lê thành chúng
thành phố hcm
Nguyễn Thưởngka
NHI Ô TÔ AN SƯƠNG
Lộc Xe Cũ Toyota Đông Sài Gòn Nguyễn Văn Lượng
Huy Nguyen
Huy Nguyen
Thành Toyota Đông Sài Gòn
Lâm Ngọc Tú
Phạm Trí Nguyễn
Nguyễn Đinh Thao
Toyota Fortuner 2020 đã qua sử dụng hiện được rao khoảng 715 triệu (theo 8 tin có giá) trên Tinbanxe.vn. Giá phổ biến dao động 670 – 798 triệu tùy phiên bản, số km và tình trạng xe.
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Toyota Fortuner 2025 | khoảng 1,055 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Toyota Fortuner 2024 | khoảng 910 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Fortuner 2022 | khoảng 900 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Toyota Fortuner 2021 | khoảng 850 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Fortuner 2020 | khoảng 715 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Fortuner 2019 | khoảng 689 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Fortuner 2018 | khoảng 695 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Fortuner 2017 | khoảng 579 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Fortuner 2016 | khoảng 459 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Fortuner 2015 | khoảng 429 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Fortuner 2020 chính thức ra mắt thị trường Việt Nam vào ngày 17/09/2020 với 7 phiên bản, trong đó có 2 bản đặc biệt Legender hoàn toàn mới. Mức giá dao động từ 1.033 tỷ đến 1.405 tỷ đồng, đi kèm nhiều cải tiến vượt trội như hệ thống an toàn Toyota Safety Sense, động cơ nâng cấp công suất và thiết kế Legender thời thượng. Hiện tại (cuối năm 2025), Fortuner 2020 đã trở thành lựa chọn xe cũ hấp dẫn với mức giá từ 720-980 triệu đồng tùy phiên bản và tình trạng xe.
| Phiên bản | Động cơ / Hộp số | Xuất xứ | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|
| Fortuner 2.4G MT 4x2 | Dầu 2.4L, Sàn 6MT | Lắp ráp VN | 1.033.000.000đ |
| Fortuner 2.4G AT 4x2 | Dầu 2.4L, Tự động 6AT | Lắp ráp VN | 1.096.000.000đ |
| Fortuner 2.7V AT 4x2 | Xăng 2.7L, Tự động 6AT | Nhập Indo | 1.150.000.000đ |
| Fortuner 2.7V TRD AT | Xăng 2.7L, Tự động 6AT | Lắp ráp VN | 1.199.000.000đ |
| Fortuner Legender 2.4L | Dầu 2.4L, Tự động 6AT | Lắp ráp VN | 1.288.000.000đ |
| Fortuner 2.8V AT 4x4 | Dầu 2.8L, Tự động 6AT | Lắp ráp VN | 1.354.000.000đ |
| Fortuner Legender 2.8L | Dầu 2.8L, Tự động 6AT | Lắp ráp VN | 1.405.000.000đ |
Ước tính chi phí lăn bánh bản 2.4G AT (Giá 1.096 tỷ):
Sau 5 năm lưu hành, Fortuner 2020 đã xuất hiện nhiều trên thị trường xe cũ với mức giá hấp dẫn. Theo khảo sát từ các sàn giao dịch ô tô uy tín, giá xe dao động như sau:
| Động cơ | Công suất / Mô-men | Tiêu hao (L/100km) |
|---|---|---|
| Dầu 2.4L | 148 HP / 400 Nm | 7.2 - 8.7 L |
| Xăng 2.7L | 164 HP / 245 Nm | 10.7 - 11.1 L |
| Dầu 2.8L (Mới) | 201 HP / 500 Nm | ~ 7.2 L |
Đặc biệt, động cơ 2.8L trên Fortuner 2020 tăng 27 mã lực và 50 Nm mô-men xoắn, mang lại khả năng tăng tốc vượt trội.
Lưới tản nhiệt 3 nan mạ crom sáng bóng. Cụm đèn pha Full LED thay thế Halogen trên các bản cao cấp. Đèn LED ban ngày hình chữ L đặc trưng. Bản Legender có cản trước góc cạnh, đèn sương mù LED.

Không gian 7 chỗ rộng rãi. Ghế lái chỉnh điện 8 hướng (bản cao). Hàng ghế 2 trượt/ngả linh hoạt. Hàng ghế 3 gập 50:50 treo 2 bên. Nội thất tông đen-nâu, ốp gỗ hoặc nhựa carbon.

Fortuner 2020 là mẫu xe thứ 3 tại VN có TSS (trên bản Legender 2.8 và 2.8V):
7 túi khí, ABS, EBD, BA, VSC (Cân bằng điện tử), TRC (Kiểm soát lực kéo), HAC (Khởi hành ngang dốc), Đạt chuẩn 5 sao ASEAN NCAP.
Liên hệ Tinbanxe.vn - Hotline: +84 28 6684 5555
Để được tư vấn chi tiết và tìm mua xe Toyota Fortuner 2020 cũ chất lượng nhất!
Dữ liệu tham khảo phiên bản 2.4 AT 4x2 (đời 2024) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 2GD-FTV, Euro 5 |
| Dung tích (cc) | 2.393 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 147/3.400 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 400/1.600 |
| Hộp số | 6AT |
| Hệ dẫn động | RWD |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 7,63 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 7 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.795 x 1.855 x 1.835 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.745 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 279 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.800 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 80 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2.000 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2.605 |
| Lốp, la-zăng | 265/65 R17 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng |
| Treo sau | Phụ thuộc, liên kết 4 điểm |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | 1 |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Điều chỉnh điện, gập điện |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | Có (8 hướng) |
| Điều chỉnh ghế phụ | Có (8 hướng) |
| Bảng đồng hồ tài xế | Màn hình màu TFT 4.2 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc |
| Hàng ghế thứ hai | Gập lưng ghế 60:40 một chạm |
| Hàng ghế thứ ba | Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên |
| Điều hoà | Tự động (2 vùng) |
| Cửa kính một chạm | Tất cả các ghế |
| Màn hình giải trí | 9 inch |
| Hệ thống loa | 6 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Thủy lực biến thiên theo tốc độ |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 7 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Toyota Fortuner 2020 đã qua sử dụng hiện được rao khoảng 715 triệu (dao động 670 – 798 triệu), dựa trên 8 tin có giá trên Tinbanxe.vn. Mức giá thay đổi theo phiên bản, số km đã đi và tình trạng thực tế của xe.
Hiện có khoảng 8 tin rao bán Toyota Fortuner 2020 trên Tinbanxe.vn. Danh sách tin mới nhất được cập nhật ngay trên trang này.
Toyota Fortuner 2020 đã khấu hao bớt so với xe mới nên chi phí ban đầu mềm hơn đáng kể. Trước khi mua nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử. Tham khảo thêm kinh nghiệm chọn Toyota Fortuner cũ và thông số kỹ thuật Toyota Fortuner.