Salon AUTO THÀNH TRUNG Đồng Nai
Vo Kim Duyen
lê anh đức
Huyen Tran
Chuyên mua bán xe Bán Tải Lướt
út Miền Nam
Chuyên mua bán xe Bán Tải Lướt
Nguyễn Quý
Đoàn Phương
Ngô hoàng Kha
Đặng Phi Điệp
Chien Phan
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Mazda BT-50 — hiện có khoảng 84 tin các đời 2013–2019. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Mazda BT-50 2019 | khoảng 450 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Mazda BT-50 2018 | khoảng 365 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Mazda BT-50 2017 | khoảng 315 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Mazda BT-50 2016 | khoảng 348 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mazda BT-50 2015 | khoảng 295 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Mazda BT-50 2014 | khoảng 286 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mazda BT-50 2013 | khoảng 289 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
BT-50 là chiếc bán tải mang đậm chất Mazda: thiết kế đẹp mềm mại và cabin chỉn chu hơn nhiều đối thủ. Dùng chung khối máy dầu bền bỉ với Isuzu D-Max, đây là lựa chọn bán tải vừa làm việc vừa đi gia đình.
Dài 5.280 mm, gầm cao 224 mm và lốp 255/65 R17, BT-50 mang dáng bán tải mềm mại đậm ngôn ngữ KODO — đẹp nhất nhì phân khúc.


Khoang cabin được chăm chút hơn nhiều bán tải khác, với màn hình giải trí và vật liệu hoàn thiện tốt — mang lại cảm giác gần với một chiếc suv.

Khối dầu 1.9L tăng áp cho 148 mã lực và 350 Nm, hộp số sàn/tự động. Kéo khỏe, êm và tiết kiệm — chung khối máy bền bỉ với D-Max.


Cộng: đẹp, cabin chỉn chu, máy dầu bền và tiết kiệm. Trừ: thanh khoản và dịch vụ kém hơn Ranger/Hilux.
Dữ liệu tham khảo phiên bản 1.9 MT 4x2 (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Diesel tăng áp VGS, 4 xi lanh DOHC 16v |
| Dung tích (cc) | 1.898 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 148 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 350 |
| Hộp số | Số sàn 6 cấp/6MT |
| Hệ dẫn động | cầu sau / RWD |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 5280 x 1870 x 1800 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.125 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 224 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 6.100 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 76 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.800 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2.590 |
| Lốp, la-zăng | 255/65R17 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Độc lập, tay đòn kép với lò xo xoắn và thanh cân bằng |
| Treo sau | Nhíp |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Tang trống |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | Halogen |
| Gương chiếu hậu | Điều chỉnh điện tích hợp báo rẽ |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ |
| Điều hoà | Chỉnh cơ |
| Cửa kính một chạm | 1 |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 7" |
| Hệ thống loa | 6 |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 2 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Mazda BT-50 cũ trên thị trường dao động khoảng 286 – 450 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Mazda BT-50 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Mazda BT-50 cũ và thông số kỹ thuật Mazda BT-50.