•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Dongfeng AX7

Khoảng giá: - 769 Triệu
Trên đây là một số chi phí cố định quý khách hàng buộc phải trả khi mua và đăng ký xe. Các chi phí khác có thể phát sinh (và không bắt buộc) trong quá trình đăng ký xe.

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, Dongfeng AX7 được phân phân phối chính hãng 5 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
*Kéo sang phải để xem đầy đủ giá lăn bánh theo khu vực

Tên phiên bản Giá niêm yết Hà Nội Hồ Chí Minh Hà Tĩnh Cần Thơ Hải Phòng Lào Cai Cao Bằng Lạng Sơn Sơn La Quảng Ninh Tỉnh/TP Khác
Dongfeng DFM T5 689,000,000 810,067 Triệu 796,287 Triệu 793,177 Triệu 791,067 Triệu 791,067 Triệu 791,067 Triệu 791,067 Triệu 791,067 Triệu 791,067 Triệu 791,067 Triệu 777,287 Triệu
DongFeng M3 489,000,000 586,067 Triệu 576,287 Triệu 571,177 Triệu 567,067 Triệu 567,067 Triệu 567,067 Triệu 567,067 Triệu 567,067 Triệu 567,067 Triệu 567,067 Triệu 557,287 Triệu
Dongfeng T5 Evo 769,000,000 899,667 Triệu 884,287 Triệu 881,977 Triệu 880,667 Triệu 880,667 Triệu 880,667 Triệu 880,667 Triệu 880,667 Triệu 880,667 Triệu 880,667 Triệu 865,287 Triệu
Dongfeng T5 Evo 769,000,000

Liên hệ lái thử - Mua trả góp - Ưu đãi

Hỗ trợ 24/7

Liên hệ quảng cáo

Kiều Dung

Liên hệ quảng cáo

Dongfeng AX7 2022 là 1 trong những mẫu SUV nổi bật của hãng xe Dongfeng (Trung Quốc). Mẫu xe này là một chiếc SUV hiện đại từ thiết kế , hoàn hảo trên mọi cung đường nhờ động cơ 2.0L mạnh mẽ với hộp số tự động 6 cấp. Mặc dù giá rẻ nhưng chất lượng và thiết kế của Dongfeng AX7 cũng gây ấn tượng mạnh.

Dongfeng vốn là 1 trong 4 nhà sản xuất xe ô tô lớn tại Trung Quốc, đứng bên cạnh 3 thương hiệu nổi bật khác là  FAW Group, Changan Cars và SAIC Motor. Về phân khúc SUV, Dongfeng có nhiều mẫu xe như  Joyear X5, MX6, Joyear XV, AX4, AX3…. Trong đó cái tên Dongfeng AX7 đang nhận được sự quan tâm của nhiều người, đặc biệt là những ai yêu thích dòng xe giá rẻ của Trung Quốc. 

Nội Thất

Thiết kế vô lăng & táp lô

Dongfeng AX7 có vô lăng thiết kế 3 chấu bọc da đẹp mắt tích hợp nhiều nút bấm chức năng tiện dụng cho tài xế khi lái xe. Bên dưới là cụm đồng hồ thiết kế kiểu 2 ống tròn. Màn hình LCD hiển thị đầy đủ thông tin cần thiết: nhiên liệu, tốc độ, vòng tua, đèn báo…. Bảng táp lô được thiết kế tối giản hóa với điểm nhấn trung tâm là màn hình cảm ứng 9 inch.

Thiết kế ghế ngồi

Dongfeng AX7 có nội thất thiết kế tối giản nhưng gọn gàng, sang trọng. Chất liệu da được nhìn thấy nhiều nhất trong khoang lái. Hàng ghế trước có không gian thoáng rộng với khoảng trống để chân thoải mái. 

Hàng ghế thứ 2 mang lại cảm giác rộng rãi theo chiều ngang và đủ không gian cho 3 người lớn với tựa đầu dày dặn. Phần ghế lái có khả năng chỉnh điện 8 hương còn ghế phụ vẫn điều chỉnh bằng tay theo 4 hướng. Ngoài ra hàng ghế thứ 2 còn có thể trượt 250mm và gập theo tỷ lệ 60/40.

Khoang hành lý

Dongfeng AX7 có khoang hành lý linh hoạt, dung tích 567L.  Khi cần thiết khách hàng có thể mở rộng diện tích khoang chứa đồ lên đến 1572L bằng cách gập hàng ghế sau. Chức năng này khá phù hợp cho các gia đình thường đi du lịch. 

khách hàng, đại lý mua bán ô tô Dongfeng AX7 có đăng tin mua bán miễn phí trực tiếp tại mua bán ô tô.

Ngoại Thất

Thiết kế đầu xe

Đầu xe Dongfeng AX7 bầu bĩnh nhưng vẫn sở hữu nét sắc sảo, cứng cáp từ lưới tản nhiệt hình lục giác cách điệu. Ngoài ra nó còn kết hợp 3 thanh to bản nối liền cụm đèn pha halogen projector và đèn daylight Led hiện đại, đẹp mắt. Đây cũng là kiểu thiết kế tạo điểm nhấn nhận diện thương hiệu cho Dongfeng trong tương lai.

Bên dưới Dongfeng AX7 tạo ấn tượng mạnh với hốc lớn và các chi tiết tối màu. Từ đó tạo cảm giác khoang rộng đón nhận khối không khí phía trước. Trong khi 2 hốc đèn gầm sắp xếp nối liền tạo vẻ đẹp hoàn mỹ cho đầu xe.

Thiết kế thân xe

Thân xe Dongfeng AX7 nổi bật với đường dải gân mạnh mẽ nằm sát cửa sổ kết hợp dải kim loại sáng bóng kéo dài từ trụ A và ôm trọn trụ D. Từ đó tạo cảm giác cao cấp, sang trọng cho xe. 

Nằm bên dưới cánh cửa là các thanh nẹp hông màu bạc góp phần tạo điểm nhấn cứng cáp cho xe. Xe được trang bị bộ la zăng hợp kim đa chấu kích thước 18 inch đẹp mắt và tôn lên vẻ ngoài mạnh mẽ, sắc sảo của AX7. Ngoài ra còn có gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ trong khi bản cao cấp nhất thì trang bị gập điện. 

Thiết kế đuôi xe

Đuôi xe của Dongfeng AX7 tròn đầy, bầu bĩnh trái ngược hoàn toàn vẻ cứng cáp, gãy gọn của đầu và thân xe. Những đường nét chủ đạo ở đuôi xe vẫn được giữ lại để mẫu xe này có dáng dấp vững chãi. 

Cặp đèn hậu Led có hiệu ứng hiển thị 3D độc đáo được bố trí cao và sát cửa kính. Ngoài ra còn có 2 cụm đèn phản quang cỡ lớn với dãy đèn Led báo phanh phụ giúp tăng khả năng nhận diện. Đặc biệt là giúp các phương tiện theo sau giữ khoảng cách an toàn.

Màu sắc của Dongfeng AX7

Hiện chiếc Dongfeng AX7 có 4 màu ngoại thất là Đen, Trắng, Cà phê và Bạc.

Khách hàng muốn tham khảo bảng giá có thể xem tại mua bán xe Dongfeng AX7.

Tiện Nghi

Trang bị tiện nghi giải trí

Dongfeng AX7 vẫn được trang bị một số tiện nghi cơ bản như bảng điều khiển LCD, kết nối Bluetooth, 4 cửa sổ kính chỉnh điện. Hệ thống điều hòa nóng/lạnh, cửa sổ hậu chống sương mù. Hệ thống âm thanh 6 loa chất lượng sống động và chân thực.

Động cơ vận hành

Dongfeng AX7 sử dụng động cơ xăng 4 xy lanh 2.0L dẫn động cầu trước. Công suất tối đa 143 mã lực với mô men xoắn đạt 200Nm/4000rpm. Xe cho tùy chọn hộp số sàn 5 cấp hoặc số tự động 6 cấp. Ngoài ra Dongfeng AX7 còn 1 phiên bản động cơ 2.3L hộp số tự động 6 cấp với công suất 169 mã lực và mô men xoắn 230Nm/4150rpm.

Tin bán xe là website chuyên review, báo giá và cung cấp dịch vụ mua bán ô tô uy tín hàng đầu Việt Nam.

Cảm giác lái

Dongfeng AX7 được trang bị hệ thống treo trước kiểu Độc lập, MacPherson Struts, thanh ổn định. Phanh trước/sau là đĩa thông gió cùng hệ dẫn động FWD. Do đó xe mang đến cảm giác lái khá mượt, chạy cũng êm trên các địa hình không quá gồ ghề. 

Mức tiêu hao nhiên liệu

Dongfeng AX7 có bình xăng 61L, động cơ 2.0 nên mức tiêu hao nhiên liệu hỗn hợp là 8.2L/100km với số sàn,  8.7L/100km cho số tự động. Trong khi đó, động cơ 2.3L sẽ có mức tiêu hao nhiên liệu hỗn hợp là 9.5L/100km. Nhìn chung đây là một chiếc SUV có mức tiêu hao nhiên liệu tạm chấp nhận được. 

So sánh giá xe trong cùng phân khúc

Dongfeng AX7 hiện có mức giá tại thị trường Trung Quốc 17.030 USD khoảng 398 triệu VNĐ. Trong khi đó mẫu xe cùng phân khúc và quê hương Trung Quốc như MG ZS có giá khoảng 335 triệu VNĐ. 

An Toàn

Trang bị tiện nghi giải trí

Dongfeng AX7 vẫn được trang bị một số tiện nghi cơ bản như bảng điều khiển LCD, kết nối Bluetooth, 4 cửa sổ kính chỉnh điện. Hệ thống điều hòa nóng/lạnh, cửa sổ hậu chống sương mù. Hệ thống âm thanh 6 loa chất lượng sống động và chân thực.

Động cơ vận hành

Dongfeng AX7 sử dụng động cơ xăng 4 xy lanh 2.0L dẫn động cầu trước. Công suất tối đa 143 mã lực với mô men xoắn đạt 200Nm/4000rpm. Xe cho tùy chọn hộp số sàn 5 cấp hoặc số tự động 6 cấp. Ngoài ra Dongfeng AX7 còn 1 phiên bản động cơ 2.3L hộp số tự động 6 cấp với công suất 169 mã lực và mô men xoắn 230Nm/4150rpm.

Tin bán xe là website chuyên review, báo giá và cung cấp dịch vụ mua bán ô tô uy tín hàng đầu Việt Nam.

Cảm giác lái

Dongfeng AX7 được trang bị hệ thống treo trước kiểu Độc lập, MacPherson Struts, thanh ổn định. Phanh trước/sau là đĩa thông gió cùng hệ dẫn động FWD. Do đó xe mang đến cảm giác lái khá mượt, chạy cũng êm trên các địa hình không quá gồ ghề. 

Mức tiêu hao nhiên liệu

Dongfeng AX7 có bình xăng 61L, động cơ 2.0 nên mức tiêu hao nhiên liệu hỗn hợp là 8.2L/100km với số sàn,  8.7L/100km cho số tự động. Trong khi đó, động cơ 2.3L sẽ có mức tiêu hao nhiên liệu hỗn hợp là 9.5L/100km. Nhìn chung đây là một chiếc SUV có mức tiêu hao nhiên liệu tạm chấp nhận được. 

So sánh giá xe trong cùng phân khúc

Dongfeng AX7 hiện có mức giá tại thị trường Trung Quốc 17.030 USD khoảng 398 triệu VNĐ. Trong khi đó mẫu xe cùng phân khúc và quê hương Trung Quốc như MG ZS có giá khoảng 335 triệu VNĐ. 

Dongfeng AX7 Đang bán

Thông số kỹ thuật xe Dongfeng AX7

    • Kiểu động cơ
      I4 Smart Stream
    • Dung tích (cc)
      1.999
    • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      156/6200
    • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      192/4000
    • Hộp số
      6 AT
    • Hệ dẫn động
      FWD
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
      7,77
    • Tầm hoạt động (km)
    • Thời gian sạc nhanh
    • Loại pin
    • Dung lượng pin
    • Cần số điện tử
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4.630x1.865x1.695
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.755
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      181
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
      62
    • Trọng lượng bản thân (kg)
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
    • Lốp, la-zăng
      225/60 R17
    • Bán kính vòng quay (mm)
    • Thể tích khoang hành lý (lít)
    • Đèn chiếu xa
      LED
    • Đèn chiếu gần
      LED
    • Đèn ban ngày
      Dạng LED
    • Đèn hậu
      LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Gương chiếu hậu
      Gập điện, chỉnh điện
    • Gạt mưa tự động
    • Mở cốp rảnh tay
    • Tùy chọn sơn hai màu
    • Chất liệu bọc ghế
      Da
    • Ghế lái chỉnh điện
      Chỉnh điện 10 hướng
    • Ghế phụ chỉnh điện
      0
    • Điều hoà
      Tự động 2 vùng độc lập
    • Màn hình trung tâm
      10.25 inch có cảm ứng
    • Hệ thống loa
      6
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Lọc không khí
    • Kiểm soát chất lượng không khí
    • Trợ lý ảo
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế
      Analog cùng màn hình 4.2 inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Da
    • Hàng ghế thứ hai
      Gập 6/4
    • Hàng ghế thứ ba
    • Khởi động nút bấm
    • Cửa kính một chạm
      Có, ghế lái
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Kết nối WiFi
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Kết nối AUX
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Điều hướng (bản đồ)
    • Khởi động từ xa
    • Cửa hít
    • Sưởi vô-lăng
    • Điều khiển bằng cử chỉ
    • Apple CarPlay và Android auto
    • Chất liệu nội thất
    • Sấy vô-lăng
    • Trần sao
    • Trần vật liệu Alcatara
    • Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
    • Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
    • Trợ lực vô-lăng
      Điện
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hỗ trợ đỗ xe chủ động
    • Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
    • Quản lý xe qua app điện thoại
    • Phanh điện tử
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Đánh lái bánh sau
    • Giới hạn tốc độ
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
    • Số túi khí
      2
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Tự động chuyển làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Hỗ trợ chuyển làn
    • Cảnh báo giao thông khi mở cửa
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Camera 360 độ
    • Camera quan sát điểm mù
    • Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
    • Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
    • Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Treo trước
      Macpherson
    • Treo sau
      Liên kết đa điểm
    • Phanh trước
      Đĩa
    • Phanh sau
      Đĩa

Uu diem Ưu điểm

  • Giá thành rẻ
  • Khả năng tiêu hao nhiên liệu ở mức chấp nhận được

Nhuoc diem Nhược điểm

  • Khách hàng vãn còn e ngại về chất lượng

Dongfeng DFM T5

689,000,000 VND

DongFeng M3

489,000,000 VND

Dongfeng T5 Evo

769,000,000 VND
Dòng xe: Dongfeng AX7
Điểm trung bình: 8.6/10

Điểm chi tiết

Nội thất 8.6
Ngoại thất 8.5
Hiệu suất 8.6
Nhiên liệu 8.5
Giá xe 8.8

Hỏi đáp

Dongfeng AX7 hiện có mức giá tại thị trường Trung Quốc 17.030 USD khoảng 398 triệu VNĐ.
Hiện chiếc Dongfeng AX7 có 4 màu ngoại thất là Đen, Trắng, Cà phê và Bạc.
Dongfeng AX7 2022 là 1 trong những mẫu SUV nổi bật của hãng xe Dongfeng (Trung Quốc). Mẫu xe này là một chiếc SUV hiện đại từ thiết kế. Mặc dù giá rẻ nhưng chất lượng và thiết kế của Dongfeng AX7 cũng gây ấn tượng mạnh.
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây