Thủ tục mua xe Toyota Innova trả góp 2021

Theo dõi Tinbanxe trên

Theo thống kê doanh số thì Toyota Innova tăng trưởng vượt bậc trong những năm trở lại đây. Điều đó chứng minh rằng chiếc MPV 7 chỗ rất được người tiêu dùng Việt Nam lựa chọn. Ngoài ra yếu tố ảnh hưởng đến doanh số cao của Toyota Innova chính là việc được áp dụng chương trình mua xe trả góp cho người dùng.

 

Bài viết này Tinbanxe.vn sẽ hướng dẫn thủ tục mua xe trả góp căn bản mà bạn đọc có thể tham khảo.

Chương trình mua xe trả góp, khách hàng chỉ cần trả trước 1 khoản tiền nhất định là đã có thể sở hữu ngay 1 chiếc Innova. Chương trình mua xe Innova trả góp 2021 sẽ áp dụng cho 4 phiên bản Innova sau:

  • Toyota Innova 2.0E MT có giá 743 triệu

  • Toyota Innova 2.0G AT có giá 817 triệu

  • Toyota Innova Venturer AT có giá 855 triệu

  • Toyota Innova 2.0V AT có giá 945 triệu

Những bước mua xe Innova trả góp

  • Bước 1:  Khi bên khách hàng và người bán thống nhất ký hợp đồng mua xe. Tiến hành đặt cóc để ngân hàng có cơ sở trình vay mua xe Innova trả góp cho khách hàng. 

  • Bước 2: Đại diện bên ngân hàng sẽ liên hệ trao đổi trực tiếp với khách hàng để thu thập giấy tờ chứng minh tài chính. Một số ngân  hàng vay qua tài chính Toyota thì thủ tục rất đơn giản và nhanh chóng vì khách hàng chỉ cần chụp hình giấy tờ cần thiết chứng minh thu nhập gửi qua Zalo, Viber hoặc Gmail.

Người mua cần thương lượng xác định khoản tiền sẽ trả trước khi mua. Có nhiều mức % trả trước, tối thiểu 20% và tối đa 80% giá trị của xe tùy thuộc vào tài chính cho phép của bạn. Có một số trường hợp người mua chỉ cần trả trước 10% giá trị chiếc xe. Lưu ý số tiền trả trước chưa bao gồm các khoản chi phí đăng ký biển số xe như phí trước bạ, phí biển số, chi phí bảo hiểm,..

  • Bước 3: Nhân viên ngân hàng sẽ gửi cho người mua giấy thông báo sẵn sàng cho vay mua xe Innova trả góp, khách hàng phải chuyển hết số tiền còn lại để công ty đăng ký xe.

  • Bước 4: Khách hàng ký hợp đồng giải ngân sau khi đăng ký biển số. 

  • Bước 5: Khi công ty nhận được số tiền vay của khách hàng do ngân hàng chuyển về thì khác hàng có thể nhận xe.

Thủ tục và thời hạn cho vay mua xe Innova 2021 trả góp

 

Khi mua xe trả góp khách hàng phải xác định mua xe với tư cách cá nhân hay công ty doanh nghiệp. Mỗi tư cách mua xe sẽ có giấy tờ hồ sơ khác nhau. Sau đây là loại giấy tờ cụ thể được quy định như sau: 

           


Hồ sơ pháp lý ( bắt buộc) 

Cá Nhân Đứng Tên 

Công Ty Đứng Tên 

  • Chứng minh nhân dân / hộ chiếu

  • Sổ hộ khẩu

  • Giấy đăng ký kết hôn ( nếu đã kết hôn) 

  • Giấy xác nhận độc thân ( nếu chưa lập gia đình) 

  • Giấy phép thành lập

  • Giấy phép ĐKKD

  • Biên bản họp Hội Đồng thành viên ( nếu là cty TNHH )

  • Điều lệ của Công ty ( TNHH, Cty liên doanh) 

Chứng minh nguồn thu nhập

  • Nếu thu nhập từ lương cần- Hợp đồng lao động, sao kê 3 tháng lương, xác nhận 3 tháng lương gần nhất

  • Nếu khách hàng có công ty riêng: Cần chứng minh tài chính giống như đứng tên

  • Khách hàng làm việc tự do hoặc cho nguồn thu nhập không thể chứng minh nên liên hệ tới nhân viên tư vấn thủ tục vay.

  • Báo cáo thuế hoặc báo cáo tài chính 3 tháng gần đây nhất

  • Chứng minh một số hợp đồng kinh tế, hóa đơn đầu vào, đầu ra tiêu biểu trong 3 tháng gần nhất. 

Lưu ý: Tùy vào đặc điểm khoản vay và tính chất công việc của khách hàng. Ngân hàng sẽ yêu cầu một số giấy tờ nhất định kể trên và kèm theo các giấy tờ bổ sung. 

 

 Lãi suất và số tiền cần trả trước khi mua xe Innova 

 

Giá lăn bánh Innova 2021 trả góp qua ngân hàng ( dự kiến ĐVT: VNĐ), chưa bao gồm giá khuyến mãi

Phiên bản

Innova E số sàn

Innova G

Innova Venturer

Innova V

Giá Bán ( bao gồm VAT)

743,000,000

817,000,000

855,000,000

945,000,000

Tổng tiền phải trả

831,153,000

912,553,000

954,353,000

1,053,353,000

Ngân hàng hỗ trợ ( 80%)

594,400,000

653,600,000

684,000,000

756,000,000

Khách hàng thanh toán ( 20%)

236,753,000

258,953,000

270,353,000

297,353,000

 

Lưu ý: Giá trên bảng là giá lăn bánh Innova trả góp qua ngân hàng ( mức giá trả góp trên là vay 80% giá trị chiếc xe, Ngân hàng hỗ trợ tối đa 90% giá trị xe với thời hạn vay tối đa 8 năm) tại TP HCM. Mức thuế trước bạ là 10% tính theo mức quy định của Tổng cục thuế và hình thức sở hữu cá nhân.

 

 Ví dụ minh họa

Ví dụ như khách hàng chọn mua xe số sàn với mức giá sau khuyến mãi là 720 triệu thì số tiền ban đầu phải bỏ ra tối thiểu là 30% giá trị xe tương đương 216 triệu đồng, cộng thêm mức phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm và bảo hiểm xe tầm 150 triệu. Vậy tổng cộng phải chi trả 366 triệu đồng.

Mức vay còn lại 70% giá trị xe tương đương 500 triệu đồng và trả trong 5 năm ( 60 tháng), cùng lãi suất 9.5%/năm thì mỗi tháng khách hàng sẽ phải trả cụ thể như sau: 



Tháng 

Gốc còn lại (nghìn)

Trả gốc (nghìn)

Lãi (nghìn)

Tổng tiền (nghìn)

1

500,000

8,333

3,958

12,292

2

491,667

8,333

3,892

12,226

3

483,333

8,333

3,826

12,160

4

475,000

8,333

3,760

12,094

5

466,667

8,333

3,694

12,028

6

458,333

8,333

3,628

11,962

7

450,000

8,333

3,563

11,896

8

441,667

8,333

3,497

11,830

9

433,333

8,333

3,431

11,764

10

425,000

8,333

3,365

11,698

11

416,667

8,333

3,299

11,632

12

408,333

8,333

3,233

11,566

13

400,000

8,333

3,167

11,500

14

391,667

8,333

3,101

11,434

15

383,333

8,333

3,035

11,368

16

375,000

8,333

2,969

11,302

17

366,667

8,333

2,903

11,236

18

358,333

8,333

2,837

11,170

19

350,000

8,333

2,771

11,104

20

341,667

8,333

2,705

11,038

21

333,333

8,333

2,639

10,972

22

325,000

8,333

2,573

10,906

23

316,667

8,333

2,507

10,840

24

308,333

8,333

2,441

10,774

25

300,000

8,333

2,375

10,708

26

291,667

8,333

2,309

10,642

27

283,333

8,333

2,243

10,576

28

275,000

8,333

2,177

10,510

29

266,667

8,333

2,111

10,444

30

258,333

8,333

2,045

10,378

31

250,000

8,333

1,979

10,313

32

241,667

8,333

1,913

10,247

33

233,333

8,333

1,847

10,181

34

225,000

8,333

1,781

10,115

35

216,667

8,333

1,715

10,049

36

208,333

8,333

1,649

9,983

37

200,000

8,333

1,583

9,917

38

191,667

8,333

1,517

9,851

39

183,333

8,333

1,451

9,785

40

175,000

8,333

1,385

9,719

41

166,667

8,333

1,319

9,653

42

158,333

8,333

1,253

9,587

43

150,000

8,333

1,188

9,521

44

141,667

8,333

1,122

9,455

45

133,333

8,333

1,056

9,389

46

125,000

8,333

990

9,323

47

116,667

8,333

924

9,257

48

108,333

8,333

858

9,191

49

100,000

8,333

792

9,125

50

91,667

8,333

726

9,059

51

83,333

8,333

660

8,993

52

75,000

8,333

594

8,927

53

66,667

8,333

528

8,861

54

58,333

8,333

462

8,795

55

50,000

8,333

396

8,729

56

41,667

8,333

330

8,663

57

33,333

8,333

264

8,597

58

25,000

8,333

198

8,531

59

16,667

8,333

132

8,465

60

8,333

8,333

66

8,399

Bài viết này là những thông tin và các lưu ý cần thiết cơ bản của quy trình mua xe Innvo trả góp. Hy vọng sau bài viết này quý khách đang có nhu cầu mua trả góp xe sẽ không còn lúng túng và bỡ ngỡ khi làm thủ tục vay mua xe cũng như đưa ra quyết định vay trả góp. 

Để không bị bỏ lỡ về một thông tin bất kì dòng xe nào đó, vui lòng gửi cho chúng tôi thông tin về nó và hãy tiếp tục theo dõi những tin tức của Tinbanxe.vn để biết thêm thông tin mới nhất và nắm được rõ hơn về những thương hiệu  xe ô tô yêu thích của bạn, cùng với đó là giá xe ô tô được chúng tôi update hàng ngày.   

Bài viết liên quan

Thông số kỹ thuật xe Innova 2021

Đến nay Toyota Innova đã có nhiều phiên bản khác nhau, mỗi...

Đánh giá thông số kỹ thuật Innova 2016

Đánh giá chi tiết thông số kỹ thuật Toyota Innova 2016,...

Kích thước xe Innova qua các đời

Toyota Innova có khả năng vận hành mạnh mẽ, thiết kế sang...

Bơm Xăng Xe Innova

Nếu như đang di chuyển mà xe hết xăng giữa đường thì thật là...

So sánh Kia Rondo và Toyota Innova - Nên chọn chiếc xe...

So sánh chi tiết hai chiếc xe Kia Rondo Vs Toyota Innova -...

So sánh Toyota Hilux và Nissan Navara 2020

Toyota Hilux và Nissan Navara là 2 phiên bản thuộc phân khúc...

So sánh Innova E và G: Đi gia đình nên chọn phiên bản...

So sánh chi tiết hai phiên bản Innova G và Innova E đi gia...

Bảng giá lốp xe Innova và những điều cần biết

Bảng giá lốp xe ô tô Innova mới nhất 2021

Đánh giá Innova Venturer - Chiếc MVP tiện nghi số 1

Đánh giá xe Innova Venturer mới nhất ✔️ Giá bán được liên...

Có nên mua xe Innova cũ hay không?

Bỏ ra khoảng 500 triệu bạn đã có thể sở hữu được 1 chiếc xe...
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây