•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Honda Brio

452,000,000 VND Giá đàm phán : 452,000,000
Thông số chính Honda Brio
Kiểu dáng Hatchback
Động cơ 1.2L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số
Dung tích (cc) 1.199
Chỗ ngồi
Năm SX
Năm khác: 2021 2020
Xem thông số đầy đủ hơn
Liên hệ quảng cáo
Hỗ trợ 24/7
Nhắn tin
Liên hệ quảng cáo
Kiều Dung
Nhắn tin

Đã tròn 5 năm sau lần trình làng đầu tiên của Honda Brio tại thị trường Việt Nam. Ngay từ khi mới xuất hiện, chiếc xe này đã nhận được nhiều sự quan tâm của khách hàng. 

Liệu chiếc Honda Brio 2022 hatchback nhỏ gọn dễ thương nhất từ ​​nhà sản xuất Nhật Bản có thật sự chinh phục được khách hàng và có đảm bảm thích hợp với điều kiện di chuyển trên những con phó nhỏ hẹp hay những đoạn đường quốc lộ dài rộng của Việt Nam hay không?

Hãy Cùng Tinbanxe.vn đánh giá chi tiết Honda Brio 2022 mới nhất được ra mắt tại Việt Nam cũng như về giá của chiếc Honda Brio? Thời gian khi nào được ra mắt tại Việt Nam?

Tổng quan về chiếc Honda Brio 2022

Sứ mệnh mà thương hiệu ô tô lớn nhất trên thế giới Honda luôn hướng đến chính là nỗ lực không ngừng để phát  triển và nâng cấp động cơ cùng hiệu xuất, yếu tố an toàn luôn được đặt lên hàng đầu. Chính vì vậy khi chiếc Brio 2022 được ra mắt, người dùng đã nhận thấy sự khác biệt của nó so với người anh em trước đây Brio 2011.

2019 Honda Brio RS Philippines

Không nghi ngờ gì nữa, Honda Brio là một trong những chiếc xe thành phố trông " dễ thương" và đáng tiền nhất tại thị trường Việt Nam. Chiếc xe  được cung cấp trong nước và trên thế thế giới sở hữu ngoại hình lôi cuốn, động cơ khỏe khoắn và nội thất sang trọng.

Với kích thước nhỏ gọn, nó có thể lướt qua những con đường thành phố đông đúc và cũng dễ dàng đậu xe. Mẫu xe này còn được biết đến với tên gọi Honda Burio hoặc Honda Brio Satva, được dự đoán sẽ làm dậy sóng thị trường xe tai Việt Nam trong năm nay. 

Đặc trưng thiết kế của Honda Brio 2022 mang hơi hướng của chiếc “city car” - Đây là một mẫu xe đô thị chiếm được nhiều tình cảm của khách hàng.  Kết hợp với giá bán khá “mềm”, mẫu xe này ngay khi về Việt Nam đã được đánh giá là đối thủ cạnh tranh trực tiếp với những mẫu xe cùng phân khúc như: Kia Morning, Toyota Wigo, Huyndai Grand i10

Giá xe Honda Brio mới nhất

 

Honda Brio sẽ ra mắt 3 phiên bản với mức giá chênh lệch đôi chút giữa các màu sơn ngoại thất, giá xe Brio tháng 9/2021 cụ thể như sau:

Bảng giá xe Ô tô Honda Brio [ TIME thang/nam] (ĐVT: Triệu VNĐ)
  Brio G Brio RS Brio RS 2 màu
Giá niêm yết 418 448 452
Khuyến mãi Liên hệ
Màu Trắng,bạc,đỏ Trắng,bạc,đỏ,vàng,cam Trắng,bạc,đỏ,vàng,cam
Giá xe Hond Brio lăn bánh tạm tính (ĐVT: Triệu VNĐ)
Tp.HCM 482 515 519
Hà Nội 490 524 528
Tỉnh/Tp 463 496 500
Hỗ trợ mua xe Brio trả góp lên tới 80% giá trị xe. Lãi xuất hấp dẫn và thủ tục nhanh gọn giao xe nhanh chóng

Đánh giá Brio 2022 về mức tiêu hao nhiên liệu 

Không phải tự nhiên mà hãng Honda quyết định trang bị hộp số tự động vô cấp CVT cho xe Brio 2022. Bên cạnh công dụng giúp người cầm lái dễ dàng điều khiển, nó còn “đính kèm” khả năng tiết kiệm nhiên liệu rất tốt.

Chính vì thế, Honda Brio 2022 xứng đáng nằm trong top đầu những mẫu xe hơi có mức tiêu hao nhiên liệu thấp nhất. Theo đó, Brio chỉ “đòi hỏi” tầm 5.4 lít – 5.9 lít nhiên liệu/100km đường hỗn hợp. 

Khoang hành lý

Có lẽ nhà sản xuất đã có sự tính toán nhất định khi gia tăng chiều dài tổng thể của xe Brio đời mới. Nhờ đó kéo theo không gian khoang hành lý cũng được nới rộng đáng kể lên đến 258 lít, nghĩa là có thể chứa thêm đến 84 lít so với mẫu xe đời trước.

Thế nhưng khoang hành lý xe Honda Brio 2022 còn có thể được mở rộng hơn gấp gần 3 lần (khoảng 710 lít) nếu bạn gấp dãy băng ghế cuối.

Quý khách hàng có nhu cầu mua bán xe Honda Brio 2022 tham khảo giá bán tại: Mua bán xe Honda Brio

Động cơ vận hành

Một trong những điểm hấp dẫn nhất của Honda Brio có thể được tìm thấy ở động cơ có khả năng vận hành và khả năng lái vượt trội.

Tất cả điều này có thể thực hiện được nhờ động cơ 1.2L SOHC 4 xi-lanh khiêm tốn kết hợp với hộp số sàn 5 cấp hoặc công nghệ Earth Dreams CVT đáng chú ý của Honda.

Động cơ mới được cho là sản sinh công suất tối đa 90 mã lực tại 6.000 vòng / phút và mô-men xoắn cực đại 110Nm tại 4.800 vòng / phút, kết hợp với một hộp số tự động CVT hoặc số sàn 5 cấp. Có một điều đáng buồn là tất cả các biến thể Brio 2021 chỉ được trang bị động cơ này.

Cảm giác lái

Chiếc xe thành phố Brio 2022 cũng được chú ý bởi khả năng lái ở tốc độ cao, cùng với khả năng xử lý ở những con đường quanh co; sức mạnh của chiếc thứ hai có thể bắt nguồn từ lốp kích thước 185/55 R15, cộng với trọng lượng hạn chế 993 kg của nó.

ư vậy, cả khả năng xử lý và lái của nó đều rất nổi bật và bất ngờ đối với một chiếc xe có vòng bi nhỏ như vậy.

Nội thất của Honda Brio được cập nhật là một bước nhảy vọt đáng kể. Thay vì kiểu dáng tròn trịa, bản cập nhật 2022 giờ đây có giao diện sắc sảo hơn. Bên trong, nó có nội thất tương tự như Mobilio và BR-V, cũng lấy cảm hứng từ Jazz, City và Civic.

Thiết kế vô lăng và táp lô Honda Brio 2022

Honda Brio Honda Brio sở hữu vô lăng 3 chấu với thiết kế một màu đơn giản. Trên vô lăng có tích hợp nút bấm điều chỉnh âm thanh.

Phần táp lô được thiết kế sắc sảo với các đường góc cạnh, kết hợp các đường viền cam làm điểm nhấn cho khoang cabin thêm sống động. Cụm 3 đồng hồ đa thông tin được cài đặt ngay sau tay lái giúp người điều khiển dễ dàng quan sát. Màn hình thông tin giải trí 6.2 inch được đặt bên cạnh. Bên dưới là hệ thống các phím bấm cơ học dùng để điều chỉnh nhiệt độ, vị trí ghế…

Nhìn chung, thiết kế vô lăng và táp lô khá đơn giản, không có gì quá nổi bật và tuân theo quy ước thiết kế chung của các dòng xe khác cùng hãng.

Thiết kế ghế ngồi của Honda Brio 2022

Ghế ngồi Honda Brio Honda Brio có đệm ngồi to bản, được bọc nỉ mềm mại, có thể điều chỉnh góc độ nghiêng để đảm bảo người dùng có được tư thế ngồi thoải mái nhất.

Tuy vậy, chiếc hatchback này có chiều dài băng ghế hành khách hơi nhỏ, nên chỉ có thể vừa vặn cho 2 người trưởng thành. Nếu 3 người ngồi sẽ cảm thấy hơi chật chội, không thoải mái.

Tham khảo thêm: Thủ tục mua xe ô tô trả góp

Brio 2022 được nằm trong danh mục xe thành phố của Honda. Brio được cập nhật đã có một giao diện hoàn toàn khác cho bản cập nhật 2019. Kiểu dáng dễ thương trước đây của nó đã được thay thế bằng một thiết kế thể thao và sắc nét hơn. Ở phía trước, nó có sự tương đồng rõ rệt với một chiếc Honda cổ điển khác, Honda Mobilio.

Thiết kế đầu xe Brio 2022

2019 Honda Brio

Ngay khi nhìn vào phần đầu xe, bạn có thể thấy thiết kế mới của Honda được áp dụng lên chiếc Brio 2022 với những điểm nhấn, chấm phá giúp xe thêm phần mạnh mẽ và sang trọng cuốn hút hơn rất nhiều. Cản trước đầy đặn và cơ bắp của Honda Brio tạo dấu ấn với định dạng thiết kế mạnh mẽ của nó. Mặc dù đây là một dòng xe cỡ nhỏ, nhưng Biro đã thể hiện như dúng tinh thần của Honda với phần đầu phóng khoáng khá hầm hố. 

Lưới tản nhiệt màù đen cuốn hút, được bố trí ngay phía trước cùng đường cong mạ crom ngay trước mặt. Logo chữ H thương hiệu sáng bóng là điểm nhấn được đặt tại trung tâm xe đầy kiêu hãnh. 

Trong khi đó, hộc đèn đã được cải tiến về thiết kế cùng góp phần làm cho đầu xe được cuốn hút hơn. Đồng thời hai cụm đèn bóng chiếu dạng Projector được thiết kế góc cạnh và vuông vắn. Ngoài ra, hai bên đầu xe xuất hiện những đường dập nổi chia cắt từng phần để tăng thêm phần thể thao và mạnh mẽ. 

Thiết kế thân xe Brio 2022

Honda Brio 2022 vẫn sở hữu kích thước giống với bản tiền nhiệm. Cụ thể xe có chiều dài cơ sở là 2405 mm, các thông số kích thước khác lần lượt là 3801 x 1682 x 1487 mm (chiều dài x rộng x cao) cùng khoảng sáng gầm đạt 154 mm. 

Toàn bộ trọng lượng của xe được nâng đỡ bởi 4 bánh xe có bộ mâm hợp kim từ 14-15 inch, rất hài hòa với một chiếc xe nhỏ gọn như Biro 2022. 

“Chàng lính chì” Brio 2022 cũng sở hữu kiểu dáng thiết kế thân xe khá “chất”. Dễ nhận thấy hai đường gân dập nổi “góc cạnh” nối dài từ vòm bánh trước ra đuôi xe, kết thúc bằng một đường cong vểnh lên đầy ngạo nghễ, tạo hiệu ứng phần cuối thân xe trông như cao hơn.

Bên cạnh đó, tay nắm cửa và gương chiếu hậu trùng với màu thân xe cũng ghi một điểm cộng về độ thanh lịch, trang nhã.

Thiết kế đuôi xe Brio 2022

Honda Brio 2022 sở hữu một thiết kế phần duôi xe hoàn hảo và thu hút, nếu so sánh với những mẫu xe thể thao thì Honda Brio 2022 mạnh mẽ khá hầm hố. Tại phần đuôi xe với điểm nhấn "ăn tiền" nhất chính là hai hốc gió giả màu đen có vị trí gần gầm xe được thiết kế tinh tế hài hòa. 

2019 Honda Brio RS Philippines

Phần cản sau được thiết kế bằng tấm ốp màu đen dạng lưới tổ ong, có kích thước to bản trông khá “hùng hồn” nhưng lại rất hài hòa với tổng thể, hợp nhất với thiết kế mặt tiền.

Điểm nhấn của phần đuôi xe chính là cụm đèn hậu với thiết kế chữ C ngược đậm tính hiện đại, trông hao hao với thiết kế của chiếc Ford Explorer. Chính điểm này làm bật lên nét sang trọng, thời thượng cho Honda Brio 2022. 

Phần đuôi xe có tích hợp cảnh báo phanh trên cao, phần ăng-ten và đèn chiếu hậu được bố trí vô cùng hài hòa.

Màu sắc của Honda Brio 2022 

Hiện tại xe Honda Brio 2022 sở hữu 5 bảng màu trẻ trung, hiện đại và bắt mắt như sau: Trắng, Đỏ, Xám, Cam, Vàng.

Tinbanxe.vn trang web mua bán ô tô trực tuyến uy tín nhất Việt Nam.

Đánh giá xe Brio 2022 về tiện nghi

Thuộc dòng xe bình dân với mức giá khá “mềm”, Honda Brio 2022 vẫn sở hữu “sương sương” các tính năng tiện nghi thú vị như:

- Nút bấm mở cốp không cần chìa khóa

- Kết nối Bluetooth / USB / AUX

- Đài AM / FM

- Hệ thống loa âm thanh

- Nguồn sạc

- Hệ thống điều hòa không khí chỉnh cơ

- Gương trang điểm cho hàng ghế trước

Nhìn chung, hệ thống thông tin giải trí trên màn hình cảm ứng của Honda Brio 2022 có giao diện rất trực quan và dễ sử dụng.

Tuy nhiên có một điểm trừ nho nhỏ là chiếc Brio mới không được trang bị có nút điều chỉnh âm lượng trên hệ thống, buộc người dùng phải sử dụng nút bấm trên vô-lăng để điều chỉnh loa.

Trang bị tính năng an toàn

Honda Brio hiện tại chưa có bất kỳ xếp hạng ASEAN NCAP nào. Tuy nhiên, mẫu xe trước khi được thử nghiệm vào năm 2016 đã đạt 4 sao về khả năng bảo vệ người lớn, trong khi chỉ có 2 sao về khả năng bảo vệ trẻ em.

Nhìn chung, các tính năng an toàn trên mẫu xe Honda Brio đời mới hầu như được “thừa hưởng” toàn bộ từ phiên bản tiền nhiệm. Cụ thể là:

- Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

- Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA

- Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ

- Túi khí cho người lái và người ngồi kế bên

- Nhắc nhở người dùng cài dây an toàn

- Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE

- Chìa khóa được mã hóa chống trộm

- Hệ thống báo động

Thông số kỹ thuật xe Honda Brio

Kiểu động cơ I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Dung tích (cc) 2.000
Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 228/ 5.000-6.000
Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 350/ 1.750-4.500
Hộp số Tự động 8 cấp ZF
Hệ dẫn động Cầu sau (RWD)
Loại nhiên liệu Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 8,39
Cần số điện tử
Loại pin
Tầm hoạt động (km)
Thời gian sạc nhanh
Số chỗ 7
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4940x1960x1773
Chiều dài cơ sở (mm) 2.933
Khoảng sáng gầm (mm) 195
Bán kính vòng quay (mm)
Thể tích khoang hành lý (lít)
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 85
Trọng lượng bản thân (kg) 2.140
Trọng lượng toàn tải (kg) 2.850
Lốp, la-zăng 255/50R19, 285/45R19, la zăng hợp kim nhôm 19 inch
Treo trước Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Treo sau Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nén
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Đĩa tản nhiệt
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn ban ngày LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn hậu LED
Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ Gương bên phải tự điều chỉnh khi vào số lùi
Sấy gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện
Đèn phanh trên cao
Mở cốp rảnh tay
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Chất liệu bọc ghế Da tổng hợp
Ghế lái chỉnh điện Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng
Nhớ vị trí ghế lái
Ghế phụ chỉnh điện Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng
Thông gió (làm mát) ghế lái
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Bảng đồng hồ tài xế Dạng kết hợp, 7 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng Da
Hàng ghế thứ hai 40/20/40 , gập cơ, có chỉnh độ nghiêng lưng ghế
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Điều hoà Tự động ( 2 vùng độc lập)
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa kính một chạm Có (tất cả các ghế trừ hàng thứ 3)
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Màn hình trung tâm Màn hình cảm ứng 10.4 inch
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Hệ thống loa 8
Kết nối AUX
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời toàn cảnh
Kết nối WiFi
Massage ghế lái
Massage ghế phụ
Sạc không dây
Sưởi ấm ghế lái
Sưởi ấm ghế phụ
Hàng ghế thứ ba 50/50, gập cơ
Cửa hít
Lọc không khí
Sưởi vô-lăng
Điều hướng (bản đồ)
Apple CarPlay và Android auto
Chất liệu nội thất
Điều khiển bằng cử chỉ
Sấy vô-lăng
Kiểm soát chất lượng không khí
Kính hai lớp
Kính tối màu
Trợ lực vô-lăng 0
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
Phanh điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Kiểm soát gia tốc
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Nhiều chế độ lái
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
Phanh tay điện tử
Khởi động từ xa
Cảnh báo tiền va chạm
Đánh lái bánh sau
Hỗ trợ đỗ xe chủ động
Giới hạn tốc độ
Số túi khí 6
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo
Cảnh báo điểm mù
Cảm biến lùi
Camera lùi
Camera 360 độ
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Cảm biến áp suất lốp
Camera quan sát điểm mù
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảm biến khoảng cách phía trước
Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
Hỗ trợ chuyển làn
Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành

Ưu điểm

  • Kiểu dáng hấp dẫn và năng động
  • Kích thước lớn
  • Bán kính quay đầu nhỏ nhất
  • Vận hành ổn định, tiết kiệm nhiên liệu
  • Cách âm tốt

Nhược điểm

  • Khoang hành lý cho cảm giác chật chội
  • Nội thất thiếu tính thể thao
  • Thiếu hụt các tính năng
  • Điều hoà chưa tốt
  • Trang bị an toàn cơ bản

Các phiên bản

Phiên bản Giá niêm yết Xuất xứ
Honda Brio 1.2 G 418,000,000 VND Nhập khẩu
Honda Brio 1.2 RS 452,000,000 VND Nhập khẩu
Xem so sánh

Hỏi đáp

Honda Brio 2022 có giá bán niêm yết khoảng hơn 400 triệu đồng. Mức giá này chưa bao gồm với các khoản chi phí phát sinh khi lăn bánh bao gồm đăng ký, đăng kiểm và bảo hiểm xe.
Hiện tại xe Honda Brio 2022 sở hữu 5 bảng màu trẻ trung, hiện đại và bắt mắt như sau : Màu trắng (Taffeta White), Màu đỏ (Rallye Red), Màu xám (Modern Steel), Màu cam (Phoenix Orange), Màu vàng (Carnival Yellow)...
Đối thủ đang đối đầu, cạnh tranh trực tiếp với Honda Brio là những dòng xe như Toyota Wigo, Vinfast Fadil, Kia Morning, Hyundai Grand i10
Điểm hấp dẫn đáng kể nhất ở mẫu xe này chính là thiết kế đậm nét thể thao, cá tính, vượt mặt các kiểu dáng đơn điệu thường thấy ở dòng xe phân khúc A. . Nếu bạn mong muốn sở hữu một chiếc xe đời mới, sang xịn, chất lượng, thương hiệu đẳng cấp để di chuyển hàng ngày mà không làm “đau” túi tiền, hãy thử cân nhắc Honda Brio 2022.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây