Trần Thành
Phụng Khanh
Ford miền Nam
Bảo Lộc Ford TT Xe đã qua sử dụng
Huỳnh chí tâm
Ô Tô Minh Sang Đồng Nai
Mr PHÁT Hoà Bình AuTO
Peacemaker
Đình Du Ford
FORD PHỔ QUANG XE CŨ
Đình Du Ford
Đình Du Ford
NHI Ô TÔ AN SƯƠNG
NHI Ô TÔ AN SƯƠNG
DH AUTO FORD CHUYÊN XE FORD LƯỚT CHẤT LƯỢNG CAO
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Ford Everest 2024 — hiện có khoảng 86 tin các đời 2017–2026. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Ford Everest 2024 2026 | khoảng 1,440 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Ford Everest 2024 2025 | khoảng 1,420 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Ford Everest 2024 2024 | khoảng 1,190 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Ford Everest 2024 2023 | khoảng 1,360 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Ford Everest 2024 2022 | khoảng 1,060 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Ford Everest 2024 2021 | khoảng 880 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Ford Everest 2024 2020 | khoảng 865 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Ford Everest 2024 2019 | khoảng 760 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Ford Everest 2024 2018 | khoảng 745 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Ford Everest 2024 2017 | khoảng 735 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Dữ liệu tham khảo phiên bản Sport 2.0 AT 4x2 (đời 2024) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi |
| Dung tích (cc) | 1.999 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 170/3500 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 405/1750-2500 |
| Hộp số | AT 6 cấp |
| Hệ dẫn động | RWD |
| Loại nhiên liệu | Dầu |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 7 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4914 x 1923 x 1842 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.900 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 200 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 80 |
| Lốp, la-zăng | 255/55-R20 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Treo độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng |
| Treo sau | Lò xo trụ |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Gập điện |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng |
| Điều chỉnh ghế phụ | Chỉnh cơ |
| Bảng đồng hồ tài xế | TFT 8 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Điều hoà | 2 vùng tự động |
| Màn hình giải trí | TFT 10 inch |
| Hệ thống loa | 8 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 7 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Ford Everest 2024 cũ trên thị trường dao động khoảng 735 – 1,440 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Ford Everest 2024 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Ford Everest 2024 cũ và thông số kỹ thuật Ford Everest 2024.