Nguyễn Quang Đức
Nguyễn Duy Hoàng
Trần minh tuấn
Lê minh quang
Đại Lý Toyota Chính hãng
Nguyễn Quang Đức
Khanh Tran
Salon Ô tô Hoàng Minh Phát
Toyota Sure
Nguyễn Thanh Tân
TOYOTA PHÁP VÂN
Hồ Duy Tân
ĐỨC XE LƯỚT
Toyota Fortuner 2017 đã qua sử dụng hiện được rao khoảng 579 triệu (theo 23 tin có giá) trên Tinbanxe.vn. Giá phổ biến dao động 505 – 699 triệu tùy phiên bản, số km và tình trạng xe.
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Toyota Fortuner 2025 | khoảng 1,055 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Toyota Fortuner 2024 | khoảng 910 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Fortuner 2022 | khoảng 900 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Toyota Fortuner 2021 | khoảng 850 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Fortuner 2020 | khoảng 715 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Fortuner 2019 | khoảng 689 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Fortuner 2018 | khoảng 695 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Fortuner 2017 | khoảng 579 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Fortuner 2016 | khoảng 459 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Fortuner 2015 | khoảng 429 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Fortuner 2017 đánh dấu bước ngoặt lớn khi Toyota
Bài viết này sẽ phân tích chi tiết về giá cả, các phiên bản, thông số kỹ thuật, ưu nhược điểm cũng như tư vấn có nên mua Toyota Fortuner 2017 cũ hay không để bạn có cái nhìn toàn diện trước khi đưa ra quyết định.
| Giá xe mới 2017 | 981 triệu - 1.308 tỷ |
| Giá xe cũ hiện nay | 600 - 890 triệu |
| Số phiên bản | 3 bản: 2.4G MT, 2.7V AT 4x2, 2.7V AT 4x4 |
| Xuất xứ | Nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia |
| Động cơ | Máy dầu 2.4L hoặc máy xăng 2.7L |
| Kích thước | 4.795 x 1.855 x 1.835mm |
| Phiên bản | Số km đã đi | Giá (triệu) | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 2.4G MT máy dầu | 66.000km | 675 | TP.HCM |
| 2.4G MT máy dầu | 96.000km | 690 | Đắk Lắk |
| 2.4G MT máy dầu | 124.000km | 655 | Nghệ An |
| 2.7V AT máy xăng | 78.000km | 689 | Hà Nội |
| 2.7V AT máy xăng | 80.000km | 638-670 | Hải Phòng/HN |
| 2.7V 4x4 AT | 80.000km | 699-700 | Hà Nội |
| Tiêu chí | 2.4G 4x2 MT | 2.7V 4x2 AT | 2.7V 4x4 AT |
|---|---|---|---|
| Động cơ | Dầu 2.4L | Xăng 2.7L | Xăng 2.7L |
| Công suất | 148 mã lực | 164 mã lực | 164 mã lực |
| Hộp số | Sàn 6 cấp | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp |
| Túi khí | 3 túi | 3 túi | 7 túi |
| Tiêu hao | 7.1L/100km | 10.7L/100km | 11.1L/100km |
Toyota Fortuner 2017 sở hữu thiết kế ngoại thất hoàn toàn mới theo triết lý "Tough & Cool". Kích thước tổng thể 4.795 x 1.855 x 1.835mm, khoảng sáng gầm 219-220mm.

Khoang cabin rộng rãi cho 7 người. Khoảng trần và đầu gối hàng ghế 2 được cải thiện đáng kể. Hàng ghế 3 gập 50:50. Trang bị: Vô-lăng bọc da, lẫy chuyển số (bản tự động), màn hình 7 inch, DVD, chìa khóa thông minh (bản 2.7V).

Xe có 2 chế độ lái Eco Mode và Power Mode. Hệ thống treo êm ái, khung xe GOA chắc chắn.
Trang bị tiêu chuẩn: ABS, EBD, BA. Bản 2.7V có thêm VSC, TRC, HAC. Riêng bản 4x4 có 7 túi khí, HDC (xuống dốc) và camera lùi. Bản 2.4G máy dầu thiếu VSC và TRC là một hạn chế.
Nên mua nếu: Có ngân sách 600-900 triệu, cần xe 7 chỗ rộng rãi, bền bỉ, giữ giá, thường xuyên đi đường dài hoặc chở nhiều người.
Không nên mua nếu: Ngân sách dưới 600 triệu, chủ yếu đi phố, cần nhiều công nghệ hiện đại, hoặc yêu cầu tiết kiệm nhiên liệu tuyệt đối (với bản máy xăng).
Bạn có thể mua xe tại các sàn giao dịch trực tuyến (Bonbanh, Chợ Tốt...), showroom ô tô cũ uy tín hoặc mua trực tiếp từ cá nhân.
Liên hệ Tinbanxe.vn
Để được tư vấn và tìm mua xe Toyota Fortuner 2017 cũ chất lượng, giá tốt nhất!
Bài viết được biên soạn dựa trên dữ liệu thực tế, cập nhật tháng 12/2025.
Dữ liệu tham khảo phiên bản 2.4 AT 4x2 (đời 2024) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 2GD-FTV, Euro 5 |
| Dung tích (cc) | 2.393 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 147/3.400 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 400/1.600 |
| Hộp số | 6AT |
| Hệ dẫn động | RWD |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 7,63 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 7 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.795 x 1.855 x 1.835 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.745 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 279 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.800 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 80 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2.000 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2.605 |
| Lốp, la-zăng | 265/65 R17 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng |
| Treo sau | Phụ thuộc, liên kết 4 điểm |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | 1 |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Điều chỉnh điện, gập điện |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | Có (8 hướng) |
| Điều chỉnh ghế phụ | Có (8 hướng) |
| Bảng đồng hồ tài xế | Màn hình màu TFT 4.2 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc |
| Hàng ghế thứ hai | Gập lưng ghế 60:40 một chạm |
| Hàng ghế thứ ba | Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên |
| Điều hoà | Tự động (2 vùng) |
| Cửa kính một chạm | Tất cả các ghế |
| Màn hình giải trí | 9 inch |
| Hệ thống loa | 6 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Thủy lực biến thiên theo tốc độ |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 7 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Toyota Fortuner 2017 đã qua sử dụng hiện được rao khoảng 579 triệu (dao động 505 – 699 triệu), dựa trên 23 tin có giá trên Tinbanxe.vn. Mức giá thay đổi theo phiên bản, số km đã đi và tình trạng thực tế của xe.
Hiện có khoảng 23 tin rao bán Toyota Fortuner 2017 trên Tinbanxe.vn. Danh sách tin mới nhất được cập nhật ngay trên trang này.
Toyota Fortuner 2017 đã khấu hao bớt so với xe mới nên chi phí ban đầu mềm hơn đáng kể. Trước khi mua nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử. Tham khảo thêm kinh nghiệm chọn Toyota Fortuner cũ và thông số kỹ thuật Toyota Fortuner.