•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

MG ZS

518,000,000 VND Giá đàm phán : 518,000,000
Thông số chính MG ZS
Kiểu dáng CUV /SUV
Động cơ DOHC 4-cylinder, NSE 1.5L
Hộp số CVT có chế độ lái thể thao (giả lập 8 cấp)
Dung tích (cc) 1.498
Chỗ ngồi 5
Loại nhiên liệu Xăng
Năm khác: 2022 2021 2020
Xem thông số đầy đủ hơn
Liên hệ quảng cáo
Hỗ trợ 24/7
Nhắn tin
Liên hệ quảng cáo
Kiều Dung
Nhắn tin

MG ZS 2022 đã ra mắt tại triển lãm xe Quảng Châu 2019 và nhanh chóng nhận được đánh giá tích cực do thiết kế hiện đại, đẹp mắt với đầy đủ tiện nghi. Mẫu xe này khá có tiếng và bán chạy tại 2 thị trường Thái Lan và Australia. Dự đoán đây cũng chính là mẫu xe đầu tiên của SAIC về đến thị trường Việt Nam.

MG ZS là mẫu xe thuộc thương hiệu MG motor (Morris Garages). Đây là một thương hiệu ô tô lâu đời ở Anh nhưng hiện tại nó đã thuộc sở hữu của tập đoàn ô tô Thượng Hải SAIC. SAIC hiện là một trong những tập đoàn xe hơi lớn nhất Trung Quốc. Chính vì vậy MG ZS được đánh giá là sở hữu diện mạo với trang bị chất lượng Anh nhưng giá rẻ của Trung Quốc.

Thiết kế vô lăng & táp lô

Chiếc  MG ZS có vô lăng thiết kế 3 chấu quen thuộc tích hợp nhiều nút bấm điều khiển hiện đại. Vô lăng bọc da êm ái khi cầm rất đầm tay và thoải mái. Nội thất cao cấp với lớp mạ crom satin và bảng điều khiển cảm ứng mềm mại đem đến cảm giác sang trọng.

Bảng điều khiển được bố trí khoa học với nhiều nút bấm tăng cảm giác cho người sử dụng.  Hầu hết các nút và công tắc khác nhau có kích thước lớn và được đánh dấu rõ ràng. 

Thiết kế ghế ngồi

MG ZS có 5 ghế bọc vải họa tiết Houndstooth, phần tựa đầu được thêu logo xe rất sang trọng. Nội thất rộng rãi, khoang cabin rộng với diện tích để chân thoải mái. Không gian phía sau khá rộng rãi bao gồm hàng ghế sau có thể gập lại hoàn toàn. 

Toàn bộ ghế có thể điều chỉnh 6 hướng. Tuy nhiên xe đã bỏ chế độ chỉnh độ cao cho ghế lái và không có cột lái điều chỉnh đúng tầm với. Điều này khiến người dùng khó tìm được vị trí lái lý tưởng.

Khách hàng có nhu cầu tìm kiếm, mua bán ô tô MG ZS có thể theo dõi giá bán tại mua bán xe MG ZS.

Khoang hành lý

MG ZS 2022 có diện tích khoang hành lý lên đến 448L đủ để người dùng chứa các đồ đạc cần thiết. Tuy nhiên nếu muốn người dùng có thể gập hàng ghế sau hoàn toàn theo tỷ lệ 60/40 để tăng diện tích khoang hành lý lên 1357L. 

Thiết kế đầu xe

Bộ lưới tản nhiệt ở đầu xe là điểm chú ý nổi bật và được đánh giá là khá giống mẫu xe Mazda. Lưới tản nhiệt làm từ hợp kim sáng bóng sẽ là đặc điểm chú ý mỗi khi xe di chuyển trong thành phố hoặc các khu vực vùng quê yên tĩnh.

Đèn pha đặc trưng  lấy cảm hứng từ  London Eye nổi tiếng của nước Anh. Đèn chạy ban ngày dạng Led, đèn pha Led DRL và đèn sương mù phía trước đều có thiết kế sang trọng, tinh tế. 

Thiết kế thân xe

MG ZS 2022 có kích thước tổng thể là 4314mm x 1809mm x 1611mm (dài x rộng x cao). Chiều dài cơ sở của xe là 2585mm. Xe trang bị gương chiếu hậu gập và gương điều chỉnh nhiệt/điện. Ngoài ra nổi bật phần thân xe chính là bộ la zăng hợp kim Diamond Cut kích thước từ 15 - 17 inch. 

Thiết kế đuôi xe

Thiết kế đuôi xe bầu bĩnh cũng không có gì nổi bật. Tuy nhiên điểm nhấn của đuôi chính là huy hiệu MG nằm giữa, chỉ cần nâng nó lên là mở được đuôi xe để nhìn vào bên trong.

Xem ngay : Giá xe ô tô MG 

Trang bị tiện nghi giải trí

Mẫu xe nhỏ gọn  MG ZS này có nhiều tính năng tiện nghi phục vụ người dùng như bọc da cao cấp, camera đảo ngược màu sắc hỗ trợ các điểm đậu xe chật hẹp. Ngoài ra còn có điều hướng vệ tính giúp người dùng di chuyển xe mượt từ A đến B. Xe còn hỗ trợ Apple Car Play để truyền phát âm thành từ điện thoại, hỗ trợ Google Maps….. 

MG ZS tự hào khi sở hữu hệ thống thông tin giải trí 8 inch với độ phân giải cực tốt. Hệ thống âm thanh  Yamaha 3D cực đỉnh. Bộ hiển thị đặt tất cả cài đặt và lệnh của xe. Ngoài ra còn có hỗ trợ kết nối điện thoại Bluetooth, khởi động huy hiệu MG, ổ cắm điện 12V, cột lái điều chỉnh độ nghiêng. Sunroof Panoramic Stargazer giúp người dùng thực sự cảm nhận môi trường xung quanh đồng thời làm cho nội thất cảm giác rộng rãi hơn.

Động cơ vận hành

Chiếc MG ZS 2022 được trang bị 2 động cơ xăng khác nhau. Đầu tiên là động cơ xăng Turbo 1.0L với công suất tối đa 111 mã lực và đi kèm hộp số tự động 6 cấp. Động cơ này phù hợp với những ai thường xuyên lái xe ở thành phố. 

Trong khi đó động cơ xăng 1.5L có công suất tối đa 106 mã lực và đi kèm hộp số sàn 5 cấp. Động cơ này phù hợp cho những người thường xuyên chạy xe đi khắp nơi đặc biệt là đường cao tốc.  Nhìn chung cả 2 khối động cơ đều nhanh và khá yên tĩnh. 

Tin bán xe là website thương mại điện tử chuyên lĩnh vực review, báo giá và cung cấp dịch vụ mua bán ô tô uy tín hàng đầu Việt Nam.

Cảm giác lái

Bất kể là khách hàng chọn động cơ nào thì chiếc MG ZS vẫn dễ lái nhờ vào hệ thống lái có khả năng điều chỉnh, hỗ trợ tốt ở tốc độ chậm. So với đối thủ là Dacia Duster thì MG ZS có tay lái cứng và chính xác hơn. Ngoài ra khách hàng có thể đổi trọng lượng tay lái phù hợp nhu cầu cá nhân. 

Với chế độ lái Bình Thường thì phù hợp với mọi kiểu lái xe. Tuy nhiên tầm nhìn về phía sau của xe không tốt khiến cho việc chen vào không gian đậu xe chật hẹp sẽ gặp khó khăn. Nhưng đối với bản Excite trở đi thì xe đi kèm cảm biến đỗ xe phía sau. 

Mức tiêu hao nhiên liệu

Mặc dù sở hữu cả 2 động cơ nhưng xe MG ZS 2022 vẫn có mức tiêu hao nhiên liệu theo công bố là 7.1L/100Km. Tuy nhiên theo thực tế thì xe chỉ tiêu hao nhiên liệu 6.72L/100Km. 

So sánh giá xe trong cùng phân khúc

Hiện MG ZS 2022 có giá bán tham khảo là £ 12.995 tương đương khoảng 335 triệu VNĐ. Đối thủ của MG ZS là Ford Fiesta và Dacia Duster. Trong đó Dacia Duster  giá bán từ 799 triệu VNĐ còn Ford Fiesta giá tương đương 564 - 616 triệu đồng.

Trang bị  tính năng an toàn 


MG ZS không gây ấn tượng về khả năng trang bị an toàn. Mẫu xe này chỉ đạt 3 trong 5 sao của thử nghiệm Euro NCAP. Đồng thời xe không được trang bị phanh khẩn cấp tự động. Đặc biệt chiếc  MG ZS rất kém trong việc bảo vệ ngực cho người lớn khi ngồi phía sau. 

Sau đây là một số trang bị an toàn của  MG ZS 2022 :

Camera lùi.
Túi khí rèm dài.
Hệ thống hỗ trợ đúng làn đường.
Hệ thống ESP của Bosch.
Nhắc nhở dây an toàn
Công tắc cắt túi khí.

Xem thêm: Đánh giá xe MG HS chi tiết kèm bảng giá lăn bánh khuyến mại mới nhất

Thông số kỹ thuật xe MG ZS

Kiểu động cơ DOHC 4-cylinder, NSE 1.5L
Dung tích (cc) 1.498
Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 112/6,000 (84kW)
Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 150/4,500
Hộp số CVT có chế độ lái thể thao (giả lập 8 cấp)
Hệ dẫn động Cầu trước 2WD
Loại nhiên liệu Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,3
Tầm hoạt động (km)
Thời gian sạc nhanh
Loại pin
Dung lượng pin
Cần số điện tử
Số chỗ 5
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4,323x 1,809x 1,653
Chiều dài cơ sở (mm) 2.585
Khoảng sáng gầm (mm) 170
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 48
Trọng lượng bản thân (kg) 1.290
Trọng lượng toàn tải (kg)
Lốp, la-zăng 215/60R16
Bán kính vòng quay (mm)
Thể tích khoang hành lý (lít) 359
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn ban ngày LED
Đèn hậu LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Đèn phanh trên cao
Sấy gương chiếu hậu
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện
Đèn pha tự động xa/gần
Gương chiếu hậu Gương chiếu hậu chỉnh điện/gập điện & tích hợp đèn báo rẽ
Gạt mưa tự động
Mở cốp rảnh tay
Tùy chọn sơn hai màu
Chất liệu bọc ghế Ghế da
Ghế lái chỉnh điện Không/Chỉnh tay 6 hướng
Ghế phụ chỉnh điện Chỉnh tay 4 hướng
Điều hoà Chỉnh tay
Màn hình trung tâm Màn hình cảm ứng 10.1"
Hệ thống loa 4
Thông gió (làm mát) ghế lái
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Sưởi ấm ghế lái
Sưởi ấm ghế phụ
Chìa khoá thông minh
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ trời
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Lọc không khí
Kiểm soát chất lượng không khí
Trợ lý ảo
Massage ghế lái
Massage ghế phụ
Bảng đồng hồ tài xế Màn hình màu hiển thị đa thông tin
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng Bọc da
Hàng ghế thứ hai Gập 60/40
Hàng ghế thứ ba
Khởi động nút bấm
Cửa kính một chạm xuống một chạm ở ghế lái
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Kết nối WiFi
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Sạc không dây
Cửa sổ trời toàn cảnh
Kết nối AUX
Nhớ vị trí ghế lái
Điều hướng (bản đồ)
Khởi động từ xa
Cửa hít
Sưởi vô-lăng
Điều khiển bằng cử chỉ
Apple CarPlay và Android auto
Chất liệu nội thất
Sấy vô-lăng
Trần sao
Trần vật liệu Alcatara
Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
Trợ lực vô-lăng Trợ lực điện với 3 chế độ (Thông thường, Đô thị, Thể thao)
Nhiều chế độ lái
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hỗ trợ đỗ xe chủ động
Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
Quản lý xe qua app điện thoại
Phanh điện tử
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Kiểm soát gia tốc
Đánh lái bánh sau
Giới hạn tốc độ
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
Số túi khí 2
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Cảnh báo điểm mù
Cảm biến lùi
Camera lùi
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn
Tự động chuyển làn
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Cảm biến áp suất lốp
Cảm biến khoảng cách phía trước
Cảnh báo tiền va chạm
Hỗ trợ chuyển làn
Cảnh báo giao thông khi mở cửa
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo
Camera 360 độ
Camera quan sát điểm mù
Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
Thông báo xe trước khởi hành
Treo trước Kiểu MacPherson
Treo sau Thanh xoắn
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh đĩa

Ưu điểm

  • Nội thất sang trọng
  • Giá rẻ hơn đối thủ trong cùng phân khúc
  • Hàng ghế sau rộng rãi, thoải mái

Nhược điểm

  • Trang bị an toàn kém
  • Động cơ không có diesel và hiệu suất rất
  • Chạy không ổn định ở tất cả các tốc độ
  • Nhiều tiếng ồn

Các phiên bản

Phiên bản Giá niêm yết Xuất xứ
ZS 1.5 Comford 565,000,000 VND Nhập khẩu
ZS 1.5 Luxury 639,000,000 VND Nhập khẩu
ZS 1.5 Standard 518,000,000 VND Nhập khẩu
Xem so sánh

Hỏi đáp

Giá xe MG ZS 2022 được hãng công bố từ 5118 - 630 triệu đồng. Mức giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh mà khách hàng phải trả khi xe lăn bánh.
MG ZS 2022 sẽ có 4 màu sắc cho khách hàng lựa chọn là Đỏ, Xanh, Đen và Trắng
MG ZS thuộc nhóm SUV/CUV hạng B, cạnh tranh cùng các đối thủ như Hyundai Kona, Honda HR-V hay Ford EcoSport.
MG ZS 2022 đang nhận được sự quan tâm của đông đảo người tiêu dùng. Mẫu xe này được trang bị những công nghệ, tiện nghi hàng đầu phân khúc. Nếu bạn là người thích sự mới mẻ, ưa thích sự khác biệt, đề cao tính an toàn trên chiếc xe của mình mà không quá đặt nặng khả năng vận hành thì MG ZS là cái tên đáng cân nhắc.
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây