•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Nissan Terra

Khoảng giá: 848 Triệu - 998 Triệu
Trên đây là một số chi phí cố định quý khách hàng buộc phải trả khi mua và đăng ký xe. Các chi phí khác có thể phát sinh (và không bắt buộc) trong quá trình đăng ký xe.

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, Nissan Terra được phân phân phối chính hãng 3 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
*Kéo sang phải để xem đầy đủ giá lăn bánh theo khu vực

Tên phiên bản Giá niêm yết Hà Nội Hồ Chí Minh Hà Tĩnh Cần Thơ Hải Phòng Lào Cai Cao Bằng Lạng Sơn Sơn La Quảng Ninh Tỉnh/TP Khác
Nissan Terra 2.5L E 2WD 7AT 898,000,000 1,044 Tỷ 1,026 Tỷ 1,025 Tỷ 1,025 Tỷ 1,025 Tỷ 1,025 Tỷ 1,025 Tỷ 1,025 Tỷ 1,025 Tỷ 1,025 Tỷ 1,007 Tỷ
Nissan Terra 2.5L S 2WD 6MT 848,000,000 988,147 Triệu 971,187 Triệu 969,667 Triệu 969,147 Triệu 969,147 Triệu 969,147 Triệu 969,147 Triệu 969,147 Triệu 969,147 Triệu 969,147 Triệu 952,187 Triệu
Nissan Terra 2.5L V 4WD 7AT 998,000,000 1,156 Tỷ 1,136 Tỷ 1,136 Tỷ 1,137 Tỷ 1,137 Tỷ 1,137 Tỷ 1,137 Tỷ 1,137 Tỷ 1,137 Tỷ 1,137 Tỷ 1,117 Tỷ

Liên hệ lái thử - Mua trả góp - Ưu đãi

Hỗ trợ 24/7

Liên hệ quảng cáo

Kiều Dung

Liên hệ quảng cáo

Nissan đã đến "bữa tiệc" của những chiếc  SUV cỡ trung tại thị trường Việ Nam hơi muộn và một số người nói đã rằng “quá muộn” để thực hiện. Tuy nhiên, chiếc xe thế hệ mới thuộc phiên bản Terra của chắc chắn là một đối thủ nặng ký khi phải đối đầu với những dòng xe hot trong phân khúc này. 

Ngoài ra, là một chiếc SUV cỡ trung, Nissan đã định vị Terra ở giữa mẫu crossover nhỏ gọn X-Trail và Patrol lớn hơn. Nó đã được định vị để cạnh tranh với những cái tên như Mitsubishi Montero Sport, Isuzu mu-X, Toyota Fortuner, Ford Everest hay Hyundai SantaFe… đang dẫn đầu thị trường.

Nissan Terra 2020 đã gây được sự chú ý của rất nhiều người ưa chuộng dòng xe SUV. Sau đây sẽ là bài đánh giá xe Nissan Terra 2022, Tinbanxe.vn sẽ cùng quý độc giả  thảo luận về những gì Terra mới cung cấp và lý do tại sao nó lại rất phổ biến.

Giá bán và giá lăn bánh của Nissan Terra 12/2022

Những chiếc xe thuộc phân khúc SUV thế hệ mới của Nisssan, được giới chuyên gia đánh giá tính cực về tất cả mọi mặt. 
Với mức giá hôn 800 triệu cho phiên bản tiêu chuẩn này, được đánh giá là vừa tầm ở phân khúc SUV gầm cao. Dẫu vậy đối với 1 tân binh như Terra thì cần 1 mức giá rẻ hơn để thu hút sự quan tâm của khách hàng.

Dưới đây là các biến thể và giá của Nissan Terra 2022 hiện có sẵn tại Việt Nam!

BẢNG GIÁ XE NISSAN TERRA mới nhất 12/2022 (*ĐVT: Triệu đồng)
Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh tạm tính
Hà Nội TPHCM Tỉnh khác
Terra 2.5L V 4WD 7AT 998 1157 1135 1117
Terra 2.5L E 2WD 7AT 898 1039 1020 1002
Terra 2.5L S 2WD 6MT 848 983 965 947

>>> Vào mục Mua bán Ô tô của chúng tôi để chọn cho mình những chiếc xe tốt nhất

Giá xe Nissan Terra lăn bánh tùy thuộc vào địa phương đăng ký có chi phí  dao động trong khoảng hơn 900 triệu -1,1 tỷ đồng. 
Một số chi phí mà người sở hữu phải chi ra để chiếc "xế yêu" được lăn bánh như sau:

 - Lệ phí trước bạ: Hà Nội (12%), TP.HCM và các tỉnh (10%)
 - Phí biển số: Hà Nội và Tp.HCM (20 triệu đồng), các tỉnh (1 triệu đồng)
 - Phí đăng kiểm: 340 nghìn đồng
 - Phí sử dụng đường bộ: 1.560.000 đồng/1 năm
 - Bảo hiểm TNDS: 873.400 đồng/1 năm
 - Bảo hiểm vật chất xe (không bắt buộc): Tùy đơn vị mua, thường từ 1,5-1,6% giá trị xe.

Thủ tục mua xe Nissan Terra 2022 trả góp

Về cơ bản để vay mua xe Nissan Terra trả góp bạn cần chuẩn bị trước những giấy tờ dưới đây.

Hồ sơ khách hàng cá nhân:
 - CMND, hộ khẩu gốc và bản sao công chứng (nếu có)
 - Đối với khách hàng đã lập gia đình: CMND vợ/chồng, giấy đăng ký kết hôn
 - Đối với khách hàng chưa lập gia đình: Giấy chứng nhận độc thân (tùy ngân hàng yêu cầu)
Hồ sơ khách hàng doanh nghiệp:
 - CMND bản sao của chủ doanh nghiệp
 - Giấy phép đăng ký kinh doanh
 - Báo cáo tài chính, báo cáo thuế (mã số thuế)

Ngân hàng
Lãi suất ưu đãi
3 tháng đầu 6 tháng đầu 12 tháng đầu 24 tháng đầu
36 tháng đầu
BIDV     8    
VPBANK 7,5 8,49 9,49    
VIETINBANK     7,7    
VIETCOMBANK     8,4 9,1 9,5
VIB   8,3 9,6    
TECHCOMBANK   8,19 8,99    
TPBANK 7,6 8,2 9,5    
SHINHANBANK     7,69 8,49 9,69
UOB     9,99    
STANDCHART     7,25 8.49 8.75
MBBANK     8,5    
HONGLEONG BANK     7 8,25  
SACOMBANK   8,5 8,8 9,5  
EXIMBANK     9   11
OCB     8,99    
LIENVIETPOSTBANK     10    
WOORIBANK     7    
BẮC Á BANK     8,99    
MSB   6,49 4,49    
PVCOMBANK   7,59 8,99    

> > > Mua xe Nissan Terra giá tốt nhất

Động cơ vận hành

Nissan Terra 2022 được trang bị trái tim với hai khối động cơ bao gồm: Đầu tiên là động cơ dầu 4 xy-lanh, tăng áp với dung tích 2.5L cho công suất cực đại 190 mã lực tại vòng tua 3.600 vòng/phút và mô-men xoắn tối đa 450 Nm tại vòng tua  2.000 vòng/phút. 

Tiếp đến là động cơ xăng 2.5L cho công suất 169 mã lực tại vòng tua 6000 vòng / phút và mô men xoắn tối đa 241 Nm tại vòng tua 4000 vòng / phút. Cả hai khối động cơ trên đều kết hợp cùng hộp số tự động 7 cấp cho cảm giác chuyển số mượt mà và vận hành êm ái trên mọi cung đường. 

> > > Những chiếc xe SUV động cơ diesel tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam

Cảm giác lái

Với động cơ mạnh mẽ và khả năng vận hành vượt trội đi cùng với đó là xe được trang bị hệ dẫn động 2 cầu bán thời gian 4WD công tắc chuyển chế độ và khóa vi sai cầu sau đi cùng các chế độ lái khác nhau như 2WD, 4H và 4L giúp chiếc xe mang lại những trải nghiệm thú vị cho khách hàng khi di chuyển. Đặc biệt chiếc xe nổi bật với khả năng vận hành vượt trội trên nhiều loại địa hình khác nhau.  

Khả năng tiết kiệm nhiên liệu

Khả năng tiêu hao nhiên liệu trên xe năm nay cũng đã được hãng xe cải thiện một cách đáng kể khi được trang bị khối động cơ mạnh mẽ và sở hữu một thân hình bề thế to lớn. Tuy nhiên so với đối thủ trong cùng phân khúc thì với mức tiêu hao là 8.94 lít trên 100km đường hỗn hợp vẫn được xem là khá cao.  

So sánh giá xe với các đối thủ trong cùng phân khúc

So sánh với các đối thủ trong cùng phân khúc thì Nissan Terra 2022 được ưu ái trang bị khá nhiều các tiện nghi hiện đại và cao cấp nhằm đáp ứng tốt các nhu cầu cần thiết của khách hàng song song với đó là những ưu đãi từ nhà sản xuất nhằm thu hút khách hàng hơn đối với các mẫu xe của mình. 

  - So sánh Nissan Terra và Toyota Fortuner

Thị trường SUV tại Việt Nam rất cạnh tranh - Nhưng chiếc SUV thống trị nhất trong nước hiện tại là Toyota Fortuner, và rõ ràng là tại sao; nó có độ tin cậy của Toyota dành cho nó, cũng như các tính năng tiện lợi và an toàn cho mọi hành khách. Toyota Fortuner đã cố gắng xây dựng một danh tiếng vững chắc trong danh mục của nó.

Thế nhưng sự xuất hiện cua những chiếc xe trong phân khúc - Nissan Terra - lớn và mạnh mẽ, đã chứng minh Terra không phải là một tân binh kém cỏi mà nó còn cung cấp một số tính năng mà Fortuner không có.

Khi xét về chi phí giá của hai chía xe này không chệnh lệch nhau quá nhiều, Toyota Fortuner có giá 995.000.000 VNĐ cho phiên bản tiêu chuẩn trong khi chiếc Terra có giá cấp xỉ 850.000.000 bản cơ sở. 
Tóm lại: Nếu bạn muốn có một chiếc xe SUV với một loạt các tính năng an toàn tinh vi, thì hãy chọn Terra. Dù sao thì nó cũng có khả năng như một chiếc SUV, và ít nhất bạn sẽ không phải lái một mẫu xe rất phổ biến trên đường. Nhưng nếu bạn thích sự yên tâm mà một thương hiệu nổi tiếng về độ tin cậy mang lại, chúng tôi khuyên bạn nên chọn Toyota Fortuner.

  - So sánh Nissan Terra và Izusu Mu-X

Khi so sánh tất cả, điều đáng ngạc nhiên là Nissan Terra được trang bị tốt hơn, mạnh mẽ hơn nhiều nhưng lại chỉ đắt hơn khoảng 100 triệu so với đối thủ Izusu Mu-X

Đối với Mu-X, chiếc SUV do Isuzu sản xuất có RẤT NHIỀU biến thể với nhiều mức giá, tất nhiên đây là một lợi thế khá lớn so với Terra 5 biến thể. Mặc dù chúng tôi nhận thấy rất nhiều lợi thế mà Terra có so với Mu-X chỉ bằng hiệu suất, trang bị an toàn và các tiện nghi giải trí trên xe, nhưng chúng tôi cũng cho rằng lựa chọn cuối cùng thuộc về bạn, người mua. 

  - So sánh Nissan Terra và Ford Everest

Nói một cách công bằng nhất thì của Terra và Ford Everest là đều những phương tiện tốt đáng để sở hữu. Cả hai đều đi kèm với khung gầm body-on-frame mạnh mẽ và tất cả không gian bạn mơ ước của bạn đối với một chiếc xe bốn bánh.

Ford Everest đã chứng tỏ bản thân khi có mặt trên thị trường từ năm 2003. Mặt khác, Terra được chế tạo giống hệt Nissan Navara về mặt cơ khí .

Tuy nhiên, hãy lưu ý rằng Ford Everest bản tiêu chuẩn đắt hơn gần 300 triệu so với Terra. Và rõ ràng, sự chênh lệch về giá đó giải thích cho sức mạnh mà nó có thể tạo ra. Ngoài động cơ, nó còn đi kèm với cửa hậu chỉnh điện tiện dụng, hỗ trợ đỗ xe, màn hình cảm ứng lớn hơn một chút và hộp số 10 cấp. 

> > > Gợi ý so sánh xe:
   * Honda City Hatchback và Toyota Yaris
   
* Honda Civic và Mazda 3

Nội Thất

Thiết kế táp lô và vô lăng

Nissan Terra 2022 thế hệ mới được xem là mẫu SUV hạng sang cỡ trung được hãng Nissan ưu ái thay đổi khá nhiều từ ngoại hình bên ngoài cho đến nhữfng trang thiết bị nội thất bên trong xe giúp chiếc xe trở nên đẳng cấp sang trọng hơn.  Xe sở hữu chiều dài trục cơ sở là 2850 mm tạo nên một không gian thư giãn đáng sở hữu cho mọi khách hàng.

Khu vực táp lô thể hiện rõ phong cách thiết kế thời thượng và sang trọng khu được sử dụng các chất liệu như da cao cấp hay ốp gỗ quý đi cùng sự gia công tỉ mỉ đến từng chi tiết. Chính giữa trung tâm là màn hình giải trí đa thông tin dạng hình bình hành kết hợp cùng với cửa gió điều hòa đi cùng  bảng điều khiển trung tâm đa phương tiện nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.  

Vô lăng với thiết kế 3 chấu thể thao được bọc da cao cấp mang lại cảm giác cầm lái êm ái thoải mái cho khách hàng khi cầm vô lăng đi cùng kèm theo hàng loạt các nút bấm thông minh bên trên bề mặt giúp người lái thuận tiện hơn khi điều khiển chiếc. Phía bên vô lăng là lẫy chuyển số thể thao đi cùng cụm đồng hồ hiển thị thông số lái sắc nét. 

Thiết kế ghế ngồi trên xe

Toàn bộ ghế ngồi trên xe đều được bọc da cao cấp mang đến cảm giác ngồi êm ái và thoải mái cho khách hàng trong đó hàng ghế trước được thiết kế ôm sát người giúp cho khách hàng an toàn hơn khi có va chạm xảy ra.  

Hàng ghế trước được tích hợp chỉnh điện đa hướng với vị trí nhớ cho người lái lựa chọn vị trí phù hợp nhất. Sở hữu trên mình một kích thước khá lớn chiếc xe sở hữu không gian vô cùng thoải mái với hàng ghế sau cũng rộng rãi phần nào. 

Tuy nhiên hàng ghế thứ 3 thì được xem là hơi chật so với những khách hàng cao 1m7 trở lên thì sẽ không thực sự thoải mái. Hai hàng ghế sau của xe còn có thể gập lại được giúp tăng không gian khoang hành lý.

Khoang hành lý

Không chỉ mang đậm nét sang trọng trẻ trung và hiện đại mà chiếc xe còn sở hữu một kích thước khá to lớn cùng với đó là kích thước khoang hành lý cũng được cải thiện đáng kể so với thế hệ tiền nhiệm của mình lên tới con số 1030mm giúp đáp ứng được mọi nhu cầu vận chuyển của khách hàng. Đặc biệt có thể tăng hơn nữa nếu gập hai hàng ghế sau lại.

Tin bán xe là website chuyên cung cấp dịch vụ mua bán ô tô uy tín hàng đầu Việt Nam.

Ngoại Thất

Thiết kế đầu xe

Nhìn tổng thể mẫu xe Nissan Terra 2022 mang một ngôn ngữ thiết kế đặc trưng của hãng. Tuy nhiên, ở thế hệ xe mới đã được hãng tinh chỉnh nhiều chi tiết giúp chiếc xe mang những đặc điểm nổi bật riêng của mình.

Đi cùng với đó là các tiện ích hiện đại và thông minh hứa hẹn sẽ mang đến nhiều trải nghiệm thú vị cho khách hàng. Xe sở hữu kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 4895 x 1865 x 1835 mm mang đến cho chiếc xe một không gian cabin rộng rãi thoáng mát. 

Phần đầu xe thể hiện sự dữ dằn và bề thế mang đậm nét tinh tế và sang trọng của một mẫu SUV cỡ trung hiện đại. Nổi bật trên hết chính là cụm lưới tản nhiệt với thiết kế dạng chữ V độc đáo được mạ crom sáng bóng. Bên trong là các icon tạo hình kim cương cực kỳ sang trọng. 

Cụm đèn pha dạng Full LED  với thiết kế to lớn được kéo dài về sau cho khả năng chiếu sáng cực tốt đi cùng với dải LED ban ngày hiện đại sắc sảo. Phía dưới là cụm đèn sương mù được đặt cân đối và thụt sâu vào bên trong. Cản trước to lớn đi cùng phần hút gió mang đậm tính khí động học của xe. 

Thiết kế thân xe

Thân xe thể hiện rõ nét sự mạnh mẽ và cá tính của một chiếc SUV mang phong cách thể thao và sang trọng với những đường gân dập nổi được kéo dài từ đầu xe xuống phía sau cụm đèn hậu tạo sự cứng cáp chắc chắn cho tổng thể chiếc xe. 

Tay nắm cửa được mà crom sáng bóng tạo điểm nhấn cho chiếc xe. Gương chiếu hậu được tích hợp tự động gập chỉnh điện được kết hợp đèn báo rẽ hiện đại. Đi cùng với đó là bộ la zăng với kích thước 18 inch 5 chấu chữ V cách điệu  thể thao hòa hợp với tổng thể chiếc xe. 

Thiết kế đuôi xe

Đuôi xe được thiết kế khá bề thế và cứng cáp với các đường gấp khúc và vuông vức. Cụm đèn hậu được thiết kế cực kỳ độc đáo với dải LED chữ L ngược được kéo rộng hai bên giúp đuôi xe to lớn hơn. Phía trên là cánh lướt gió tích hợp cùng với đèn báo phanh hiện đại. Cản sau được làm to lớn tạo nên sự thể thao mạnh mẽ cho chiếc xe.

Khách hàng cần tìm mua xe Nissan Terra có thể theo dõi tại mua bán xe ô tô Nissan Terra.

Tiện Nghi

Trang bị hệ thống giải trí tiện nghi

Xe được trang bị hệ thống thông tin giải trí hiện đại bậc nhất trong phân khúc với màn hình cảm ứng hiển thị đa thông tin giải trí với kích thước lên tới 9 inch được tích hợp nhiều tính năng thông minh vượt trội như AM/FM/MP3, kết nối điện thoại thông minh, Bluetooth…

Đi cùng với đó là hệ thống điều hòa tự động thế  hệ mới với 2 vùng độc lập với khả năng làm mát nhanh mang đến một gian khoang cabin luôn thoáng mát và trong lành. Ngoài ra, xe còn được trang bị thêm hệ thống âm thanh với dàn loa 6 loa xung quanh xe mang đến những trải nghiệm thú vị cho khách hàng trên những chuyến đi.

> > > Hướng dẫn thủ tục mua xe ô tô trả góp

 

An Toàn

Trang bị hệ thống an toàn

Nissan Terra 2022 được trang bị đầy đủ các hệ thống an toàn như hệ thống 6 túi khí xung quanh xe, hệ thống cảm biến đỗ xe phía sau, hệ thống hỗ trợ giữ làn đường, hệ thống thông minh ổn định thân xe và cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo, hệ thống chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử, hỗ trợ phanh, kiểm soát áp suất lốp, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, kiểm soát đổ đèo, cảnh báo làn đường, cảnh báo điểm mù, cảnh báo va chạm,.. 

Với những trang bị này, chắc chắn xe sẽ mang lại những cảm giác an toàn tuyệt đối cho khách hàng khi di chuyển trên mọi cung đường.

Nissan Terra Đang bán

Thông số kỹ thuật xe Nissan Terra

    • Kiểu động cơ
      2GD-FTV (2.4L)
    • Dung tích (cc)
      2.393
    • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      147/3400
    • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      400/1600
    • Hộp số
      6MT
    • Hệ dẫn động
      RWD
    • Loại nhiên liệu
      Diesel
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
      7,03
    • Tầm hoạt động (km)
    • Thời gian sạc nhanh
    • Loại pin
    • Dung lượng pin
    • Cần số điện tử
    • Số chỗ
      7
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4795 x 1855 x 1835
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.745
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      279
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
      80
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      1.985
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
      2.605
    • Lốp, la-zăng
      265/65R17
    • Bán kính vòng quay (mm)
      5.800
    • Thể tích khoang hành lý (lít)
    • Đèn chiếu xa
      LED
    • Đèn chiếu gần
      LED
    • Đèn ban ngày
      1
    • Đèn hậu
      LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Gương chiếu hậu
      Điều chỉnh điện, gập điện
    • Gạt mưa tự động
    • Mở cốp rảnh tay
    • Tùy chọn sơn hai màu
    • Chất liệu bọc ghế
      Nỉ
    • Ghế lái chỉnh điện
      Không (6 hướng)
    • Ghế phụ chỉnh điện
      Không (4 hướng)
    • Điều hoà
      1
    • Màn hình trung tâm
      DVD cảm ứng 7 inch
    • Hệ thống loa
      6
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Lọc không khí
    • Kiểm soát chất lượng không khí
    • Trợ lý ảo
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế
      Màn hình màu TFT 4.2"
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Urethane
    • Hàng ghế thứ hai
      Gập lưng ghế 60:40 một chạm
    • Hàng ghế thứ ba
      Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên
    • Khởi động nút bấm
    • Cửa kính một chạm
      Ghế lái
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Kết nối WiFi
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Kết nối AUX
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Điều hướng (bản đồ)
    • Khởi động từ xa
    • Cửa hít
    • Sưởi vô-lăng
    • Điều khiển bằng cử chỉ
    • Apple CarPlay và Android auto
    • Chất liệu nội thất
    • Sấy vô-lăng
    • Trần sao
    • Trần vật liệu Alcatara
    • Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
    • Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
    • Trợ lực vô-lăng
      Thủy lực biến thiên theo tốc độ
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hỗ trợ đỗ xe chủ động
    • Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
    • Quản lý xe qua app điện thoại
    • Phanh điện tử
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Đánh lái bánh sau
    • Giới hạn tốc độ
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
    • Số túi khí
      7
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Tự động chuyển làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Hỗ trợ chuyển làn
    • Cảnh báo giao thông khi mở cửa
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Camera 360 độ
    • Camera quan sát điểm mù
    • Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
    • Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
    • Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Treo trước
      Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
    • Treo sau
      Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
    • Phanh trước
      Đĩa tản nhiệt
    • Phanh sau
      Đĩa

Ưu điểm

  • Nissan Terra 2020 được sở hữu những thiết kế mới kết hợp với việc kế thừa những điểm nổi bật của thế hệ trước giúp chiếc xe mang một diện mạo tinh tế trẻ trung và hiện đại. Khối động cơ mạnh mẽ đi cùng khả năng vận hành vượt trội giúp chiếc xe luôn tự tin so sánh với các đối thủ của mình.

Nhược điểm

  • Dòng xe chưa phổ biến rộng rãi và chưa tối ưu khả năng tiêu thụ nhiên liệu.
Dòng xe: Nissan Terra
Điểm trung bình: 8.6/10

Điểm chi tiết

Nội thất 8.5
Ngoại thất 8.5
Hiệu suất 8.5
Nhiên liệu 8.5
Giá xe 8.8

Hỏi đáp

Nissan Terra 2022 có giá bán niêm yết khoảng 900 triệu đến 1,195 tỷ tùy phiên bản. Mức giá này chưa bao gồm các chi phí phát sinh mà khách hàng phải trả thêm khi chiếc xe lăn bánh.
Nissan Terra 2022 được nhà sản xuất khá ưu ái và đặc biệt cho ra mắt tới 6 phiên bản màu sắc khác nhau bao gồm: trắng, đen, đỏ, nâu, vàng và xám.
Nissan Terra 2022 tại thị trường Việt Nam đang phải cạnh tranh với rất nhiều các ông lớn hiện nay như Toyota, Hyundai hay Honda khiến cho chiếc xe gặp khá nhiều khó khăn.
Nếu bạn đang muốn tìm một mẫu SUV mới lạ và độc đáo với những trang bị hiện đại và một diện mạo bề thế sang trọng thì chắc chắn đây là một sự lựa chọn không thể bỏ qua.
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây