Tấn Khang Chuyên Xe Lướt
Nguyen Hoa Hop
Phutungotoson
Phutungotoson
Toyota Fortuner 2018 đã qua sử dụng hiện được rao khoảng 695 triệu (theo 6 tin có giá) trên Tinbanxe.vn. Giá phổ biến dao động 565 – 775 triệu tùy phiên bản, số km và tình trạng xe.
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Toyota Fortuner 2025 | khoảng 1,055 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Toyota Fortuner 2024 | khoảng 910 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Fortuner 2022 | khoảng 900 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Toyota Fortuner 2021 | khoảng 850 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Fortuner 2020 | khoảng 715 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Fortuner 2019 | khoảng 689 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Fortuner 2018 | khoảng 695 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Fortuner 2017 | khoảng 579 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Fortuner 2016 | khoảng 459 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Fortuner 2015 | khoảng 429 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Fortuner 2018 là phiên bản cải tiến đáng chú ý của dòng SUV 7 chỗ hàng đầu Việt Nam, được Toyota Việt Nam chính thức ra mắt vào tháng 7/2018. Với những nâng cấp quan trọng về trang bị an toàn và bổ sung 2 phiên bản máy dầu mới, Fortuner 2018 tiếp tục khẳng định vị thế dẫn đầu phân khúc với doanh số ấn tượng 13.023 xe trong năm 2017. Đặc biệt, phiên bản này đã chuyển từ lắp ráp trong nước sang nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia, đảm bảo chất lượng cao cấp hơn cho người dùng Việt.
Toyota Fortuner 2018 được phân phối chính hãng với 4 phiên bản, trong đó có 2 phiên bản máy dầu hoàn toàn mới nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường. Mức giá dao động từ 1.026 tỷ đồng đến 1.354 tỷ đồng, tùy thuộc vào phiên bản và trang bị.

| Phiên bản | Giá niêm yết | Đặc điểm kỹ thuật |
|---|---|---|
| Fortuner 2.4G 4x2 MT | 1.026.000.000 VNĐ | Động cơ dầu 2.4L, hộp số sàn 6 cấp |
| Fortuner 2.4G 4x2 AT (mới) | 1.094.000.000 VNĐ | Động cơ dầu 2.4L, hộp số tự động 6 cấp |
| Fortuner 2.7V 4x2 AT | 1.150.000.000 VNĐ | Động cơ xăng 2.7L, hộp số tự động 6 cấp |
| Fortuner 2.8V 4x4 AT (mới) | 1.354.000.000 VNĐ | Động cơ dầu 2.8L, hộp số tự động 6 cấp, dẫn động 4 bánh |
So với phiên bản 2017, Fortuner 2018 có sự điều chỉnh giá đáng chú ý. Phiên bản 2.4G MT tăng 45 triệu đồng do nâng cấp trang bị an toàn, trong khi bản 2.7V AT chỉ tăng thêm 1 triệu đồng. Toyota đã quyết định khai tử phiên bản 2.7V 4x4 máy xăng và thay thế bằng 2 phiên bản máy dầu mới, giúp khách hàng có nhiều lựa chọn tiết kiệm nhiên liệu hơn.
Toyota Fortuner 2018 sở hữu thiết kế ngoại thất mạnh mẽ, thể thao với những đường nét góc cạnh đầy nam tính. Kích thước tổng thể của xe đạt Dài x Rộng x Cao là 4.795 x 1.855 x 1.835 mm, với chiều dài cơ sở 2.745 mm mang lại không gian nội thất rộng rãi. Khoảng sáng gầm xe đạt 219 mm, đảm bảo khả năng vận hành tốt trên nhiều địa hình khác nhau.


Toyota cung cấp 7 tùy chọn màu sắc cho Fortuner 2018, bao gồm: Đen (218), Xám (1G3), Nâu (4W9), Trắng (070), Bạc (1D6), cùng với màu Trắng ngọc trai cao cấp có phụ thu.
Bước vào khoang cabin của Fortuner 2018, người dùng sẽ cảm nhận được sự sang trọng, hiện đại nhưng vẫn mạnh mẽ và cá tính. Nội thất của xe được hoàn thiện tỉ mỉ với chất liệu cao cấp, bao gồm da bọc ghế, ốp gỗ, chi tiết mạ bạc và mạ crom ở nhiều vị trí.

Toyota Fortuner 2018 cung cấp 3 tùy chọn động cơ khác nhau, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng.
| Động cơ | Công suất / Mô-men xoắn | Tiêu thụ nhiên liệu |
|---|---|---|
| Dầu 2.4L (2.4G) | 148 mã lực / 400 Nm | 7.2 - 7.49 L/100km |
| Xăng 2.7L (2.7V) | 164 mã lực / 245 Nm | 10.7 L/100km |
| Dầu 2.8L (2.8V 4x4) | 174 mã lực / 450 Nm | 8.7 L/100km |
Tất cả các phiên bản số tự động đều sử dụng hộp số tự động 6 cấp. Xe có 2 chế độ lái ECO và POWER. Đặc biệt, phiên bản 2.8V 4x4 AT được trang bị hệ thống dẫn động 4 bánh với cơ chế gài cầu điện và khóa vi sai cầu sau.
An toàn là điểm nhấn quan trọng nhất của Fortuner 2018 với những nâng cấp đột phá. Toyota đã tăng số lượng túi khí từ 3 túi của phiên bản 2017 lên 7 túi khí trên tất cả các phiên bản Fortuner 2018.
Riêng bản 4x4 có thêm hỗ trợ xuống dốc (DAC). Camera lùi có trên 2 bản cao cấp.
Trên thị trường xe cũ hiện nay, Toyota Fortuner 2018 đang được giao dịch trong khoảng 830-900 triệu đồng tùy theo phiên bản, tình trạng xe và số km đã đi. Mức rớt giá khoảng 32.5% sau 6-7 năm sử dụng cho thấy Fortuner có khả năng giữ giá tốt hơn nhiều đối thủ trong phân khúc.
📞 Liên hệ Tinbanxe.vn - Hotline: +84 28 6684 5555
Để được tư vấn chi tiết và hỗ trợ mua xe Toyota Fortuner 2018 cũ chất lượng nhất!
Dữ liệu tham khảo phiên bản 2.4 AT 4x2 (đời 2024) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 2GD-FTV, Euro 5 |
| Dung tích (cc) | 2.393 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 147/3.400 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 400/1.600 |
| Hộp số | 6AT |
| Hệ dẫn động | RWD |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 7,63 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 7 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.795 x 1.855 x 1.835 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.745 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 279 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.800 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 80 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2.000 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2.605 |
| Lốp, la-zăng | 265/65 R17 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng |
| Treo sau | Phụ thuộc, liên kết 4 điểm |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | 1 |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Điều chỉnh điện, gập điện |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | Có (8 hướng) |
| Điều chỉnh ghế phụ | Có (8 hướng) |
| Bảng đồng hồ tài xế | Màn hình màu TFT 4.2 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc |
| Hàng ghế thứ hai | Gập lưng ghế 60:40 một chạm |
| Hàng ghế thứ ba | Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên |
| Điều hoà | Tự động (2 vùng) |
| Cửa kính một chạm | Tất cả các ghế |
| Màn hình giải trí | 9 inch |
| Hệ thống loa | 6 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Thủy lực biến thiên theo tốc độ |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 7 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Toyota Fortuner 2018 đã qua sử dụng hiện được rao khoảng 695 triệu (dao động 565 – 775 triệu), dựa trên 6 tin có giá trên Tinbanxe.vn. Mức giá thay đổi theo phiên bản, số km đã đi và tình trạng thực tế của xe.
Hiện có khoảng 6 tin rao bán Toyota Fortuner 2018 trên Tinbanxe.vn. Danh sách tin mới nhất được cập nhật ngay trên trang này.
Toyota Fortuner 2018 đã khấu hao bớt so với xe mới nên chi phí ban đầu mềm hơn đáng kể. Trước khi mua nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử. Tham khảo thêm kinh nghiệm chọn Toyota Fortuner cũ và thông số kỹ thuật Toyota Fortuner.