•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Toyota Venza

Khoảng giá: 33,645 USD - 33,645 USD
Ngưng sản xuất
Trên đây là một số chi phí cố định quý khách hàng buộc phải trả khi mua và đăng ký xe. Các chi phí khác có thể phát sinh (và không bắt buộc) trong quá trình đăng ký xe.

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, Toyota Venza được phân phân phối chính hãng 1 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
*Kéo sang phải để xem đầy đủ giá lăn bánh theo khu vực

Tên phiên bản Giá niêm yết Hà Nội Hồ Chí Minh Hà Tĩnh Cần Thơ Hải Phòng Lào Cai Cao Bằng Lạng Sơn Sơn La Quảng Ninh Tỉnh/TP Khác
Toyota Venza 33,645 38,424 Triệu 38,424 Triệu 28,424 Triệu 19,424 Triệu 19,424 Triệu 19,424 Triệu 19,424 Triệu 19,424 Triệu 19,424 Triệu 19,424 Triệu 19,424 Triệu

Liên hệ lái thử - Mua trả góp - Ưu đãi

Hỗ trợ 24/7 Liên hệ quảng cáo
Kiều Dung Liên hệ quảng cáo

Trước đó, Toyota Venza đã chính thức được hãng xe Nhật khai tử vào năm 2015. Tuy nhiên mới đây, sản phẩm này tiếp tục được lộ diện với một động cơ mới và một diện mạo mới lạ, nhiều đột phá trong động cơ, vận hành.

Theo thông tin Tin bán xe nhận được, dòng xe này sẽ sớm được ra mắt tại thị trường Việt nam với một mức giá tốt cùng nhiều trang bị xịn sò đi kèm. Có thể thấy, đây sẽ là mẫu xe đáng được chú ý trong năm nay.

Nội Thất

Thiết kế vô lăng & táp lô 

Sự sang trọng của dòng xe Toyota Venza 2023 thể hiện qua những chi tiết được bọc chất liệu da trên khu vực bảng táp lô. Ngoài ra, dòng xe này còn có rất nhiều những chi tiết được ốp crom bằng kim loại, chính điều này cũng giúp cho Toyota Venza 2023 trở nên nổi bật hơn trong mắt của khách hàng. 

Bảng điều khiển trung tâm của dòng xe Toyota Venza 2023 được thiết kế với tone màu nâu độc đáo, chi tiết này đặt gọn ở phần trung tâm làm tăng thêm sự thu hút cho xe. 

Toyota Venza 2023 được trang bị vô lăng 3 chấu bọc da cao cấp, chi tiết này còn được tích hợp với rất nhiều nút bấm hiện đại, chính vì vậy người dùng cũng có thể dễ dàng hơn trong việc điều khiển xe. 

Xem thêm : Bảng giá xe Toyota chi tiết

Thiết kế ghế ngồi 

Được thiết kế với cấu hình 5 chỗ ngồi, Toyota Venza 2023 được đánh giá cao bởi sự rộng rãi và thoải mái. Đối với ghế lái, Toyota thiết kế tích hợp thêm chức năng chỉnh điện 8 hướng, ghế phụ cũng có chức năng chỉnh điện hiện đại giúp cho bạn có được tư thế ngồi phù hợp nhất. 

Không chỉ vậy, ghế ngồi của người lái xe còn được tích hợp thêm chức năng sưởi, thông gió, trượt tự động,… điều này không phải bất kỳ dòng xe nào cũng có được. 

Khoang hành lý 

Toyota Venza 2023 có dung tích khoang hành lý tiêu chuẩn đạt mức 1028L – con số này thật sự khiến cho nhiều khách hàng phải bất ngờ. Với thiết kế này, dòng xe có thể đảm bảo cho bạn mang theo nhiều đồ đạc và hành lý trong những chuyến đi của mình. 

Ngoài ra, chức năng gập chỉnh với tỷ lệ 60:40 ở hàng ghế sau cũng giúp cho người dùng có thể gia tăng dung tích khoang hành lý khi cần thiết.

Khách hàng có nhu cầu tìm hiểu thêm các dòng xe khác có thể tham khảo tại mua bán xe Toyota  để tìm kiếm cho mình một con xe phù hợp nhất.

Ngoại Thất

Thiết kế đầu xe

Diện mạo của dòng xe Toyota Venza 2023 rất dễ gây ấn tượng với người dùng bởi dòng xe này vô cùng khỏe khoắn, hiện đại và phong cách thiết kế cũng vô cùng độc đáo. 

Phần đầu xe tạo điểm nhấn bởi mặt ca lăng được thiết kế bao gồm 2 hình thang đối diện nhau, phía trên xe còn bao gồm những nan dọc đi kèm với những sọc ngang ở phía dưới làm tăng thêm độ rộng của xe. Đây cũng chính là chi tiết giúp cho dòng xe Toyota Venza 2023 có được một diện mạo vô cùng bề thế. 

Toyota Venza 2023 sử dụng cụm đèn pha được ứng dụng công nghệ LED hiện đại, đi kèm với đó còn có thêm dải đèn LED ban ngày được thiết kế hình chữ L độc đáo. Dải đèn này còn giúp tạo điểm nhấn giúp xe trở nên nổi bật và đẹp mắt hơn.

Thiết kế thân xe 

Phần thân xe Toyota Venza 2023 được đánh giá khá khỏe khoắn với thiết kế vươn dài độc đáo. Mũi xe được thiết kế dài làm tăng thêm sự độc đáo của xe. Toàn bộ thân xe được đặt trên bộ mâm có kích thước 18 – 19 inch, chi tiết này được đánh giá cao bởi sự chắc chắn và phù hợp với xe. 

Toyota Venza 2023 còn gây ấn tượng bởi khung kính phần trụ C được thiết kế thu nhỏ, vuốt nhọn ra ở phía sau xe. Đây cũng là sản phẩm được đánh giá cao bởi mang đến sự cân đối và đẹp mắt. 

Xem thêm : Giá xe oto chi tiết mới nhất

Thiết kế đuôi xe

Toyota Venza 2023 là dòng xe được thiết kế theo phong cách coupe độc đáo, chính vì vậy phần mui xe được tạo hình vuốt xuôi về sau vô cùng độc đáo. Đi kèm với đó còn có thêm cánh hướng gió cỡ lớn, đây cũng chính là chi tiết nổi bật nhất ở phần đuôi xe. 

Ngoài ra, dòng xe này còn có thiết kế cụm đèn hậu dạng LED hiện đại – với những tín đồ đam mê với các dòng xe sang thì đây có thể xem là một thiết kế vô cùng quen thuộc, cụ thể là trên các sản phẩm như Audi A8, Porsche Panamera… 

Tiện Nghi

Trang bị tiện nghi giải trí

Hệ thống tiện nghi của dòng xe Toyota Venza 2023 được đánh giá cao cấp tiệm cận với rất nhiều dòng xe sang trên thị trường hiện nay. Đặc biệt với hệ thống điều hòa, kiểm soát khí hậu, dòng xe luôn mang lại cho người dùng sự mát mẻ nhất khi ngồi bên trong. 

Bản tiêu chuẩn của dòng xe sử dụng màn hình cảm ứng 8 inch còn đối với bản cao cấp còn có thêm màn hình 12.3 inch, đi kèm với đó còn có thêm dàn âm thanh JBL 9 loa hiện đại giúp cho bạn có được những trải nghiệm độc đáo và mới mẻ nhất khi ngồi trên xe.

Khách hàng muốn mua bán xe Toyota Venza có thể đăng tin miễn phí trực tiếp tại mua bán ô tô.

Động cơ vận hành

Khối động cơ mà dòng xe Toyota Venza 2023 sử dụng đó chính là động cơ 2.5L kết hợp với 3 mô tơ điện – động cơ này có thể sản sinh mức công suất cực đại lên tới 219 mã lực. Ngoài ra, hộp số biến thiên độc đáo cũng giúp cho dòng xe này có được khả năng vận hành êm ái, linh hoạt trong mọi điều kiện địa hình khác nhau. 

Cảm giác lái 

Toyota Venza 2023 được phát triển trên nền tảng của Toyota New Global Architecture K – chính vì vậy dòng xe này có thể mang lại cho người dùng cảm giác lái êm ái và thoải mái nhất khi ngồi trên xe. Với những khách hàng yêu thích trải nghiệm thì dòng xe này cũng được đánh giá là một trong những sản phẩm đáng tiền nhất trong thời điểm hiện tại. 

Mức tiêu hao nhiên liệu

Ưu điểm của dòng xe Toyota Venza 2023 được nhiều khách hàng đánh giá cao đó chính là khả năng tiết kiệm nhiên liệu bậc nhất, cụ thể mức tiêu hao dự kiến của dòng xe này sẽ ở mức khoảng 5.88L/100km. Con số này thật sự nổi bật hơn so với các dòng xe trong cùng phân khúc, điều này cũng cho thấy rằng khi bạn sử dụng xe Toyota Venza 2020 lâu dài bạn sẽ tiết kiệm được một nguồn kinh phí đáng kể. 

So sánh giá xe trong cùng phân khúc 

Cạnh tranh trực tiếp với dòng xe Toyota Venza 2023 đó chính là Hyundai Santa Fe (giá niêm yết từ 955tr - 1,2 tỷ), con số này cao hơn rất nhiều so với giá khởi điểm của Venza tại thị trường Mỹ, có thể giá xe Toyota Venza 2023 khi về Việt Nam sẽ có mức thay đổi, tuy nhiên so với các đối thủ trong cùng phân khúc thì đây vẫn được xem là một dòng xe có mức giá vô cùng tối ưu. 

Bên cạnh đó, đối với dòng xe Nissan Murano (giá  niêm yết giao động từ khoảng 702 triệu đồng) thì dòng xe Toyota Venza 2023 thật sự là sản phẩm có mức giá cao hơn. Nhưng không phải vì điều này mà dòng xe này bị bỏ qua mà đối với những khách hàng đam mê trải nghiệm mà không có nhiều chi phí thì sản phẩm của Toyota cũng được xem là một lựa chọn đáng tiền. 

An Toàn

Trang bị tính năng an toàn 

Là sản phẩm của Toyota chính vì vậy bạn hoàn toàn có thể yên tâm với những trang bị an toàn của dòng xe Toyota Venza 2023. Cụ thể dòng xe này có một số những trang bị khá nổi bật như: Gương chiếu hậu kỹ thuật số tương thích màn hình HUD 10 inch, hỗ trợ giữ làn, cảnh báo chệch làn đường, cảnh báo va chạm tước, khung gầm TNGA – K.

Toyota Venza Đang bán

Thông số kỹ thuật xe Toyota Venza

    • Kiểu động cơ
      I4 2.5
    • Dung tích (cc)
      2.497
    • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      180/6000
    • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      232/4000
    • Hộp số
      6 AT
    • Hệ dẫn động
      FWD
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
      8,92
    • Tầm hoạt động (km)
    • Thời gian sạc nhanh
    • Loại pin
    • Dung lượng pin
    • Cần số điện tử
    • Số chỗ
      7
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4785 x 1900 x 1720
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.765
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      185
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
      71
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      1.710
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
      2.510
    • Lốp, la-zăng
      235/60 R18
    • Bán kính vòng quay (mm)
      5.700
    • Thể tích khoang hành lý (lít)
      831/782 (5 chỗ / 7 chỗ)
    • Đèn chiếu xa
      Bi LED
    • Đèn chiếu gần
      Bi LED
    • Đèn ban ngày
      Dạng LED
    • Đèn hậu
      LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Gương chiếu hậu
      Gập điện, chỉnh điện
    • Gạt mưa tự động
    • Mở cốp rảnh tay
    • Tùy chọn sơn hai màu
    • Chất liệu bọc ghế
      Da
    • Ghế lái chỉnh điện
      Chỉnh điện 10 hướng
    • Ghế phụ chỉnh điện
      0
    • Điều hoà
      Tự động 2 vùng độc lập
    • Màn hình trung tâm
      10,25 inch có cảm ứng
    • Hệ thống loa
      10
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Lọc không khí
    • Kiểm soát chất lượng không khí
    • Trợ lý ảo
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế
      Analog cùng màn hình 4.2 inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Da
    • Hàng ghế thứ hai
      Gập 6/4
    • Hàng ghế thứ ba
      Gập 5/5
    • Khởi động nút bấm
    • Cửa kính một chạm
      Có, ghế lái
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Kết nối WiFi
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Kết nối AUX
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Điều hướng (bản đồ)
    • Khởi động từ xa
    • Cửa hít
    • Sưởi vô-lăng
    • Điều khiển bằng cử chỉ
    • Apple CarPlay và Android auto
    • Chất liệu nội thất
    • Sấy vô-lăng
    • Trần sao
    • Trần vật liệu Alcatara
    • Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
    • Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
    • Trợ lực vô-lăng
      Điện
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hỗ trợ đỗ xe chủ động
    • Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
    • Quản lý xe qua app điện thoại
    • Phanh điện tử
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Đánh lái bánh sau
    • Giới hạn tốc độ
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
    • Số túi khí
      6
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Tự động chuyển làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Hỗ trợ chuyển làn
    • Cảnh báo giao thông khi mở cửa
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Camera 360 độ
    • Camera quan sát điểm mù
    • Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
    • Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
    • Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Treo trước
      Macpherson
    • Treo sau
      Liên kết đa điểm
    • Phanh trước
      Đĩa
    • Phanh sau
      Đĩa

Ưu điểm

  • Toyota Venza 2023 là dòng xe sở hữu rất nhiều ưu điểm về diện mạo, ngoại hình, trang bị và cả khối động cơ vận hành mạnh mẽ, linh hoạt. Đây được xem là mẫu crossover đáng tiền tại thời điểm hiện tại. Bên cạnh đó, mẫu xe này hiện cũng đang có mức giá bán khá tối ưu, người dùng có thể dễ dàng tiếp cận với nhiều hình thức mua bán khác nhau như mua xe trả góp, mua bán xe oto đã qua sử dụng…
  • Giá bán hấp dẫn.

Nhược điểm

  • Dòng xe mới ra mắt sau nhiều năm vắng bóng.
  • Độ cạnh tranh cao.

Toyota Venza

33,645 USD

So sánh Toyota Venza với đối thủ

Dòng xe: Toyota Venza

Điểm chi tiết

Nội thất 8.5
Ngoại thất 8.5
Hiệu suất 8.5
Nhiên liệu 8.6
Giá xe 8.9

Hỏi đáp

Toyota Venza 2023 có mức giá bán khởi điểm tại thị trường Mỹ được dự tính giao động khoảng 28.350 – 39.800 USD, đối với phiên bản cao cấp thì dòng xe này có mức giá khoảng 45.000 USD.
Những tông màu chính được dòng xe Toyota Venza 2023 giới thiệu trong lần ra mắt này đó chính là: Trắng, Đen, Nâu vàng, Đỏ, Xanh thiên thanh,…
Cạnh tranh trực tiếp với dòng xe Toyota Venza đó chính là Audi A8 (giá niêm yết 5,605 tỷ đồng),
Toyota đã đem đến nhiều đột phá mới từ thiết kế đến động cơ bên trong. Bên cạnh đó, việc có giá bán rẻ chính là yếu tố quan trọng giúp mẫu xe này có thể dễ dàng chiếm được cảm tình của người dùng.
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây