiên Bản Toyota Innova 2014

Toyota Innova 2014 được phân phối với 4 phiên bản chính, mỗi bản có những điểm khác biệt rõ rệt về trang bị và giá bán.

  • Bản J: là phiên bản cơ bản nhất với giá khởi điểm 644 triệu đồng, sử dụng hộp số sàn 5 cấp, 7 chỗ ngồi với ghế bọc nỉ thường và hệ thống điều hòa chỉnh tay. Đây là lựa chọn phù hợp cho khách hàng kinh doanh dịch vụ hoặc cần xe với chi phí thấp nhất.
  • Bản E: với giá 710 triệu đồng là phiên bản phổ biến nhất, tăng lên 8 chỗ ngồi nhưng vẫn giữ hộp số sàn, ghế nỉ thường và điều hòa chỉnh tay. Bản E bổ sung thêm một số tiện nghi như đầu đĩa DVD thay vì chỉ CD/MP3 như bản J.
  • Bản G: giá 751 triệu đồng là bước nhảy vọt về tiện nghi với hộp số tự động 4 cấp, 8 chỗ ngồi, ghế bọc nỉ cao cấp hơn và hệ thống điều hòa tự động. Đây là phiên bản cân bằng giữa giá cả và trang bị, phù hợp đa số khách hàng gia đình.
  • Bản V: cao cấp nhất với giá 817 triệu đồng mang đến trải nghiệm sang trọng với 7 chỗ ngồi (ghế rời Captain Seat hàng 2), ghế bọc da cao cấp, hộp số tự động, điều hòa tự động và đầy đủ trang bị tiện nghi nhất trong dòng. Bản V phù hợp với khách hàng ưu tiên sự thoải mái và đẳng cấp.

Điểm chung của cả 4 phiên bản là động cơ 2.0L với công suất 134 mã lực, hệ thống an toàn cơ bản với 2 túi khí và ABS, cùng kích thước ngoại thất giống nhau. Khi mua xe cũ, bản G thường là lựa chọn tối ưu do có số tự động tiện lợi với mức giá hợp lý hơn bản V.
 

Tiện nghi giải trí Innova 2014
Tiện nghi giải trí Innova 2014

Ưu Điểm & Nhược Điểm Toyota Innova 2014

Sau hơn 11 năm sử dụng, Toyota Innova 2014 vẫn chứng minh được nhiều ưu điểm nổi bật.

Ưu Điểm

  • Không gian nội thất rộng rãi: là điểm mạnh lớn nhất với khả năng chở thoải mái 7-8 người kể cả hành trình dài, thậm chí hàng ghế thứ 3 vẫn đủ rộng cho người lớn ngồi trong thời gian ngắn.
  • Khả năng giữ giá: là ưu điểm quan trọng khác - sau 11 năm, xe mới mất khoảng 50-60% giá trị so với giá niêm yết ban đầu, tốt hơn nhiều so với các đối thủ cùng phân khúc. Điều này chứng tỏ Innova luôn được thị trường tin tưởng và dễ dàng sang tay khi cần.
  • Độ bền cao và ít hỏng vặt: là điểm cộng lớn của thương hiệu Toyota. Động cơ 2.0L đã được kiểm chứng qua hàng triệu km trên khắp Đông Nam Á với chi phí bảo dưỡng, sửa chữa thấp. Phụ tùng thay thế và garage sửa chữa có khắp mọi nơi từ thành phố đến vùng sâu vùng xa.
  • Thiết kế ngoại thất trung tính: không lỗi thời giúp xe vẫn chấp nhận được về mặt thẩm mỹ so với các mẫu xe hiện đại. Điều này quan trọng đối với khách hàng muốn sử dụng lâu dài hoặc kinh doanh dịch vụ đưa đón.

Nhược Điểm

  • Động cơ yếu: Động cơ 134 mã lực cho xe nặng gần 1.6 tấn và chở 7-8 người là khá yếu, xe thường cảm thấy ì ạch khi chở đủ tải hoặc di chuyển trên đường dốc. Gia tốc kém, vượt xe khó khăn là than phiền phổ biến từ người dùng.
  • Trang bị tiện nghi nghèo nàn: Xe thiếu camera lùi, cảm biến gạt mưa, cruise control, ghế chỉnh điện, phanh tay điện tử và nhiều tính năng khác đã trở thành tiêu chuẩn trên xe 2025. Màn hình giải trí nhỏ, giao diện lỗi thời không hỗ trợ kết nối smartphone hiện đại.
  • An toàn thấp: Chỉ 2 túi khí là vấn đề nghiêm trọng nhất. Thiếu VSC, HAC, BA và túi khí rèm/hông khiến mức độ bảo vệ hành khách kém hơn nhiều so với xe hiện đại.
  • Hộp số tự động 4 cấp lạc hậu: Gây lãng phí nhiên liệu và thiếu sự mượt mà khi tăng tốc.
  • Cách âm kém: Tiếng ồn động cơ, gió và lốp xe lớn khi chạy tốc độ cao, ảnh hưởng đến sự thoải mái trên hành trình dài.

Có Nên Mua Toyota Innova 2014 Cũ?

Quyết định có nên mua Toyota Innova 2014 cũ hay không phụ thuộc vào nhu cầu và ưu tiên của từng người.

Bạn nên mua Innova 2014 nếu ngân sách chỉ có 300-400 triệu đồng nhưng cần xe 7-8 chỗ cho gia đình đông người. Với mức giá này, rất khó tìm được lựa chọn nào khác có không gian rộng rãi và độ tin cậy tương đương. Những gia đình 3 thế hệ cùng sống hoặc thường xuyên đi chơi xa đông người sẽ đánh giá cao lợi thế này.

Nếu bạn ưu tiên độ bền, khả năng giữ giá và chi phí vận hành thấp hơn các tiện nghi hiện đại, Innova 2014 là lựa chọn hợp lý. Xe phù hợp cho việc chạy dịch vụ như taxi, xe đưa đón học sinh, nhân viên công ty do chắc chắn, bền bỉ và dễ sửa chữa.

Người kinh doanh nhỏ, chủ cửa hàng cần xe vừa chở gia đình vừa chở hàng thì Innova 2014 cũng là phương án đáng cân nhắc nhờ không gian linh hoạt khi gập hàng ghế sau.

Ngược lại, bạn không nên mua Innova 2014 nếu yêu cầu cao về tiện nghi và công nghệ hiện đại như màn hình cảm ứng lớn, camera 360, cảm biến đỗ xe tự động, kết nối Apple CarPlay/Android Auto. Những tính năng này hoàn toàn không có trên xe đời 2014.

Nếu bạn cần khả năng vận hành mạnh mẽ, thể thao với khả năng tăng tốc nhanh và vận hành linh hoạt, động cơ 134 mã lực của Innova sẽ khiến bạn thất vọng. Các lựa chọn khác như Mazda5, Honda Stream cùng đời có khả năng vận hành tốt hơn.

An toàn là yếu tố quan trọng nhất - nếu bạn ưu tiên bảo vệ gia đình với nhiều túi khí, kiểm soát ổn định thân xe và các tính năng an toàn chủ động, nên chọn các mẫu xe mới hơn hoặc xe Nhật/Hàn đời 2016-2018 cùng tầm giá.

Người thường xuyên chạy đường dài tốc độ cao cũng nên cân nhắc kỹ do cách âm kém và động cơ yếu của Innova 2014 sẽ gây mệt mỏi cho cả tài xế lẫn hành khách.

Kinh Nghiệm Kiểm Tra Khi Mua Innova 2014 Cũ

Khi quyết định mua Toyota Innova 2014 cũ, việc kiểm tra kỹ lưỡng là vô cùng quan trọng để tránh rủi ro mua phải xe tai nạn, ngập nước hoặc tình trạng kém.

Về ngoại thất, hãy kiểm tra độ bóng và màu sắc sơn xe - nếu có sự chênh lệch màu giữa các mảng thì xe đã qua sơn đè, có thể đã tai nạn. Dùng nam châm nhỏ kiểm tra các điểm va đập thường xuyên như cản trước/sau, chắn bùn - nếu nam châm không dính là chỗ đó đã dùng bồi plastic. Quan sát khe hở giữa các chi tiết như cửa xe, nắp ca-pô, cốp sau - nếu không đều là dấu hiệu xe đã sửa chữa tai nạn.

Kiểm tra khung gầm dưới xe xem có rỉ sét nghiêm trọng, biến dạng hay hàn nối không. Đặc biệt chú ý các điểm giá đỡ động cơ, giá đỡ hộp số - nếu có vết hàn mới là dấu hiệu tai nạn nặng. Hệ thống ống xả cần còn nguyên bản, không bị gỉ thủng quá nhiều.

Với nội thất, kiểm tra độ bền của nỉ hoặc da bọc ghế - hãy so sánh với số km trên đồng hồ để đánh giá độ hợp lý. Xe chạy 80.000 km nhưng ghế rách nhiều hoặc bạc màu quá mức thì số km có thể bị can thiệp. Thử hệ thống điều hòa 2 dàn lạnh xem có thổi lạnh đều không, có mùi ẩm mốc không - dấu hiệu xe từng ngập nước.

Kiểm tra toàn bộ nút bấm, công tắc, hệ thống âm thanh, cửa sổ điện hoạt động trơn tru hay không. Những chi tiết nhỏ này tuy không ảnh hưởng lớn nhưng phản ánh mức độ chăm sóc của chủ cũ.

Động cơ và hộp số là phần quan trọng nhất cần kiểm tra kỹ. Khởi động máy lạnh (không nổ sẵn) để nghe tiếng - động cơ tốt sẽ nổ êm sau 2-3 giây không rung giật. Quan sát khói xả: khói trắng nhạt là bình thường, khói đen hoặc xanh là dấu hiệu đốt nhớt hoặc buồng đốt có vấn đề.

Kiểm tra dầu động cơ xem màu sắc, độ nhớt và mức độ - dầu đen sệt và mức thấp chứng tỏ chủ cũ không chăm xe. Mở nắp két nước làm mát kiểm tra có dầu lẫn không - nếu có là dấu hiệu gioăng quy-lát hỏng nghiêm trọng.

Hộp số sàn cần sang số mượt, không kêu lạo xạo hay giật cục. Hộp số tự động thử từ P-R-N-D xem có giật hay trễ không, khi chạy thử hãy để ý việc chuyển số có mượt mà, không giật cục hay trượt số.

Test drive là bước không thể bỏ qua - chạy thử ít nhất 5-10 km qua nhiều loại đường. Thử phanh gấp xem có kêu, rung hay lệch một bên không. Đánh lái qua gờ giảm tốc nghe có tiếng kêu bất thường từ hệ thống treo không. Thử ga đều trên đường thẳng xem xe có kéo một bên hay vô lăng rung không.

Cuối cùng, kiểm tra giấy tờ xe cẩn thận: đăng ký xe, đăng kiểm còn hạn, chủ xe có phải chính chủ hay trung gian. Nếu có thể, xin xem sổ bảo dưỡng để biết lịch sử sửa chữa - xe bảo dưỡng đều đặn tại hãng sẽ tin cậy hơn. Đối chiếu số khung, số máy trên giấy tờ với thực tế trên xe để tránh xe dựng.

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQs)

1. Toyota Innova 2014 giá bao nhiêu hiện nay?
Giá xe Toyota Innova 2014 cũ hiện nay dao động từ 315-450 triệu đồng tùy theo phiên bản và tình trạng xe. Bản E số sàn khoảng 315-385 triệu, bản G số tự động 325-410 triệu, bản V cao cấp từ 380-450 triệu đồng. Giá còn phụ thuộc vào số km đã đi, tình trạng nội ngoại thất và khu vực mua bán.

2. Phân biệt các phiên bản Innova 2014 như thế nào?
Innova 2014 có 4 phiên bản: J (cơ bản nhất, số sàn, ghế nỉ thường), E (số sàn, 8 chỗ, ghế nỉ thường), G (số tự động, 8 chỗ, ghế nỉ cao cấp, điều hòa tự động) và V (số tự động, 7 chỗ ghế rời, ghế da, cao cấp nhất). Điểm khác biệt dễ nhận nhất là bản V có 7 chỗ với ghế rời hàng 2, còn các bản khác 8 chỗ với ghế liền.

3. Innova 2014 tiêu thụ bao nhiêu lít xăng?
Mức tiêu hao nhiên liệu thực tế của Toyota Innova 2014 khoảng 9-11 lít/100km trong điều kiện đô thị, tùy theo phong cách lái và tình trạng xe. Trên đường trường, mức tiêu hao giảm xuống còn 7-8 lít/100km. Bản số sàn thường tiết kiệm hơn bản số tự động khoảng 0.5-1 lít/100km.

4. Động cơ Innova 2014 có bền không?
Động cơ 2.0L trên Innova 2014 rất bền bỉ và đã được kiểm chứng qua hàng triệu km. Nếu bảo dưỡng đúng định kỳ, động cơ có thể chạy 300.000-400.000 km mà không cần đại tu. Tuy nhiên, cần thay dầu động cơ đúng hạn 5.000-7.500 km/lần và kiểm tra dây đai cam thường xuyên để tránh hỏng hóc.

5. Có nên mua Innova 2014 với giá 400 triệu không?
Nên mua nếu xe ở tình trạng tốt, số km dưới 120.000 km, bản G hoặc V số tự động, hồ sơ rõ ràng và bạn ưu tiên không gian rộng, độ bền cao. Tuy nhiên, không nên mua nếu bạn yêu cầu cao về công nghệ, tiện nghi hiện đại hoặc an toàn với nhiều túi khí.

6. Chi phí bảo dưỡng Innova 2014 mỗi năm hết bao nhiêu?
Chi phí bảo dưỡng định kỳ cho Innova 2014 khoảng 8-12 triệu đồng/năm với quãng đường 15.000-20.000 km, bao gồm: thay dầu động cơ 3-4 lần (1.5-2 triệu/lần), thay lọc gió, lọc xăng, phanh, lốp và các kiểm tra định kỳ. Chi phí sẽ cao hơn nếu xe chạy nhiều hoặc cần thay thế linh kiện lớn như má phanh, giảm xóc.

7. Innova 2014 có an toàn không?
Innova 2014 có mức độ an toàn cơ bản với 2 túi khí, ABS, EBD và khung xe chắc chắn. Tuy nhiên, so với tiêu chuẩn hiện tại, xe thiếu nhiều tính năng an toàn quan trọng như VSC, túi khí rèm/hông, cảnh báo điểm mù, camera 360. Mức độ an toàn chỉ đủ dùng, không xuất sắc.

8. Nên mua Innova 2014 bản nào?
Nên mua bản G nếu muốn cân bằng giữa giá và tiện nghi - có số tự động, điều hòa tự động nhưng giá thấp hơn bản V khoảng 30-50 triệu. Bản V chỉ nên mua nếu bạn thích ghế da và ghế rời hàng 2. Bản E phù hợp nếu ngân sách hạn hẹp và chấp nhận số sàn.

9. Kiểm tra điểm gì khi mua Innova 2014 cũ?
Cần kiểm tra: số km thực (đối chiếu sổ bảo dưỡng), động cơ nổ êm không khói bất thường, hộp số sang số mượt, sơn xe nguyên bản hay đã sửa, khung gầm không rỉ sét/hàn nối, nội thất phù hợp với km, điều hòa lạnh đều 2 dàn, và giấy tờ hợp lệ chính chủ. Nên test drive ít nhất 5-10 km trên nhiều loại đường.

10. So sánh Innova 2014 với đời 2015-2016 khác gì?
Innova 2015-2016 cũ cơ bản giống 2014, chỉ khác năm sản xuất nên giá cao hơn 20-30 triệu đồng. Nếu 2 xe cùng tình trạng, nên chọn đời mới hơn. Tuy nhiên, nếu Innova 2014 tình trạng tốt hơn và rẻ hơn đáng kể, vẫn đáng cân nhắc vì về cơ bản chúng giống nhau.

Bài viết được đăng tại tinbanxe.vn - Nguồn thông tin uy tín về mua bán xe ô tô tại Việt Nam

Thông số kỹ thuật Toyota Innova

Dữ liệu tham khảo phiên bản 2.0G (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.

Động cơ/hộp số
Kiểu động cơ1TR-FE
Dung tích (cc)1.998
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút)137/5600
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)183/4000
Hộp số6AT
Hệ dẫn độngRWD
Loại nhiên liệuXăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)9,7
Kích thước/trọng lượng
Kích thước dài x rộng x cao (mm)4735x1830x1795
Chiều dài cơ sở (mm)2.750
Khoảng sáng gầm (mm)178
Bán kính vòng quay (mm)5.400
Dung tích bình nhiên liệu (lít)55
Trọng lượng bản thân (kg)1.725
Trọng lượng toàn tải (kg)2.380
Lốp, la-zăng205/65R16
Số chỗ8
Hệ thống treo/phanh
Treo trướcTay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Treo sauLiên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Ngoại thất
Đèn chiếu xaLED, dạng thấu kính
Đèn chiếu gầnHalogen, phản xạ đa chiều
Đèn ban ngày1
Đèn hậuBóng đèn thường
Gương chiếu hậuChỉnh điện, Gập điện, Tích hợp đèn chào mừng và đèn báo rẽ
Nội thất
Bảng đồng hồ tài xếOptitron kèm màn hình TFT 4.2 inch
Chất liệu bọc vô-lăng3 chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Hàng ghế thứ haiGập 60:40, chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ baNgả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên
Điều hoà2 dàn lạnh, tự động
Cửa kính một chạm1
Màn hình giải tríDVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 8 inch
Hệ thống loa6
Chất liệu bọc ghếNỉ cao cấp
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăngThủy lực
Công nghệ an toàn
Số túi khí7
Cảm biến lùi1

Câu hỏi thường gặp về Toyota Innova 2014

Giá Toyota Innova 2014 cũ bao nhiêu?

Toyota Innova 2014 đã qua sử dụng hiện được rao khoảng 249 triệu (dao động 188 – 339 triệu), dựa trên 8 tin có giá trên Tinbanxe.vn. Mức giá thay đổi theo phiên bản, số km đã đi và tình trạng thực tế của xe.

Toyota Innova 2014 cũ hiện có bao nhiêu xe đang bán?

Hiện có khoảng 8 tin rao bán Toyota Innova 2014 trên Tinbanxe.vn. Danh sách tin mới nhất được cập nhật ngay trên trang này.

Có nên mua Toyota Innova 2014 cũ không?

Toyota Innova 2014 đã khấu hao bớt so với xe mới nên chi phí ban đầu mềm hơn đáng kể. Trước khi mua nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử. Tham khảo thêm kinh nghiệm chọn Toyota Innova cũthông số kỹ thuật Toyota Innova.

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây